Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý và trả lời kiến nghị, phản ánh hiện trường qua Hệ thống 1022 tỉnh Long An
61/2024/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc vay vốn để trả nợ gốc và đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
92/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý và trả lời kiến nghị, phản ánh hiện trường qua Hệ thống 1022 tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc vay vốn để trả nợ gốc và đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc vay vốn để trả nợ gốc và đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trong kế hoạch đầu tư công trun...
- 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý và trả lời kiến nghị, phản ánh hiện trường qua Hệ thống 1022 tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý và trả lời kiến nghị, phản ánh hiện trường qua Hệ thống 1022 tỉnh Long An .
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Bãi bỏ Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc vay vốn để trả nợ gốc và đầu tư dự án phát triển đường giao thông nông thôn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, do không còn phù hợp với tình hình thực tế hiện nay.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Bãi bỏ Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc vay vốn để trả nợ gốc và đầu tư dự án phát triển đường giao thông nông thôn trong kế hoạch...
- 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, do không còn phù hợp với tình hình thực tế hiện nay.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý và trả lời kiến nghị, phản ánh hiện trường qua Hệ thống 1022 tỉnh Long An .
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/12/2024 và bãi bỏ Quyết định số 3668/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của Ủy ban nhân dân t...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa IX, Kỳ họp th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa IX, Kỳ họp thứ tư thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 30 tháng 7 năm 2017./.
- Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện Quyế...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/12/2024 và bãi bỏ Quyết định số 3668/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý và trả lời phản ánh, k...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Tiếp nhận, xử lý và trả lời kiến nghị, phản ánh hiện trường qua Hệ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định nguyên tắc phối hợp, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh trong việc tiếp nhận, xử lý và trả lời kiến nghị, phản ánh hiện trường của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống 1022 tỉnh Long An. b) Quy chế này không áp dụng đối với các kiến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Kiến nghị, phản ánh hiện trường (gọi chung là kiến nghị, phản ánh) : Là việc tổ chức, cá nhân phát hiện, cung cấp thông tin hiện trường hoặc trình bày ý kiến, nguyện vọng, đề xuất giải pháp với cơ quan có thẩm quyền thông qua việc ghi nhận hiện trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc tiếp nhận, xử lý kiến nghị, phản ánh 1. Tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Đảm bảo tính công khai, minh bạch, khách quan, trung thực. 3. Việc tiếp nhận, phân loại, xử lý và phê duyệt kết quả xử lý phải rõ ràng, cụ thể, thống nhất. Quá trình xử lý kiến nghị, phản ánh phải thực hiện hoàn toàn trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cách thức và thời gian thực hiện 1. Tổ chức, cá nhân có thể thực hiện kiến nghị, phản ánh thông qua Hệ thống 1022 tỉnh Long An, bao gồm: a) Ứng dụng di động: “Long An Số” hoặc mini app Zalo “Long An Số”. b) Cổng thông tin 1022: https://1022.longan.gov.vn. c) Thư điện tử 1022: 1022@longan.gov.vn. d) Tổng đài 1022: 0272.1022 (chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các lĩnh vực tiếp nhận kiến nghị, phản ánh 1. Dịch vụ hành chính công: Hành vi chậm trễ, gây phiền hà hoặc không thực hiện, thực hiện không đúng quy định của cán bộ, công chức, viên chức trong giải quyết thủ tục hành chính. 2. Trật tự đô thị xã hội: Tiếp nhận thông tin liên quan đến lĩnh vực trật tự đô thị địa bàn dân cư. Bao g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TIẾP NHẬN KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH VÀ TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP CỦA CÁC CƠ QUAN XỬ LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu về kiến nghị, phản ánh đủ điều kiện tiếp nhận Tổ chức, cá nhân gửi kiến nghị, phản ánh phải cung cấp đầy đủ các thông tin, bao gồm: 1. Nội dung kiến nghị, phản ánh sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt, có dấu, không viết tắt. 2. Thời gian, địa điểm (vị trí, tọa độ nếu có) có liên quan đến kiến nghị, phản ánh. 3. Một trong số các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiến nghị, phản ánh không đủ điều kiện tiếp nhận Kiến nghị, phản ánh không đủ điều kiện tiếp nhận là kiến nghị, phản ánh thuộc một trong số các trường hợp sau: 1. Kiến nghị, phản ánh không thuộc các lĩnh vực tiếp nhận được quy định tại Điều 5 Quy chế này. 2. Kiến nghị, phản ánh không cung cấp đầy đủ thông tin theo quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân có quyền đánh giá mức độ hài lòng về kết quả xử lý được công khai trên Cổng thông tin 1022 với 03 mức đánh giá: a) Rất hài lòng. b) Hài lòng. c) Không hài lòng. Trường hợp đánh giá không hài lòng, tổ chức, cá nhân đánh giá phải nêu rõ lý do thì kết quả đánh giá mới được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiếp nhận và chuyển kiến nghị, phản ánh 1. Trung tâm IOC tiến hành phân loại, kiểm tra, tiếp nhận kiến nghị, phản ánh đảm bảo đủ điều kiện tiếp nhận. 2. Trung tâm IOC thực hiện chuyển các kiến nghị, phản ánh đã tiếp nhận đến cơ quan xử lý theo quy định. Toàn bộ thông tin được chuyển trên hệ thống và được công nhận tính pháp lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý kiến nghị, phản ánh 1. Cơ quan tiếp nhận xử lý có trách nhiệm: Thực hiện kiểm tra nội dung kiến nghị, phản ánh khi Trung tâm IOC gửi đến. Nếu kiến nghị, phản ánh thuộc thẩm quyền thì tiếp nhận xử lý ngay, thời gian tiếp nhận tối đa không quá 04 giờ làm việc sau khi nhận được kiến nghị, phản ánh. Trường hợp xét thấy không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Công khai kết quả xử lý kiến nghị, phản ánh 1. Kết quả xử lý kiến nghị, phản ánh được đăng tải công khai trên Hệ thống 1022 ngay sau khi có kết quả xử lý. 2. Trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu được giữ bí mật kết quả xử lý kiến nghị, phản ánh thì sẽ được gửi đến tổ chức, cá nhân có kiến nghị, phản ánh và không thực hiện cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ lưu trữ thông tin 1. Thông tin kiến nghị, phản ánh được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu của các kênh tương tác trên môi trường số để cung cấp cho cơ quản lý nhà nước khi được yêu cầu. 2. Đơn vị quản lý, vận hành Trung tâm IOC công khai thông tin về quá trình tiếp nhận, luân chuyển, xử lý và duyệt kết quả xử lý trên hệ thống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Giao nhiệm vụ cho Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông thực hiện chức năng quản lý, vận hành Trung tâm IOC, thực hiện việc tiếp nhận, chuyển xử lý, trả và công khai kết quả kiến nghị, phản ánh thông qua Hệ thống 1022 tỉnh Long An, cụ thể như sau: a) Phân loại, tiếp nhận, luân chuyển kịp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức thực hiện việc xử lý kiến nghị, phản ánh theo đúng quy định tại Điều 11 Quy chế này. 2. Các cơ quan xử lý có văn bản cử một lãnh đạo và người xử lý làm đầu mối tiếp nhận, xử lý kiến nghị, phản ánh. Trường hợp có thay đổi cán bộ lãnh đạo hoặc người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm giám sát, theo dõi, đôn đốc, triển khai thực hiện Quy chế này; định kỳ hàng năm tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện nghiêm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.