Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 10
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định hạn mức: giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định: a) Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân (quy định tại khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai năm 2024); b) Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản (quy định tại khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân (quy định tại khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai) đối với t rường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 1. Đất ở tại phường: không quá 300m 2 / hộ gia đình, cá nhân; 2. Đất ở tại thị trấn: không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản (quy định tại khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai) 1. Đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản: không quá 03 ha cho mỗi loại đất. 2. Đất trồng cây lâu năm: không quá 10 ha.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân (quy định tại khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai) 1. Đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản: không quá 45 ha cho mỗi loại đất. 2. Đất trồng cây lâu năm: không quá 150 ha.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Diện tích đất nông nghiệp của cá nhân được sử dụng một diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp (quy định tại khoản 3 Điều 178 Luật đất đai, trừ đất trồng lúa) Diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp tối đa 1% tổng diện tích đất nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân (quy định tại khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai) 1. Đất ở tại phường không quá 150m 2 /cá nhân; đất ở tại thị trấn không quá 200m 2 /cá nhân; đất ở tại xã không quá 300m 2 /cá nhân. 2. Hạn mức giao đất ở quy định tại khoản 1 Điều này không áp dụng đối với trường hợp giao đất ở cho cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hạn mức giao đất cho các tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (quy định tại khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai) 1. Đối với tổ chức tôn giáo a) Đất tại các phường, thị trấn: không quá 1.500m 2 ; b) Đất tại các xã: không quá 3.000m 2 . 2. Đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc a) Đất tại các phường, thị trấn: không quá 1.000m 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. D iện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa (quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa) 1. Diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuấ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Ủy ban nhân dân các quận - huyện nơi triển khai các dự án chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động cho vay vốn của Quỹ quốc gia về việc làm theo đúng chức năng nhiệm vụ và quy định hiện hành.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • D iện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa (quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2...
  • 1. Diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp tối đa 0,1% tổng diện tích khu đất trồng lúa (diện tích khu đất trồng lúa tối thiểu từ 50ha) nhưng không...
  • 2. Công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp được xây dựng tại một hoặc nhiều vị trí trong khu đất nhưng tổng diện tích không vượt quá quy định tại khoản 1 Điều này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội và Ủy ban nhân dân các quận
  • huyện nơi triển khai các dự án chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động cho vay vốn của Quỹ quốc gia về việc làm theo đúng chức năng nhiệm vụ và quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • D iện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa (quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2...
  • 1. Diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp tối đa 0,1% tổng diện tích khu đất trồng lúa (diện tích khu đất trồng lúa tối thiểu từ 50ha) nhưng không...
  • 2. Công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp được xây dựng tại một hoặc nhiều vị trí trong khu đất nhưng tổng diện tích không vượt quá quy định tại khoản 1 Điều này.
Target excerpt

Điều 3. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Ủy ban nhân dân các quận - huyện nơi triển khai các dự án chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động cho vay vốn của Quỹ quốc gia về việc làm theo đúng chức năng nhiệm...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thi hành 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp, công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa theo quy định. 2. Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm rà soát diện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc được Nhà nước cho phép hoạt động đang sử dụng đất cho hoạt động tôn giáo mà chưa được cơ quan Nhà nước giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân. 2. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủ...

Open section

Tiêu đề

Quyết định 18/QĐ-UBND năm 2010 duyệt cho vay vốn theo dự án Quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Điều khoản thi hành
  • 1. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất ở và h...
Added / right-side focus
  • Quyết định 18/QĐ-UBND năm 2010 duyệt cho vay vốn theo dự án Quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều khoản thi hành
  • 1. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất ở và h...
Target excerpt

Quyết định 18/QĐ-UBND năm 2010 duyệt cho vay vốn theo dự án Quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Nay duyệt cho vay 05 dự án về việc làm với tổng số vốn là 990 triệu đồng (chín trăm chín mươi triệu đồng) trong nguồn vốn thu hồi năm 2009 của ngân sách Trung ương theo biểu đính kèm.
Điều 2. Điều 2. Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Hồ Chí Minh chịu trách nhiệm triển khai các công việc liên quan đến việc cho vay các dự án vay vốn đã được phê duyệt tại Điều 1 nêu trên theo đúng quy định.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện có liên quan và chủ dự án được duyệt vay vốn có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như điều 4; - Bộ LĐ-TB và XH; - Ngân hàng CSXH Việt Nam; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực Hội đồng...