Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 11

Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực tài chính tại Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện của tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

58/2024/QĐ-UBND

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực tài chính tại Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện của tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND ngày 12/...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định điều kiện, tiêu chuẩn
  • chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc
  • Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định điều kiện, tiêu chuẩn
  • chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc
  • Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực
Target excerpt

Ban hành Quy định một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực tài chính tại Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện của tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính
  • Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực tài chính tại Phòng Tài chính
  • Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện của tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính
  • Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực tài chính tại Phòng Tài chính
  • Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện của tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực tài chính tại Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố. “Đảm bảo các tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2; điểm b, c, d, đ, khoản 3 và điểm a, b, d, đ, e, k khoản 4 Điều 4 Quy định này. Ngoài r...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt tại địa phương (thực hiện khoản 4 Điều 47 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP). 1. Định kỳ 06 tháng, căn cứ các tiêu chí quy định tại khoản 1 Điều 47 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP, Ph...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực tài chính tại Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố.
  • “Đảm bảo các tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2; điểm b, c, d, đ, khoản 3 và điểm a, b, d, đ, e, k khoản 4 Điều 4 Quy định này. Ngoài ra, còn phải đảm bảo các tiêu chuẩn, điều...
  • 1. Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí công tác được giao phụ trách.
Added / right-side focus
  • Việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt tại địa phương (thực hiện khoản 4 Điều 47 Ng...
  • Định kỳ 06 tháng, căn cứ các tiêu chí quy định tại khoản 1 Điều 47 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện chủ trì, phối hợp với các phòng, ban liên quan, Ủy ban nh...
  • a) Rà soát, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt không có đường giao thông kết nối do Nhà nước quản lý;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực tài chính tại Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố.
  • “Đảm bảo các tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2; điểm b, c, d, đ, khoản 3 và điểm a, b, d, đ, e, k khoản 4 Điều 4 Quy định này. Ngoài ra, còn phải đảm bảo các tiêu chuẩn, điều...
  • 1. Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí công tác được giao phụ trách.
Target excerpt

Điều 4. Việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt tại địa phương (thực hiện khoản 4 Điều 47 Nghị định số 1...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/12/2024.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (Kèm theo Quyết định số 66 /2024/QĐ-UBND ngày 25...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quy định này quy định chi tiết thực hiện khoản 2 Điều 46, khoản 4 Điều 47, khoản 4 Điều 53 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; khoản 6 Điều 48 Nghị định 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy đ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai và người chịu trách nhiệm trước nhà nước đối với đất được giao để quản lý theo quy định tại Điều 7 Luật Đất đai. 3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác (Thực hiện khoản 2 Điều 46 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP) 1. Có phương án trồng rừng thay thế hoặc văn bản hoàn thành trách nhiệm nộp tiền trồng rừng thay thế theo quy định của pháp l...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân (thực hiện theo khoản 4 Điều 53 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP) 1. Điều kiện để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân. Ngoài các điều kiện được quy định tại các điểm a, b, c và d Khoản 3 Điều 124 Luật Đất đai và Khoản...