Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 32
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông tư quy định về kiểm soát quân sự, kiểm tra xe quân sự tham gia giao thông đường bộ

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với tổ chức, cá nhân được huy động phục vụ quốc phòng theo Nghị định số 19/2002/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2002 của Chính phủ về huy động tiềm lực khoa học và công nghệ của Nhà nước phục vụ quốc phòng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với tổ chức, cá nhân được huy động phục vụ quốc phòng theo Nghị định số 19/2002/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2002 của Chính phủ về huy động tiềm lực khoa họ...
Removed / left-side focus
  • Thông tư quy định về kiểm soát quân sự, kiểm tra xe quân sự tham gia giao thông đường bộ
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về công tác kiểm tra xe quân sự; điều kiện của xe quân sự và người điều khiển xe quân sự tham gia giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng. 2. Công tác kiểm soát quân sự thực hiện theo quy định tại Mục 5 Chương V Điều lệnh Quản lý bộ đội Quân đội nhân dân Việt Nam b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với lực lượng kiểm tra xe quân sự; trách nhiệm các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp Quân đội (sau đây viết chung là cơ quan, đơn vị); các tổ chức và cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng xe quân sự và điều khiển xe quân sự tham gia giao thông đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kiểm tra xe quân sự bao gồm: a) Kiểm tra an toàn kỹ thuật xe quân sự; b) Kiểm tra điều kiện pháp lý xe quân sự và người điều khiển xe quân sự; c) Kiểm tra lễ tiết, tác phong quân nhân người điều khiển xe quân sự; d) Kiểm tra việc chấp hành quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng, hồ sơ, thẩm quyền, trình tự cấp Giấy ủy nhiệm kiểm tra xe quân sự, Giấy chứng nhận đội trưởng Đội Kiểm tra xe quân sự 1. Đối tượng được cấp Giấy ủy nhiệm kiểm tra xe quân sự, Giấy chứng nhận đội trưởng Đội Kiểm tra xe quân sự: a) Giấy ủy nhiệm kiểm tra xe quân sự: Thủ trưởng Cục Xe máy - Vận tải, Thủ trưởng các phòng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cấp đổi, thu hồi Giấy ủy nhiệm kiểm tra xe quân sự, Giấy chứng nhận đội trưởng Đội Kiểm tra xe quân sự Tháng 12 hằng năm, Cơ quan Xe máy - Vận tải thuộc Cục Hậu cần - Kỹ thuật các quân khu, quân đoàn và tương đương kiểm tra, rà soát, tổng hợp làm văn bản đề nghị Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật cấp đổi, thu hồi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Những hành vi nghiêm cấm 1. Xúc phạm, đe dọa, cản trở, chống đối hoặc không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn, yêu cầu kiểm tra của lực lượng kiểm tra xe quân sự. 2. Tự ý tổ chức kiểm tra xe quân sự khi không được giao nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền hoặc không có kế hoạch kiểm tra xe quân sự được phê duyệt theo quy định tại khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA XE QUÂN SỰ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. HÌNH THỨC TỔ CHỨC; CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ; QUYỀN HẠN; MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA LỰC LƯỢNG KIỂM TRA XE QUÂN SỰ

Mục 1. HÌNH THỨC TỔ CHỨC; CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ; QUYỀN HẠN; MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA LỰC LƯỢNG KIỂM TRA XE QUÂN SỰ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hình thức tổ chức Lực lượng kiểm tra xe quân sự là một hệ thống thuộc ngành Xe máy - Vận tải Quân đội, được biên chế hoặc quyết định giao nhiệm vụ từ Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật đến Cơ quan Xe máy - Vận tải cấp sư đoàn và tương đương (trừ các nhà máy, bệnh viện, các binh đoàn, doanh nghiệp Quân đội): 1. Phò...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chức năng, nhiệm vụ 1. Chức năng: a) Giúp người chỉ huy kiểm tra công tác quản lý, sử dụng xe quân sự; b) Kiểm tra an toàn kỹ thuật của xe quân sự khi tham gia giao thông đường bộ; c) Kiểm tra lễ tiết, tác phong quân nhân của người điều khiển xe quân sự; d) Kiểm tra việc chấp hành quy định của pháp luật, quy định của Bộ Quốc ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyền hạn 1. Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật kiểm tra các cơ quan, đơn vị trong toàn quân: a) Kiểm tra, chấn chỉnh hoạt động của lực lượng kiểm tra xe quân sự; b) Kiểm tra, xử lý việc chấp hành quy định của pháp luật, quy định của Bộ Quốc phòng về công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đối với xe quân sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Mối quan hệ công tác 1. Quan hệ của lực lượng kiểm tra xe quân sự với lãnh đạo, chỉ huy cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý, là quan hệ phục tùng sự lãnh đạo, chỉ huy. 2. Quan hệ của các Đội Kiểm tra xe quân sự với Phòng An toàn cơ giới quân sự/Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật và Cơ quan Xe máy - Vận tải cấp trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA XE QUÂN SỰ

Mục 2. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA XE QUÂN SỰ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng, triển khai kế hoạch kiểm tra 1. Xây dựng kế hoạch: a) Hằng năm, Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật xây dựng kế hoạch kiểm tra công tác kiểm tra xe quân sự của các cơ quan, đơn vị trong toàn quân trình Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật phê duyệt và tổ chức triển khai thực hiện; xây dựng kế hoạch kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thực hành kiểm tra 1. Đội kiểm tra xe quân sự chỉ tiến hành dừng xe quân sự để kiểm tra theo kế hoạch kiểm tra đã được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Vị trí kiểm tra: Những nơi dễ quan sát, có chỗ dừng, đỗ xe, không gây cản trở giao thông; không tổ chức kiểm tra xe quân sự ở những nơi đường giao nha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý vi phạm sau kiểm tra 1. Phê bình, nhắc nhở, ghi vào Giấy công tác xe, Sổ theo dõi kiểm tra xe đối với người điều khiển xe quân sự vi phạm thông thường. 2. Lập biên bản tạm giữ Giấy phép lái xe, Giấy phép dạy lái xe, Chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng và yêu cầu cơ quan, đơn vị đến giải quyết đối với người điều khiển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kết thúc đợt kiểm tra 1. Kết thúc đợt kiểm tra, Đội Kiểm tra xe quân sự phải bảo quản, quản lý chặt chẽ phương tiện, thiết bị, dụng cụ kiểm tra xe quân sự; tổ chức rút kinh nghiệm, tổng hợp kết quả kiểm tra xe quân sự báo cáo chỉ huy cơ quan, đơn vị và Cơ quan Xe máy - Vận tải cấp trên theo quy định. 2. Kịp thời giải quyết các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Báo cáo kết quả kiểm tra xe quân sự 1. Báo cáo đột xuất: Khi phát hiện xe mang Biển số đăng ký, Chứng nhận đăng ký xe, Tem kiểm định, Giấy phép lái xe, Chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng bị tẩy, xóa hoặc không do cơ quan có thẩm quyền cấp; xe có số khung, số máy không đúng với số khung, số máy ghi trong Giấy chứng nhận đă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ, DỤNG CỤ; TRANG PHỤC; PHÙ HIỆU, MẪU BIỂU CỦA LỰC LƯỢNG KIỂM TRA XE QUÂN SỰ

Mục 3. PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ, DỤNG CỤ; TRANG PHỤC; PHÙ HIỆU, MẪU BIỂU CỦA LỰC LƯỢNG KIỂM TRA XE QUÂN SỰ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phương tiện, thiết bị, dụng cụ 1. Phương tiện, thiết bị: a) Xe ô tô chuyên dùng kiểm tra xe quân sự được dán chữ “KIỂM TRA XE QUÂN SỰ” theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này. Trường hợp cơ quan, đơn vị chưa có xe ô tô chuyên dùng kiểm tra xe quân sự; cơ quan, đơn vị sử dụng xe chỉ huy làm xe kiểm tra xe quân sự; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trang phục khi làm nhiệm vụ kiểm tra xe quân sự Lực lượng kiểm tra xe quân sự khi làm nhiệm vụ kiểm tra xe quân sự: Mặc quân phục thường dùng theo mùa, đội mũ kê pi; đeo phù hiệu, băng kiểm tra xe quân sự theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 18 Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Phù hiệu mẫu biểu 1. Phù hiệu đội trưởng Đội Kiểm tra xe quân sự theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục III kèm theo Thông tư này. 2. Phù hiệu nhân viên Đội Kiểm tra xe quân sự theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục III kèm theo Thông tư này. 3. Băng kiểm tra xe quân sự theo quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục III kèm theo Thông tư này....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Bộ Tổng Tham mưu 1. Chỉ đạo Cục Quân huấn: a) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, đơn vị trong toàn quân duy trì thực hiện nghiêm hoạt động của lực lượng kiểm soát quân sự trong Bộ Quốc phòng: Kiểm tra xe quân sự và người điều khiển xe quân sự tham gia giao thông đường bộ theo quy định của Điều lệnh quản lý bộ đội Quân đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thực hiện và quản lý hoạt động kiểm tra xe quân sự thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng theo quy định tại Thông tư này. 2. Chỉ đạo Cục Xe máy - Vận tải: a) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, đơn vị, các Đội Kiểm tra xe quân sự trong toàn quân duy trì thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các cơ quan, đơn vị 1. Quán triệt người điều khiển xe quân sự trong cơ quan, đơn vị thuộc quyền: a) Chấp hành nghiêm quy định của pháp luật, quy định của Bộ Quốc phòng khi điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ; b) Chấp hành sự kiểm tra, kiểm soát về trật tự, an toàn giao thông đường bộ của lực lượng Cảnh sát giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các Đội Kiểm tra xe quân sự 1. Chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát hoạt động kiểm tra xe quân sự của Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật; 2. Kiểm tra lễ tiết, tác phong quân nhân và việc chấp hành quy định của pháp luật, kỷ luật Quân đội của Cục Quân huấn/Bộ Tổng Tham mưu và Cơ quan Xe máy - Vận tải cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Các cơ quan, đơn vị có Đội Kiểm tra xe quân sự 1. Phối hợp với Cơ quan chức năng Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các Đội Kiểm tra xe quân sự thuộc quyền duy trì thực hiện nghiêm hoạt động kiểm tra xe quân sự theo quy định tại Thông tư này. 2. Thực hiện nghiêm chế độ báo c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Quyết định số 326/QĐ-TM ngày 24 tháng 6 năm 1996 của Tổng Tham mưu trưởng ban hành quy định về công tác Kiểm tra an toàn xe quân sự hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. 3. Trường hợp các văn bản viện dẫn trong Thông tư này đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm thi hành Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp Quân đội; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./. PHỤ LỤC I MẪU GIẤY ỦY NHIỆM KIỂM TRA XE QUÂN SỰ, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỘI TRƯỞNG ĐỘI KIỂM TRA XE QUÂN SỰ, CÔNG VĂN ĐỀ NG...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.