Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp khi được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền trên đất; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang
60/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về chế độ quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
2073/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp khi được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền trên đất; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về chế độ quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về chế độ quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp khi được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở h...
- diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp khi được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền trên đất; diện tích đất để xây dựng công trình phụ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp khi được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở h...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp khi được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền trên đất 1. Không quá 02 ha cho mỗi loại đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản; không quá 30 ha đất trồng cây l...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp khi được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sả...
- 1. Không quá 02 ha cho mỗi loại đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản; không quá 30 ha đất trồng cây lâu năm tại các xã, phường, thị trấn.
- 2. Không quá 30 ha cho mỗi loại đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng trồng tại các xã, phường, thị trấn.
Left
Điều 3.
Điều 3. Diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp (trừ đất trồng lúa) được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi để sử dụng đất kết hợp đa mục đích theo quy định tại Điều 218 của Luật Đất đai có diện tích từ 1.000 m 2 trở lên được xây dựng công trình phục vụ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về chế độ quản lý quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang ( Ban hành kèm theo Quyết định số 2073 /2013/QĐ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Về chế độ quản lý quản lý, sử dụng tiền chi trả
- dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Điều 3. Diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp
- Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp (trừ đất trồng lúa) được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi để sử dụng đất kết hợp đa mục đích theo quy định tại Điều 218 của Luật Đất đai có diện tí...
Left
Điều 4
Điều 4 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2024. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trình tự lập kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn được giao trách nhiệm quản lý rừng. Tổ chức chi trả các huyện, thành phố là cơ quan đầu mối tiếp nhận nguồn tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng (sau đây gọi tắt là DVMTR) cho chủ rừng là hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trình tự lập kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn được giao trách nhiệm quản lý rừng.
- Tổ chức chi trả các huyện, thành phố là cơ quan đầu mối tiếp nhận nguồn tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng (sau đây gọi tắt là DVMTR) cho chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dâ...
- Điều 4 . Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2024.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Unmatched right-side sections