Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị tỉnh Tây Ninh
58/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống hỏi đáp trực tuyến tỉnh Tây Ninh
39/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quyết định Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị tỉnh Tây Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị tỉnh Tây Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống hỏi đáp trực tuyến tỉnh Tây Ninh; Quyết định 05/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Q...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2016.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, vận hành và...
- Quyết định 05/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định triển khai hệ thống thông tin phản ánh hiện trường tỉnh Tây Ninh.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2016.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, vận hành và...
- Quyết định 05/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định triển khai hệ thống thông tin phản ánh hiện trường tỉnh Tây Ninh.
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2016.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống tiếp nhận và xử lý phản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định: a) Việc quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị để tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị, câu hỏi của người dân, tổ chức và doanh nghiệp thông qua hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị thuộc phạm vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị là hệ thống thông tin điện tử để người dân, tổ chức và doanh nghiệp phản ánh thông tin và đặt ra những câu hỏi liên quan đến các vấn đề cần quan tâm. 2. Phản ánh, kiến nghị là việc cá nhân, tổ chức chuyển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chức năng, nhiệm vụ của hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị 1. Hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị là kênh thông tin kết nối giữa cơ quan nhà nước với người dân, tổ chức và doanh nghiệp thông qua Internet. Người dân, tổ chức và doanh nghiệp phản ánh thông tin, đặt câu hỏi đến các cơ quan nhà nước khi có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị Tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan. Đảm bảo tính công khai, minh bạch, khách quan, trung thực. Quy trình tiếp nhận, phân loại, xử lý và phê duyệt kết quả xử lý phải cụ thể, rõ ràng, thống nhất. Nội dung thông tin trao đổi trong quá trình phân phối, x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HÌNH THỨC VÀ YÊU CẦU VỀ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hình thức và thời gian tiếp nhận phản ánh, kiến nghị Các phản ánh, kiến nghị, câu hỏi của cá nhân, tổ chức được thực hiện thông qua một trong các hình thức sau: a) Ứng dụng di động: Tây Ninh Smart; b) Trang facebook 1022 Tây Ninh: https://www.facebook.com/1022TayNinh; c) Cổng 1022 Tây Ninh trên Zalo; d) Thư điện tử: 1022@taynin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu đối với phản ánh, kiến nghị 1. Được soạn thảo dưới dạng: từ ngữ tiếng Việt, có dấu và Bộ mã ký tự chữ Việt Unicode theo tiêu chuẩn 6909:2011. Tiếp tục phát triển phiên bản tiếng Anh và các ngôn ngữ quốc tế thông dụng khác khi đủ điều kiện triển khai. 2. Nội dung, hình ảnh, video; thời gian, địa điểm phản ánh, kiến nghị,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TIẾP NHẬN, XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiếp nhận phản ánh, kiến nghị 1. Cơ quan thực hiện: Đơn vị tiếp nhận và điều phối (sau đây gọi tắt là Đơn vị điều phối). 2. Thời gian thực hiện: trong vòng 24 giờ kể từ khi có thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi (trừ các trường hợp sự cố bất khả kháng); 3. Nội dung: Thực hiện tiếp nhận các phản ánh, kiến nghị, câu hỏi của ng...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thời gian tiếp nhận, xử lý thông tin, câu hỏi trên hệ thống hỏi đáp trực tuyến 1. Thời gian để đơn vị điều phối xử lý việc tiếp nhận thông tin, câu hỏi trong danh sách chờ xử lý và gửi cho đơn vị trả lời: không quá 24 giờ (trừ thứ Bảy, Chủ nhật và ngày lễ, tết). 2. Thời gian để đơn vị trả lời đánh giá nội dung thông tin, câu hỏ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 7. Tiếp nhận phản ánh, kiến nghị
- 1. Cơ quan thực hiện: Đơn vị tiếp nhận và điều phối (sau đây gọi tắt là Đơn vị điều phối).
- 2. Thời gian thực hiện: trong vòng 24 giờ kể từ khi có thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi (trừ các trường hợp sự cố bất khả kháng);
- Điều 6. Thời gian tiếp nhận, xử lý thông tin, câu hỏi trên hệ thống hỏi đáp trực tuyến
- 1. Thời gian để đơn vị điều phối xử lý việc tiếp nhận thông tin, câu hỏi trong danh sách chờ xử lý và gửi cho đơn vị trả lời: không quá 24 giờ (trừ thứ Bảy, Chủ nhật và ngày lễ, tết).
- 2. Thời gian để đơn vị trả lời đánh giá nội dung thông tin, câu hỏi nếu không thuộc thẩm quyền, chức năng của đơn vị trả lời thì chuyển trả lại đơn vị điều phối: không quá 24 giờ (trừ thứ Bảy, Chủ...
- Điều 7. Tiếp nhận phản ánh, kiến nghị
- 1. Cơ quan thực hiện: Đơn vị tiếp nhận và điều phối (sau đây gọi tắt là Đơn vị điều phối).
- 2. Thời gian thực hiện: trong vòng 24 giờ kể từ khi có thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi (trừ các trường hợp sự cố bất khả kháng);
Điều 6. Thời gian tiếp nhận, xử lý thông tin, câu hỏi trên hệ thống hỏi đáp trực tuyến 1. Thời gian để đơn vị điều phối xử lý việc tiếp nhận thông tin, câu hỏi trong danh sách chờ xử lý và gửi cho đơn vị trả lời: khôn...
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý phản ánh, kiến nghị Cơ quan thực hiện: Các đơn vị xử lý. Thời gian thực hiện xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi: a) Theo quy định của từng đơn vị xử lý nhưng tối đa không quá 06 ngày làm việc (trừ thứ Bảy, Chủ nhật và ngày lễ, tết và các trường hợp sự cố bất khả kháng), kể từ ngày đơn vị xử lý tiếp nhận xử lý đú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phê duyệt kết quả xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị 1. Cơ quan thực hiện: Các đơn vị xử lý. 2. Thời gian thực hiện: trong vòng 01 ngày làm việc (trừ thứ Bảy, Chủ nhật và ngày lễ, tết và các trường hợp sự cố bất khả kháng) ngay sau khi có kết quả xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi. 3. Quy trình thực hiện: Trên cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Biên tập và đăng tải kết quả xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị 1. Cơ quan thực hiện: Đơn vị điều phối. 2. Thời gian thực hiện: Trong vòng 24 giờ kể từ khi kết quả xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi được phê duyệt (trừ các trường hợp sự cố bất khả kháng). 3. Quy trình thực hiện: Việc trả lời và công khai kết quả xử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tương tác và đánh giá kết quả xử lý 1. Người dân, tổ chức và doanh nghiệp gửi phản ánh, kiến nghị, câu hỏi có quyền phản hồi lại thông tin nhằm làm rõ hơn kết quả xử lý của cơ quan nhà nước. 2. Đơn vị xử lý có trách nhiệm làm rõ thông tin có phản hồi từ kết quả giải quyết của người dân, tổ chức và doanh nghiệp. 3. Người dân, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ thông tin, lưu trữ 1. Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện lưu trữ thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi của người dân, tổ chức và doanh nghiệp trên máy chủ để cung cấp cho cơ quản lý nhà nước khi được yêu cầu. Thời gian lưu trữ dữ liệu tối thiểu 1 năm. 2. Đơn vị vận hành hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến ng...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị điều phối 1. Quản lý, sử dụng tài khoản theo quy định tại Điều 5 Quy chế này. 2. Chịu trách nhiệm theo dõi tình trạng việc xử lý thông tin, câu hỏi của các đơn vị trả lời theo thời gian được quy định tại Điều 6 Quy chế này. 3. Không vi phạm các điều cấm được quy định tại Điều 12 Luật Công nghệ thông tin...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 12. Chế độ thông tin, lưu trữ
- Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện lưu trữ thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi của người dân, tổ chức và doanh nghiệp trên máy chủ để cung cấp cho cơ quản lý nhà nước khi được yêu cầu.
- Thời gian lưu trữ dữ liệu tối thiểu 1 năm.
- Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị điều phối
- 1. Quản lý, sử dụng tài khoản theo quy định tại Điều 5 Quy chế này.
- 2. Chịu trách nhiệm theo dõi tình trạng việc xử lý thông tin, câu hỏi của các đơn vị trả lời theo thời gian được quy định tại Điều 6 Quy chế này.
- Điều 12. Chế độ thông tin, lưu trữ
- Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện lưu trữ thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi của người dân, tổ chức và doanh nghiệp trên máy chủ để cung cấp cho cơ quản lý nhà nước khi được yêu cầu.
- Thời gian lưu trữ dữ liệu tối thiểu 1 năm.
Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị điều phối 1. Quản lý, sử dụng tài khoản theo quy định tại Điều 5 Quy chế này. 2. Chịu trách nhiệm theo dõi tình trạng việc xử lý thông tin, câu hỏi của các đơn vị trả lời theo thời gian...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chịu trách nhiệm vận hành kỹ thuật, đảm bảo an toàn, an ninh thông tin cho hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị vận hành ổn định, thông suốt. 2. Phân công, chỉ đạo bộ phận phụ trách thực hiện quy trình tiếp nhận, kiểm tra, phân loại, phân phối phản ánh, kiến nghị, câu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections