Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê
20/2024/TT-BKHĐT
Right document
Quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê
01/2019/TT-BKHĐT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê nhằm thu thập thông tin để biên soạn các chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê và phục vụ biên soạn báo cáo tình hình kinh tế - xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê, bao gồm: 1. Cơ quan thống kê trung ương. 2. Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê Nội dung Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê gồm: 1. Mục đích Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê nhằm thu thập thông tin để biên soạn các chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê và phục vụ biên soạn báo cáo tình...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, cá nhân thực hiện chế độ báo cáo thống kê Ngành Thống kê, bao gồm: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Tổng cục Thống kê. 3. Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Nội dung Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê
- Nội dung Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê gồm:
- Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê nhằm thu thập thông tin để biên soạn các chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê và phục vụ biê...
- 3. Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Nội dung Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê gồm:
- Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê nhằm thu thập thông tin để biên soạn các chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê và phục vụ biê...
- Đối tượng áp dụng theo quy định tại Điều 2 Thông tư này.
- Left: Điều 3. Nội dung Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê Right: Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, cá nhân thực hiện chế độ báo cáo thống kê Ngành Thống kê, bao gồm:
- Left: 2. Phạm vi thống kê Right: 2. Tổng cục Thống kê.
- Left: Số liệu báo cáo trong hệ thống biểu mẫu thuộc phạm vi trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Right: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, cá nhân thực hiện chế độ báo cáo thống kê Ngành Thống kê, bao gồm: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Tổng cục Thống kê. 3. Cục...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục Thống kê có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai Thông tư. b) Thu thập, tổng hợp, biên soạn số liệu thống kê theo quy định của Thông tư. c) Hướng dẫn và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Chế độ báo cáo thống kê này theo quy định của pháp luật. d) Thực hiện ứn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Thông tư số 01/2019/TT-BKHĐT ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 02 năm 2019 và bãi bỏ Thông tư số 08/2012/TT-BKHĐT ngày 07 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Trong quá trình thực hiện, n...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Thông tư số 01/2019/TT-BKHĐT ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Chế độ báo cáo t...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) để kịp thời xem xét, chỉnh lý./.
- - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
- - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- - VPBCĐTW về phòng, chống tham nhũng;
- Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Thông tư số 01/2019/TT-BKHĐT ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Chế độ báo cáo t... Right: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 02 năm 2019 và bãi bỏ Thông tư số 08/2012/TT-BKHĐT ngày 07 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Chế độ báo cáo thống...
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 02 năm 2019 và bãi bỏ Thông tư số 08/2012/TT-BKHĐT ngày 07 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Chế độ báo c...
Unmatched right-side sections