Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Thanh toán điện tử liên ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 309/2002/QĐ-NHNN ngày 09/04/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Thanh toán điện tử liên ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 309/2002/QĐ-NHNN ngày 09/4/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Khoản 17 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau: " 17. Lệnh thanh toán Có là Lệnh thanh toán của người phát lệnh nhằm ghi Nợ tài khoản của người ph...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa số 1571/2001/QĐ-UB ngày 07/5/2001 “Về chính sách trợ giá, trợ cước đối với đồng bào dân tộc các huyện, xã miền núi từ năm 2001 đến 2005”; Quyết định số 62/2002/QĐ-UB ngày 06/5/2002 “Về việc điều chỉnh Quyế...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Thanh toán điện tử liên ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 309/2002/QĐ-NHNN ngày 09/4/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
  • 1. Khoản 17 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Lệnh thanh toán Có là Lệnh thanh toán của người phát lệnh nhằm ghi Nợ tài khoản của người phát lệnh tại đơn vị phục vụ người phát lệnh một khoản tiền xác định và ghi Có cho tài khoản của người nhận...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa số 1571/2001/QĐ-UB ngày 07/5/2001 “Về chính sách trợ giá, trợ cướ...
  • Quyết định số 62/2002/QĐ-UB ngày 06/5/2002 “Về việc điều chỉnh Quyết định số 1571/2001/QĐ-UB ngày 07/05/2001”
  • Quyết định số 11/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 “Về việc điều chỉnh Quyết định số 1571/2001/QĐ-UB ngày 07/5/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Thanh toán điện tử liên ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 309/2002/QĐ-NHNN ngày 09/4/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
  • 1. Khoản 17 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Lệnh thanh toán Có là Lệnh thanh toán của người phát lệnh nhằm ghi Nợ tài khoản của người phát lệnh tại đơn vị phục vụ người phát lệnh một khoản tiền xác định và ghi Có cho tài khoản của người nhận...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa số 1571/2001/QĐ-UB ngày 07/5/2001 “Về chính sách trợ giá, trợ cước đối với đồng bào d...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực, vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh; bán các mặt hàng chính sách xã hội và vận chuyển tiêu thụ sản phẩm hàng hóa cho đồng bào các dân tộc thiểu số ở miền núi, hải đảo giai đoạn 2006 - 2010
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực, vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh; bán các mặt hàng chính sách xã hội và vận chuyển tiêu thụ sản phẩm hàng hóa cho đồng bào các dân tộc thiểu số ở miền núi, hải đảo giai đoạn 2006 - 2010”.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Du lịch - Thương mại, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông - Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này được áp dụng cho đồng bào dân tộc thiểu số và đồng bào người Kinh thuộc đối tượng theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 của Quy định, có hộ khẩu thường trú tại các thôn xã miền núi, hải đảo vùng đồng bào dân tộc thuộc các huyện Khánh Sơn, Khánh Vĩnh, Diên Khánh, Ninh Hòa, Vạn...
Điều 2. Điều 2. Các mặt hàng cấp phát không thu tiền từ nguồn kinh phí của Trung ương và địa phương gồm: 1. Các loại giống cây lương thực (lúa giống, bắp giống); 2. Phân bón NPK, thuốc trừ cỏ (để chăm sóc cây lúa nước); 3. Muối tinh có trộn iốt; 4. Vở học sinh.
Điều 3. Điều 3. Các mặt hàng được trợ giá và trợ cước vận chuyển khác 1. Các mặt hàng được trợ giá một phần, gồm: a) Các loại giống cây ăn quả; b) Cây công nghiệp dài ngày; c) Cây dược liệu. 2. Các mặt hàng được trợ cước vận chuyển, gồm: a) Các mặt hàng đã được xác định tại Điều 2; khoản 1 của Điều 3; b) Mặt hàng gạo tẻ, dầu hỏa thắp sáng; c)...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc cấp phát, bán các mặt hàng chính sách xã hội và vận chuyển tiêu thụ các nông - lâm sản hàng hóa 1. Cấp bằng hiện vật cho các hộ gia đình, học sinh dân tộc thiểu số, đúng đối tượng, đảm bảo chất lượng, đủ số lượng và đúng thời gian quy định. 2. Việc bán các mặt hàng chính sách xã hội, vận chuyển tiêu thụ các sản phẩm...