Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2001/QĐ-TTg ngày 19/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với Khu kinh tế cửa khẩu biên giới
273/2005/QĐ-TTg
Right document
Về chính sách đối với Khu kinh tế cửa khẩu biên giới
53/2001/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2001/QĐ-TTg ngày 19/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với Khu kinh tế cửa khẩu biên giới
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách đối với Khu kinh tế cửa khẩu biên giới
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2001/QĐ-TTg ngày 19/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với Khu kinh tế cửa khẩu biên giới
- Về chính sách đối với Khu kinh tế cửa khẩu biên giới
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2001/QĐ-TTg ngày 19/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với Khu kinh tế cửa khẩu biên giới
Về chính sách đối với Khu kinh tế cửa khẩu biên giới
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2001/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với Khu kinh tế cửa khẩu biên giới như sau: 1. Khoản 2 Điều 1 được sửa đổi như sau: "2. Cho phép thành lập Khu bảo thuế tại các Khu kinh tế cửa khẩu. Khu bảo thuế là khu vực có tường rào cứng bảo đảm...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ưu đãi. 1. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu kinh tế cửa khẩu. a) Căn cứ số thực thu ngân sách nhà nước hàng năm tại Khu kinh tế cửa khẩu (không bao gồm thuế giá trị gia tăng và thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu; các khoản thu không tính cân đối ngân sách địa phương theo phân cấp như: thu tịch thu hàng buôn lậu, huy độn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2001/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với Khu kinh tế cửa khẩu biên giới như sau:
- 1. Khoản 2 Điều 1 được sửa đổi như sau:
- Cho phép thành lập Khu bảo thuế tại các Khu kinh tế cửa khẩu.
- Điều 2. Các ưu đãi.
- a) Căn cứ số thực thu ngân sách nhà nước hàng năm tại Khu kinh tế cửa khẩu (không bao gồm thuế giá trị gia tăng và thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
- các khoản thu không tính cân đối ngân sách địa phương theo phân cấp như: thu tịch thu hàng buôn lậu, huy động dân đóng góp
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2001/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với Khu kinh tế cửa khẩu biên giới như sau:
- 1. Khoản 2 Điều 1 được sửa đổi như sau:
- Cho phép thành lập Khu bảo thuế tại các Khu kinh tế cửa khẩu.
- Left: "a) Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng các Khu kinh tế cửa khẩu nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế Right: 1. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu kinh tế cửa khẩu.
Điều 2. Các ưu đãi. 1. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu kinh tế cửa khẩu. a) Căn cứ số thực thu ngân sách nhà nước hàng năm tại Khu kinh tế cửa khẩu (không bao gồm thuế giá trị gia tăng và thuế tiêu thụ đặc biệt hàng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan ban hành Thông tư hướng dẫn về chế độ tài chính áp dụng đối với các Khu kinh tế cửa khẩu. 2. Bộ Kế hoạch và đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan soạn thảo Quy chế hoạt động chung cho các Khu kinh tế cửa khẩu. 3. Bộ Tài chính chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections