Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông tư quy định về cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng

Open section

Tiêu đề

hướng dẫn nội dung, và mức chi của chương trình quốc gia phòng chống HIV/AIDS

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • hướng dẫn nội dung, và mức chi của chương trình quốc gia phòng chống HIV/AIDS
Removed / left-side focus
  • Thông tư quy định về cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (sau đây viết chung là xe quân sự) thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan đến cải tạo xe quân sự thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe cơ giới gồm xe ô tô kể cả xe ô tô sát xi, xe ô tô đầu kéo, xe ô tô điện; rơ moóc và sơ mi rơ moóc kể cả rơ moóc, sơ mi rơ moóc có lắp các trang thiết bị chuyên dùng. a) Xe ô tô gồm xe con, xe vận tải, xe chuyên dùng; b) Xe con là những xe chở ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG, NGUYÊN TẮC CẢI TẠO XE QUÂN SỰ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung cải tạo xe cơ giới 1. Thay đổi tính năng sử dụng của xe cơ giới a) Xe con, xe vận tải cải tạo thành xe chuyên dùng hoặc xe chuyên dùng cải tạo thành xe chuyên dùng khác; b) Xe chuyên dùng cải tạo thành xe vận tải, xe con; c) Rơ moóc, sơ mi rơ moóc cải tạo thành rơ moóc chuyên dùng, sơ mi rơ moóc chuyên dùng hoặc rơ moó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung cải tạo xe máy chuyên dùng 1. Thay đổi tính năng sử dụng của xe máy chuyên dùng a) Cải tạo thay đổi tính năng của xe máy chuyên dùng từ loại này sang loại khác; b) Lắp đặt trang bị kỹ thuật lên xe máy chuyên dùng sau cải tiến, cải hoán, hiện đại hóa. 2. Thay đổi hệ thống, tổng thành nguyên thủy bằng hệ thống, tổng thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc cải tạo xe quân sự 1. Không thay khung xe mà chỉ thay đổi chiều dài hoặc gia cố tăng cường khung xe nguyên thuỷ nhưng không thay đổi chiều dài cơ sở của xe nguyên thủy trừ rơ moóc và sơ mi rơ moóc. 2. Mỗi xe cơ giới chỉ cải tạo, thay đổi động cơ và không quá 03 hệ thống, tổng thành trong 07 hệ thống, tổng thành của x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY TRÌNH, THỦ TỤC CẢI TẠO XE QUÂN SỰ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy trình cải tạo xe quân sự 1. Đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng có nhu cầu cải tạo xe quân sự xây dựng cấu hình, tính năng chiến - kỹ thuật của xe (đối với trường hợp thay đổi tính năng chiến - kỹ thuật), trình Tổng Tham mưu trưởng phê duyệt. 2. Cấp phép cải tạo xe quân sự. 3. Thiết kế cải tạo xe quân sự. 4. Thẩm định, phê duyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cấp phép cải tạo xe quân sự 1. Thẩm quyền cấp phép cải tạo xe quân sự a) Tổng Tham mưu trưởng cấp phép cải tạo xe quân sự đối với các trường hợp theo quy định tại khoản 1 Điều 4, khoản 1 Điều 5 Thông tư này. b) Cục trưởng Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật cấp Giấy phép cải tạo xe quân sự theo Mẫu số 02 Phụ lục II...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thiết kế cải tạo xe quân sự 1. Cơ quan, đơn vị có chức năng, nhiệm vụ thiết kế cải tạo xe quân sự hoặc tổ chức được cấp có thẩm quyền cấp phép kinh doanh ngành nghề thiết kế phương tiện cơ giới đường bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật, Bộ Quốc phòng về nội dung, chất lượng hồ sơ thiết kế cải tạo xe quân sự. Trường hợp lắp đặt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế cải tạo xe quân sự 1. Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ có trách nhiệm thẩm định hồ sơ thiết kế cải tạo xe quân sự theo quy định của pháp luật; Cục trưởng Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật phê duyệt hồ sơ thiết kế cải tạo xe quân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thi công cải tạo xe quân sự 1. Đơn vị, tổ chức thi công cải tạo xe quân sự a) Tổ chức có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh ngành nghề thi công cải tạo, sản xuất, lắp ráp phương tiện cơ giới đường bộ; b) Đơn vị trong Bộ Quốc phòng có chức năng, nhiệm vụ thi công cải tạo xe quân sự. 2. Thi công cải tạo xe quân sự phải đún...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy trình, hồ sơ nghiệm thu xe quân sự cải tạo 1. Hồ sơ đề nghị nghiệm thu xe quân sự cải tạo, gồm: a) Công văn đề nghị nghiệm thu của cơ quan kỹ thuật hoặc cơ quan hậu cần - kỹ thuật đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục II kèm theo Thông tư này gửi về Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hội đồng nghiệm thu xe quân sự cải tạo 1. Cơ quan xe - máy hoặc xe máy - vận tải đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng đề xuất với Chủ nhiệm Kỹ thuật hoặc Chủ nhiệm Hậu cần - Kỹ thuật cùng cấp báo cáo Thủ trưởng đơn vị thành lập Hội đồng nghiệm thu cấp cơ sở, thành phần Hội đồng nghiệm thu do Thủ trưởng đơn vị quyết định. 2. Cục Xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bộ Tổng Tham mưu 1. Phê duyệt cấu hình, tính năng chiến - kỹ thuật của xe sau cải tạo đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 4 và khoản 1 Điều 5 Thông tư này. 2. Cấp phép cải tạo đối với các xe quy định tại khoản 1 Điều 4 và khoản 1 Điều 5 Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật 1. Tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quản lý nhà nước về công tác cải tạo xe quân sự thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng. 2. Chỉ đạo Cục Xe máy - Vận tải a) Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật trong chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức thực hiện, kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các cơ quan, đơn vị 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm về công tác cải tạo xe quân sự của cơ quan, đơn vị mình theo quy định của pháp luật và quy định tại Thông tư này. 2. Cơ quan xe - máy hoặc xe máy - vận tải các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng a) Tham mưu giúp Thủ trưởng cơ quan, đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Thông tư số 95/2023/TT-BQP ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quy định chuyển tiếp 1. Xe quân sự có hồ sơ thiết kế cải tạo đã được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 95/2023/TT-BQP ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm thi hành Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. PHỤ LỤC I DANH MỤC XE MÁY CHUYÊN DÙNG (Kèm theo Thông tư số 70/2024/TT-BQP ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng) I. XE MÁY CHU...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.