Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về: a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 26 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (Nghị định số 103/2024/NĐ-CP) trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá như sau: 1. Đối với đất thuộc địa bàn thành phố Thái Bình và thuộc địa bàn các huyện Hưng Hà, Quỳnh Phụ, Đông Hưng, Vũ Thư, Kiến Xương: a) Đất tại đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm Đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định tại khoản 1 Điều 120 Luật Đất đai năm 2024, được tính như sau: 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước Đối với phần diện tích đất có mặt nước quy định tại khoản 2 Điều 28 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được tính bằng 50% của đơn giá thuê đất hằng năm hoặc đơn giá thuê đất tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước khi Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình; Quyết định số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc phê duyệt lộ trình điều chỉnh giá nước sạch tối đa 05 năm ( giai đoạn 2024-2028) trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về lộ trình điều chỉnh giá nước sạch tối đa 05 năm (giai đoạn 2024-2028) trên địa bàn tỉnh Thái Bình. 2. Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao thẩm định phương án giá nước sạch sinh hoạt, trình phương án giá nước sạch sinh hoạt và qu...
Điều 2. Điều 2. Phê duyệt lộ trình điều chỉnh giá nước sạch tối đa 05 năm (giai đoạn 2024-2028) trên địa bàn tỉnh Thái Bình như sau: Nội dung Năm 2024 Năm 2025 Năm 2026 Năm 2027 Năm 2028 Giá bán lẻ nước sạch bình quân tối đa (đồng/m 3 ) 8.573 8.760 8.946 9.132 9.319 (Giá trên đã đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm về nội dung, số liệu báo cáo, đề xuất bảo đảm theo đúng quy định của pháp luật. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2024. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ t...