Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Mức thu dịch vụ thông tin tín dụng
1669/2005/QĐ-NHNN
Right document
Về việc ban hành Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước
987/2004/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Mức thu dịch vụ thông tin tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước
- Về việc ban hành Mức thu dịch vụ thông tin tín dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Mức thu dịch vụ thông tin tín dụng của Trung tâm Thông tin tín dụng Ngân hàng Nhà nước cung cấp cho các Tổ chức tín dụng, các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam như sau: STT Loại thông tin Đơn vị tính Mức thu I Thông tin thu theo năm: 1 Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở; Sở giao dịch, chi nhánh của Ngân hàng cổ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước. Đối tượng áp dụng Quy chế bao gồm: Thời báo ngân hàng, Tạp chí ngân hàng và Trung tâm thông tin tín dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước.
- Đối tượng áp dụng Quy chế bao gồm:
- Thời báo ngân hàng, Tạp chí ngân hàng và Trung tâm thông tin tín dụng.
- Điều 1. Ban hành Mức thu dịch vụ thông tin tín dụng của Trung tâm Thông tin tín dụng Ngân hàng Nhà nước cung cấp cho các Tổ chức tín dụng, các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam như sau:
- Loại thông tin
- Thông tin thu theo năm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu cung cấp dịch vụ thông tin tín dụng cho các tổ chức khác và cá nhân có nhu cầu do Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng quyết định đảm bảo nguyên tắc đủ bù đắp chi phí và có tích luỹ theo quy định tại Điểm c, Khoản 2 Điều 4 Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyế...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn tài chính của đơn vị sự nghiệp có thu gồm: 1. Nguồn kinh phí do Ngân hàng Nhà nước cấp: a. Vốn mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động sự nghiệp thực hiện theo kế hoạch hàng năm do Thống đốc phê duyệt. Việc mua sắm tài sản cố định hay sửa chữa lớn tài sản cố định thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước và của Ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguồn tài chính của đơn vị sự nghiệp có thu gồm:
- 1. Nguồn kinh phí do Ngân hàng Nhà nước cấp:
- Vốn mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động sự nghiệp thực hiện theo kế hoạch hàng năm do Thống đốc phê duyệt.
- Mức thu cung cấp dịch vụ thông tin tín dụng cho các tổ chức khác và cá nhân có nhu cầu do Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng quyết định đảm bảo nguyên tắc đủ bù đắp chi phí và có tích luỹ theo q...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006 và thay thế Quyết định số 1402/2003/QĐ-NHNN ngày 29/10/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Mức thu dịch vụ thông tin tín dụng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát và Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp có thu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ Tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước (Ban hành theo Quyết định số 987/2004/QĐ-NHNN ngày 05/8/2004)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát và Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp có thu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu
- thuộc Ngân hàng Nhà nước
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006 và thay thế Quyết định số 1402/2003/QĐ-NHNN ngày 29/10/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Mức thu dịch vụ thông tin tín dụng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Vào tháng 9 hàng năm, các đơn vị lập các kế hoạch tài chính năm sau của đơn vị mình gửi Ngân hàng Nhà nước (Vụ Kế toán - Tài chính) trước 10/9 để có cơ sở xét duyệt và thông báo cho các đơn vị thực hiện. Kế hoạch tài chính năm của các đơn vị gồm: - Kế hoạch thu nhập, chi phí (kèm thuyết minh chi tiết); - Kế hoạch mua sắm tài s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Vào tháng 9 hàng năm, các đơn vị lập các kế hoạch tài chính năm sau của đơn vị mình gửi Ngân hàng Nhà nước (Vụ Kế toán
- Tài chính) trước 10/9 để có cơ sở xét duyệt và thông báo cho các đơn vị thực hiện. Kế hoạch tài chính năm của các đơn vị gồm:
- - Kế hoạch thu nhập, chi phí (kèm thuyết minh chi tiết);
- Điều 4. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
- Tài chính, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc (Giám đố...
Unmatched right-side sections