Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang; tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
80/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
91/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang; tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
- Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang
- tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. a) Quy định về hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang theo quy định khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai năm 2024. b) Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1.Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: Nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy sản; thủy lợi; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo; phát triển nông thôn; đất đai; tài và bản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- 1.Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: Nông nghiệp
- phòng, chống thiên tai
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh.
- a) Quy định về hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang theo quy định khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai năm 2024.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định hạn mức giao đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai 2024 1. Hạn mức giao đất đối với trường hợp đang sử dụng vào mục đích đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: 02 ha cho mỗi loại đất. 2. Hạn mức giao đất đối với...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban n...
- 1.Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Điều 2. Quy định hạn mức giao đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai 2024
- 1. Hạn mức giao đất đối với trường hợp đang sử dụng vào mục đích đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: 02 ha cho mỗi loại đất.
- 2. Hạn mức giao đất đối với trường hợp đang sử dụng vào mục đích đất trồng cây lâu năm: không quá 30 ha đối với các huyện miền núi; 10 ha đối với thành phố, thị xã và các huyện còn lại.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác tại khoản 2 Điều 46 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ 1. Đối với chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác. a) Phù hợp...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1.Lãnh đạo Sở: Sở Nông nghiệp và Môi trường có Giám đốc và các Phó Giám đốc sở; số lượng Phó Giám đốc sở thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật và của Ủy ban nhân dân tỉnh. a)Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
- 1.Lãnh đạo Sở:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường có Giám đốc và các Phó Giám đốc sở; số lượng Phó Giám đốc sở thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật và của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác tại khoản 2 Điều 46 Nghị định số 10...
- 1. Đối với chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác.
- a) Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu và chỉ tiêu sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ, phê duyệt đối với các huyện, thị xã, thành phố.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2024.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa. 2.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- bãi bỏ Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường...
- 2.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
- Left: Điều 4. Hiệu lực thi hành Right: Điều 4. Điều khoản thi hành
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2024. Right: 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.