Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 24
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2016, Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2018 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký; Các quy địtứ trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2016, Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2018 về sửa đổi, bổ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký; Các quy địtứ trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2016, Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2018 về sửa đổi, bổ...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký; Các quy địtứ trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3;- Văn phòng Chính phủ;- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;- Vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Tĩnh được tạo thành trên cơ sở hợp nhất Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh. 2. Những nội dung liên quan đến hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Tĩnh k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã; các cơ quan Trung ương tổ chức theo hệ thống ngành dọc và Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh có sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh. 2. Các doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh 1. Tuân thủ các nguyên tắc, yêu cầu về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông và ứng dụng công nghệ thông tin trong giải quyết thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Tài khoản đăng nhập và Kho dữ liệu dữ liệu cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh 1. Tài khoản Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh sử dụng tài khoản định danh điện tử (sau đây được gọi là: tài khoản VNeID), được quy định tại Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cơ quan eó thẩm quyền kiểm soát các yếu tố hình thành giá: 1. ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm, chỉ đạo các cơ quan chức năng ở địa phương kiểm soát các yếu tổ hình thành giá đối với Hàng hóa, dịch vụ phải kiểm soát các yếu tó hình thành giá theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng các Bộ; hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tài khoản đăng nhập và Kho dữ liệu dữ liệu cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
  • Tài khoản Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh sử dụng tài khoản định danh điện tử (sau đây được gọi là:
  • tài khoản VNeID), được quy định tại Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về định danh và xác thực điện tử, đồng bộ với Hệ thống đăng nhập trên Cổng Dịch vụ côn...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Cơ quan eó thẩm quyền kiểm soát các yếu tố hình thành giá:
  • 1. ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm, chỉ đạo các cơ quan chức năng ở địa phương kiểm soát các yếu tổ hình thành giá đối với Hàng hóa, dịch vụ phải kiểm soát các yếu tó hình thành giá theo yêu cầ...
  • hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tài khoản đăng nhập và Kho dữ liệu dữ liệu cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
  • Tài khoản Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh sử dụng tài khoản định danh điện tử (sau đây được gọi là:
  • tài khoản VNeID), được quy định tại Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về định danh và xác thực điện tử, đồng bộ với Hệ thống đăng nhập trên Cổng Dịch vụ côn...
Target excerpt

Điều 11. Cơ quan eó thẩm quyền kiểm soát các yếu tố hình thành giá: 1. ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm, chỉ đạo các cơ quan chức năng ở địa phương kiểm soát các yếu tổ hình thành giá đối với Hàng hóa, dịch vụ phải...

left-only unmatched

Chương II

Chương II THÔNG TIN CUNG CẤP TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Thông tin cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh 1. Thông tin về dịch vụ công và cơ quan cung cấp dịch vụ a) Danh mục cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến gồm: Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã. b) Danh mục và nội dung thủ tục hành chính; danh mục dịch vụ công...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá: Hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá quy định tại Biếu sổ 3 kèm theo quy định này.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thông tin cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
  • 1. Thông tin về dịch vụ công và cơ quan cung cấp dịch vụ
  • a) Danh mục cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến gồm: Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá:
  • Hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá quy định tại Biếu sổ 3 kèm theo quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thông tin cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
  • 1. Thông tin về dịch vụ công và cơ quan cung cấp dịch vụ
  • a) Danh mục cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến gồm: Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.
Target excerpt

Điều 12. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá: Hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá quy định tại Biếu sổ 3 kèm theo quy định này.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Cung cấp, xử lý thông tin 1. Đối với thông tin quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy chế này: trong thời hạn ba ngày (03 ngày) làm việc kể từ ngày quyết định công bố thủ tục hành chính, Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính của cơ quan có thẩm quyền, các sở, ban, ngành theo ngành lĩnh vực phải cập nhật, đăng tải, thiết...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà !1U’Ó’C về giá trong việc thực hiện bình ổn giá 1. Đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá thuộc thẩm quyền quyết định và công bố ảp dụng các biện pháp bình ổn giá của Thủ tướng Chính phủ, của Bộ trưởng Bộ Tài chính hoặc của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính có trách nhiệm:...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Cung cấp, xử lý thông tin
  • Đối với thông tin quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy chế này:
  • trong thời hạn ba ngày (03 ngày) làm việc kể từ ngày quyết định công bố thủ tục hành chính, Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính của cơ quan có thẩm quyền, các sở, ban, ngành theo ngành...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà !1U’Ó’C về giá trong việc thực hiện bình ổn giá
  • Đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá thuộc thẩm quyền quyết định và công bố ảp dụng các biện pháp bình ổn giá của Thủ tướng Chính phủ, của Bộ trưởng Bộ Tài chính hoặc của Chủ tịch ủy ban...
  • a) Chủ trì phối hạp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong tỉnh kịp thời kiến nghị Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bỉnh ổn giá theo thẩm quyền thực hiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cung cấp, xử lý thông tin
  • Đối với thông tin quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy chế này:
  • trong thời hạn ba ngày (03 ngày) làm việc kể từ ngày quyết định công bố thủ tục hành chính, Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính của cơ quan có thẩm quyền, các sở, ban, ngành theo ngành...
Target excerpt

Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà !1U’Ó’C về giá trong việc thực hiện bình ổn giá 1. Đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá thuộc thẩm quyền quyết định và công bố ảp dụng các biện pháp bình ổn giá c...

left-only unmatched

Chương III

Chương III KHAI THÁC, SỬ DỤNG HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Nộp, bổ sung hồ sơ điện tử thực hiện thủ tục hành chính 1. Tổ chức, cá nhân đăng nhập vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh để nộp hồ sơ điện tử thực hiện thủ tục hành chính đến cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận. 2. Hồ sơ điện tử thực hiện thủ tục hành chính được kê khai đầy đủ các mẫu đơn, tờ khai điện tử...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các hình thức xử lý. Căn cứ kết quả kiểm soát, cơ quan có thẩm quyền xử lý theo thẩm quyền và tuỳ theo mức độ vi phạm có thể xử lý theo một trong các hình thức sau: 1. Yêu cầu tổ chức, cá nhân phải mua, bán theo đúng giá mua, giá bán do cơ quan nhà nựớc có thẩm quyền quyêt định hoặc do doanh nghiệp quyết định trước khi tăng gi...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nộp, bổ sung hồ sơ điện tử thực hiện thủ tục hành chính
  • 1. Tổ chức, cá nhân đăng nhập vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh để nộp hồ sơ điện tử thực hiện thủ tục hành chính đến cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận.
  • 2. Hồ sơ điện tử thực hiện thủ tục hành chính được kê khai đầy đủ các mẫu đơn, tờ khai điện tử, kèm theo đầy đủ thành phần thủ tục hồ sơ theo yêu cầu của từng dịch vụ công trực tuyến, đảm bảo đúng...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Các hình thức xử lý.
  • Căn cứ kết quả kiểm soát, cơ quan có thẩm quyền xử lý theo thẩm quyền và tuỳ theo mức độ vi phạm có thể xử lý theo một trong các hình thức sau:
  • 1. Yêu cầu tổ chức, cá nhân phải mua, bán theo đúng giá mua, giá bán do cơ quan nhà nựớc có thẩm quyền quyêt định hoặc do doanh nghiệp quyết định trước khi tăng giá bẩt hợp lý;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nộp, bổ sung hồ sơ điện tử thực hiện thủ tục hành chính
  • 1. Tổ chức, cá nhân đăng nhập vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh để nộp hồ sơ điện tử thực hiện thủ tục hành chính đến cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận.
  • 2. Hồ sơ điện tử thực hiện thủ tục hành chính được kê khai đầy đủ các mẫu đơn, tờ khai điện tử, kèm theo đầy đủ thành phần thủ tục hồ sơ theo yêu cầu của từng dịch vụ công trực tuyến, đảm bảo đúng...
Target excerpt

Điều 10. Các hình thức xử lý. Căn cứ kết quả kiểm soát, cơ quan có thẩm quyền xử lý theo thẩm quyền và tuỳ theo mức độ vi phạm có thể xử lý theo một trong các hình thức sau: 1. Yêu cầu tổ chức, cá nhân phải mua, bán t...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả và số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính 1. Tiếp nhận, giải quyết, trả hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính a) Đối với hồ sơ nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, công chức, viên chức và nhân viên bưu chính công ích được phân công...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đối tượng phải kê khai giá Tất cả các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo danh mục quy định tại Biểu số 4 kèm theo quy định này đều phải kê khai giá.

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả và số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
  • 1. Tiếp nhận, giải quyết, trả hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
  • a) Đối với hồ sơ nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, công chức, viên chức và nhân viên bưu chính công ích được phân công tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một c...
Added / right-side focus
  • Điều 17. Đối tượng phải kê khai giá
  • Tất cả các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo danh mục quy định tại Biểu số 4 kèm theo quy định này đều phải kê khai giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả và số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
  • 1. Tiếp nhận, giải quyết, trả hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
  • a) Đối với hồ sơ nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, công chức, viên chức và nhân viên bưu chính công ích được phân công tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một c...
Target excerpt

Điều 17. Đối tượng phải kê khai giá Tất cả các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo danh mục quy định tại Biểu số 4 kèm theo quy định này đều phải kê khai giá.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thanh toán nghĩa vụ tài chính trong giải quyết thủ tục hành chính 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người tiếp nhận hồ sơ hoặc đơn vị được ủy quyền thu hộ phí, lệ phí thực hiện việc thu phí, lệ phí giải quyết thủ tục hành chính. 2. Các dịch vụ công trực tuyến trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Lưu trữ hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính điện tử 1. Trách nhiệm lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 13/2023/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. 2. Thành phần, định dạng hồ sơ thủ tục hành chính điện tử nộp lưu thực hiện theo quy định tại Điều 3, 4 Thôn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thòi hạn kiểm soát các yếu tố hỉnh thành giá: 1. Thời gian một lần kiểm soát tối đa là 15 ngày (ngày làm việc), kể từ ‘ ngày cơ quan có thẩm quyền ra quyết định kiểm soát các yếu tố hỉnh thành giá. Trường hợp cân thiêt phải kéo dài thêm thời gian kiêm soát thì cơ quan có thâm quyền phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do ph...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Lưu trữ hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính điện tử
  • 1. Trách nhiệm lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 13/2023/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
  • 2. Thành phần, định dạng hồ sơ thủ tục hành chính điện tử nộp lưu thực hiện theo quy định tại Điều 3, 4 Thông tư số 13/2023/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2023 và các văn bản hướng dẫn của Bộ Nội vụ.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Thòi hạn kiểm soát các yếu tố hỉnh thành giá:
  • 1. Thời gian một lần kiểm soát tối đa là 15 ngày (ngày làm việc), kể từ ‘ ngày cơ quan có thẩm quyền ra quyết định kiểm soát các yếu tố hỉnh thành giá. Trường hợp cân thiêt phải kéo dài thêm thời g...
  • thời hạn kiêm soát kéo dài không quả 05 ngày, kê từ ngày kêt thúc kiểm soát lần đầu
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Lưu trữ hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính điện tử
  • 1. Trách nhiệm lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 13/2023/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
  • 2. Thành phần, định dạng hồ sơ thủ tục hành chính điện tử nộp lưu thực hiện theo quy định tại Điều 3, 4 Thông tư số 13/2023/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2023 và các văn bản hướng dẫn của Bộ Nội vụ.
Target excerpt

Điều 9. Thòi hạn kiểm soát các yếu tố hỉnh thành giá: 1. Thời gian một lần kiểm soát tối đa là 15 ngày (ngày làm việc), kể từ ‘ ngày cơ quan có thẩm quyền ra quyết định kiểm soát các yếu tố hỉnh thành giá. Trường hợp...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tra cứu tình trạng hồ sơ thủ tục hành chính Tổ chức, cá nhân tra cứu tình trạng hồ sơ thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh tại địa chỉ https://dichvucong.hatinh.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị thông qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh 1. Mục Phản ánh, kiến nghị trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh được kết nối liên thông chuyển tới Hệ thống phản ánh, kiến nghị trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. 2. Quy trình tiếp nhận, xử lý phản á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đánh giá chất lượng giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Việc đánh giá, phân loại, xếp hạng kết quả giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công của các sở, ban, ngành, địa phương được thực hiện tự động thông qua việc đồng bộ, tích hợp dữ liệu từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ kỹ thuật và xử lý sự cố 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Công báo - Tin học) là đầu mối tiếp nhận, xử lý sự cố hoặc yêu cầu hỗ trợ trong quá trình sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh. 2. Trường hợp phát hiện sự cố mất an toàn, an ninh thông tin đối với hoạt động của Hệ thống thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV NÂNG CẤP, MỞ RỘNG VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA TỈNH

Chương IV NÂNG CẤP, MỞ RỘNG VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nâng cấp, mở rộng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh thường xuyên được nâng cấp, mở rộng để đáp ứng với các quy định của pháp luật hiện hành và để giải quyết các yêu cầu thực tiễn của địa phương trong quá trình sử dụng Hệ thống tại địa phương....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quản lý sử dụng tài khoản Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh 1. Người sử dụng tài khoản có chức năng quản trị thuộc các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm phân quyền thống kê, trích xuất các loại báo cáo; quản trị, quản lý thông tin khác theo quy định thuộc phạm vi quản lý. 2. Văn phòng Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Công báo - Tin học) chịu trách nhiệm quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh; chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan bảo đảm vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc các đơn vị triển khai, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, đồng thời tổng hợp các vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện để báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Công báo - Tin học), Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí để triển khai, quản lý và duy trì có hiệu quả hoạt động Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý, vận hành và duy trì hoạt động thường xuyên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh. 1. Chịu trách nhiệm quản lý, vận hành hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định; chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính 1. Quán triệt, chỉ đạo thống nhất việc sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh nhằm nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước và cung cấp dịch vụ công thuận lợi nhất cho tổ chức, cá nhân. 2. Tổ chức quản lý, sử dụng tài khoản được cấp cho cán bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi sử dụng dịch vụ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin kê khai, đăng ký và sử dụng tài khoản trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của 12 tỉnh. Quản lý tài khoản, chữ ký số, giữ bí mật thông tin t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá 1.1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá bao gồm các hàng hóa, dịch vụ theo Biểu số 4 kèm theo quy định này 1.2. Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương trong từng thời kỳ, ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Sở Tài chính bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá theo địa...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi sử dụng dịch vụ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
  • 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin kê khai, đăng ký và sử dụng tài khoản trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
  • tỉnh. Quản lý tài khoản, chữ ký số, giữ bí mật thông tin tài khoản, mật khẩu của mình, trường hợp mật khẩu bị mất hoặc bị đánh cắp hoặc phát hiện có người sử dụng trái phép tài khoản của mình, phải...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá
  • 1.1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá bao gồm các hàng hóa, dịch vụ theo Biểu số 4 kèm theo quy định này
  • Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương trong từng thời kỳ, ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Sở Tài chính bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá theo địa bàn địa phương cho phù hợp (ngoài...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi sử dụng dịch vụ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
  • 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin kê khai, đăng ký và sử dụng tài khoản trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
  • tỉnh. Quản lý tài khoản, chữ ký số, giữ bí mật thông tin tài khoản, mật khẩu của mình, trường hợp mật khẩu bị mất hoặc bị đánh cắp hoặc phát hiện có người sử dụng trái phép tài khoản của mình, phải...
Target excerpt

Điều 16. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá 1.1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá bao gồm các hàng hóa, dịch vụ theo Biểu số 4 kèm theo quy định này 1.2. Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương tro...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh 1. Bố trí nguồn lực hỗ trợ các đơn vị trong quá trình vận hành, sử dụng Hệ thống; đảm bảo việc kết nối, tích hợp, liên thông, đồng bộ dữ liệu với các Hệ thống thông tin do Trung ương, các Bộ, ngành triển khai theo yêu cầu; đ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng ký giá 1. Sở Tài chính, Sở chuyên quản ngành, hàng tiểp nhận hồ sơ đăng ký giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại Phụ lục số 3 quy định này này đối với doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuộc cấp tỉnh quản lý. 2. Phòng Tài chính, phòng ban chuyên quản ngành, hàng tiếp nhận hồ sơ đăng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
  • 1. Bố trí nguồn lực hỗ trợ các đơn vị trong quá trình vận hành, sử dụng Hệ thống
  • đảm bảo việc kết nối, tích hợp, liên thông, đồng bộ dữ liệu với các Hệ thống thông tin do Trung ương, các Bộ, ngành triển khai theo yêu cầu
Added / right-side focus
  • Điều 15. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng ký giá
  • 1. Sở Tài chính, Sở chuyên quản ngành, hàng tiểp nhận hồ sơ đăng ký giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại Phụ lục số 3 quy định này này đối với doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuộ...
  • Phòng Tài chính, phòng ban chuyên quản ngành, hàng tiếp nhận hồ sơ đăng ký giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại Phụ lục sô 3 quy định này này đôi với doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doa...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
  • 1. Bố trí nguồn lực hỗ trợ các đơn vị trong quá trình vận hành, sử dụng Hệ thống
  • đảm bảo việc kết nối, tích hợp, liên thông, đồng bộ dữ liệu với các Hệ thống thông tin do Trung ương, các Bộ, ngành triển khai theo yêu cầu
Target excerpt

Điều 15. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng ký giá 1. Sở Tài chính, Sở chuyên quản ngành, hàng tiểp nhận hồ sơ đăng ký giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại Phụ lục số 3 quy định này này đối với doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Điều khoản thi hành 1. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn để áp dụng thực hiện tại Quy chế này có sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế này, nếu gặp vấn đề khó khăn, vướng mắc, bất cập, phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành quy định thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đon vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá; hò sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hỉnh thành giá; đăng ký giá; kê khai giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của...
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy i định thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giạ và nội dung phương án giá; hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hình thành giá; đăng ký giá; kê khai giá hàng hóa...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các Doanh nghiệp tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ” TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Bùi Viết Bính QUY ĐỊNH V/v thực hiện bình ổn g...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này quy định cụ thể việc thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá; kiểm soát các yếu tố hình thành giá; đăng kỷ giá; kê khai giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Điệ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THẺ I. THỰC HIỆN BÌNH ỎN GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
Điều 2. Điều 2. Danh mục hàng hoá, địch vụ thực hiện bình ổn giá: 1. Xăng, dầu; 2. Xi mãng; Thép xây dựng; Các loại vật liệu xây dựng; 3. Khỉ hóa lỏng; 4. Phân bón hóa học; 5. Thuốc bảo vệ thực vật; 6. Thuốc thú y: vắc xin lở mồm long móng; vắc xin cúm gia cầm; các loại kháng sinh: Oxyteừacycline, Ampicilline, Tylosin, Enroíloxacin dạng thuốc...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Danh mục hàng hoá, dịch vụ dưới đây có biến động bất thường; tăng quá cao hoặc giảm quá thấp không họp lý so với mức giá thị trường trên địa bàn tỉnh trước khi biên động theo quy định dưới đây trong các trường họp xảy ra thiên tai,...