Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai
49/2024/QĐ-UBND
Right document
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
35/2023/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung m ột số điều của Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định m ột số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 39/2021/QĐ-UB...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4, bổ sung khoản 4a vào sau khoản 4 Điều 7 như sau: “4. Trường hợp áp dụng hình thức hợp đồn...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung m ột số điều của Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định m ột số nội dung về quản lý dự án đầu tư x...
- 1. Sửa đổi khoản 5 Điều 3a được bổ sung tại khoản 2 Điều 1 của Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND như sau:
- “5. Thời gian thẩm định dự án được quy định như sau:
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì cô...
- “4. Trường hợp áp dụng hình thức hợp đồng chìa khóa trao tay, tổng thầu có trách nhiệm tổ chức quản lý chất lượng, giám sát thi công xây dựng đối với phần việc do mình thực hiện và phần việc do nhà...
- thực hiện các trách nhiệm khác được chủ đầu tư giao theo quy định của hợp đồng.
- Sửa đổi, bổ sung m ột số điều của Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định m ột số nội dung về quản lý dự án đầu tư x...
- “5. Thời gian thẩm định dự án được quy định như sau:
- a) Đối với dự án nhóm B, thời gian thẩm định không quá 30 ngày, trong đó thời gian thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng không quá 20 ngày, thời gian thẩm định của cơ quan chủ trì thẩm định...
- Left: 1. Sửa đổi khoản 5 Điều 3a được bổ sung tại khoản 2 Điều 1 của Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND như sau: Right: 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 17 như sau:
- Left: 2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 3b được bổ sung tại khoản 3 Điều 1 của Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND như sau: Right: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4, bổ sung khoản 4a vào sau khoản 4 Điều 7 như sau:
- Left: a) Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3b như sau: Right: 3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 19 như sau:
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 1....
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 10 của Quy định Quản lý, vận hành công trình; Quy trình bảo trì, chi phí bảo trì công trình đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình Mục tiêu Quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai “1. Sở...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 5 như sau: “a) Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư gồm: chi phí bồi thường về đất, nhà, công trình trên đất, các tài sản gắn liền với đất, trên mặt...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 10 của Quy định Quản lý, vận hành công trình
- Quy trình bảo trì, chi phí bảo trì công trình đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình Mục tiêu Quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND...
- “1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, tổ chức có liên quan kiểm tra, hướng dẫn thực hiện c...
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 5 như sau:
- “a) Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư gồm: chi phí bồi thường về đất, nhà, công trình trên đất, các tài sản gắn liền với đất, trên mặt nước và chi phí bồi thường khác theo quy định
- Quy trình bảo trì, chi phí bảo trì công trình đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình Mục tiêu Quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND...
- “1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, tổ chức có liên quan kiểm tra, hướng dẫn thực hiện c...
- Left: Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 10 của Quy định Quản lý, vận hành công trình Right: 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 42 như sau:
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 5 như sau: “a) Chi phí bồi thường...
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 4 như sau: “c) Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh có trách nhiệm tổ chức kiểm tra thường xuyên, ph...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 2 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 8 như sau: “8. Dự án đầu tư phát triển đô thị bao gồm dự án đầu tư xây dựng khu đô thị và dự án đầu tư xây dựng cô...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh...
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 4 như sau:
- “c) Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh có trách nhiệm tổ chức kiểm tra thường xuyên, phát hiện kịp thời các công trình xây dựng trong khu công nghiệp, khu kinh tế được cấp có thẩm quyền giao quản lý.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị
- “8. Dự án đầu tư phát triển đô thị bao gồm dự án đầu tư xây dựng khu đô thị và dự án đầu tư xây dựng công trình trong đô thị.”.
- “9. Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị là dự án được quy định tại khoản 15a Điều 3 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm đ khoản 1 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14.”.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh...
- “c) Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh có trách nhiệm tổ chức kiểm tra thường xuyên, phát hiện kịp thời các công trình xây dựng trong khu công nghiệp, khu kinh tế được cấp có thẩm quyền giao quản lý.
- Khi phát hiện các hành vi vi phạm hành chính về trật tự xây dựng tiến hành lập biên bản vi phạm hành chính và trình cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật.”.
- Left: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 4 như sau: Right: 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau:
- Left: 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 7 như sau: Right: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 8 như sau:
- Left: 3. Sửa đổi, bổ sung một số khoản Điều 10 như sau: Right: 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 2 như sau:
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 2 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung...
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 4 của Quy định một số nội dung cụ thể về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 15/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai “ 4. Chi tiết cụ thể quy hoạch cây xanh đô thị thực hiện theo QCVN 01:2021/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bãi bỏ, thay thế một số khoản và một số cụm từ tại các Quyết định và các Quy chế, Quy định ban hành kèm theo Quyết định 1. Thay thế cụm từ “Sở Giao thông vận tải - Xây dựng” thành “Sở Xây dựng” tại: Khoản 1 Điều 8 và tên khoản 1, khoản 3 Điều 10 của Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 5 như sau: “a) Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư gồm: chi phí bồi thường về đất, nhà, công trình trên đất, các tài sản gắn liền với đất, trên mặt...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 5. Bãi bỏ, thay thế một số khoản và một số cụm từ tại các Quyết định và các Quy chế, Quy định ban hành kèm theo Quyết định
- 1. Thay thế cụm từ “Sở Giao thông vận tải
- Xây dựng” thành “Sở Xây dựng” tại: Khoản 1 Điều 8 và tên khoản 1, khoản 3 Điều 10 của Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng...
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 5 như sau:
- “a) Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư gồm: chi phí bồi thường về đất, nhà, công trình trên đất, các tài sản gắn liền với đất, trên mặt nước và chi phí bồi thường khác theo quy định
- Điều 5. Bãi bỏ, thay thế một số khoản và một số cụm từ tại các Quyết định và các Quy chế, Quy định ban hành kèm theo Quyết định
- 1. Thay thế cụm từ “Sở Giao thông vận tải
- Xây dựng” thành “Sở Xây dựng” tại: Khoản 1 Điều 8 và tên khoản 1, khoản 3 Điều 10 của Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng...
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 5 như sau: “a) Chi phí bồi thường...
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đã trình Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 của Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 20/7/2021 nhưng chưa có thông báo kết quả thẩm định trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, việc thẩm định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 12 năm 2024./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections