Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 6
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (gọi tắt là giá cho thuê nhà ở cũ). 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, vận hành cho thuê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công 1. Giá cho thuê nhà ở đã bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 mà chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn Thành phố như sau: Loại nhà Biệt thự (hạng) Nhà ở thông thường (cấp) Cấp, hạng nhà I II III IV I II III IV Giá chuẩn (đồng/m 2 /tháng) 11.300 13.500 15.800 24.800 6.800...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công 1. Đơn giá cho thuê 1m 2 diện tích sử dụng nhà ở: Giá cho thuê nhà ở (biệt thự hoặc nhà ở các cấp) = Giá chuẩn x K TLCB x 1 + (K1 + K2 + K3 + K4) đồng/m 2 sử dụng/tháng a) Hệ số K1, K2, K3, K4 được quy định tại Biểu số 1, 2, 3 và 4 Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước như sau: 1. Giá cho thuê nhà ở cũ đã bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 và chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố như sau: Biệt thự (hạng) Biệt thự (hạng) Biệt thự (hạng) Nhà ở thông thường (cấp) Nhà ở thông thường (cấp) Nhà ở thông thường (cấp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
  • 1. Đơn giá cho thuê 1m 2 diện tích sử dụng nhà ở:
  • Giá cho thuê nhà ở (biệt thự hoặc
Added / right-side focus
  • 1. Giá cho thuê nhà ở cũ đã bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 và chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố như sau:
  • Biệt thự (hạng) Biệt thự (hạng) Biệt thự (hạng)
  • Nhà ở thông thường (cấp) Nhà ở thông thường (cấp) Nhà ở thông thường (cấp)
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn giá cho thuê 1m 2 diện tích sử dụng nhà ở:
  • Giá cho thuê nhà ở (biệt thự hoặc
  • 1 + (K1 + K2 + K3 + K4)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công Right: Điều 2. Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước như sau:
  • Left: nhà ở các cấp) = Right: Nhà ở thông thường (cấp)
  • Left: Giá chuẩn x K TLCB Right: Giá chuẩn (đồng/m 2 /tháng)
Target excerpt

Điều 2. Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước như sau: 1. Giá cho thuê nhà ở cũ đã bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 và chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố như sau: B...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Điều chỉnh giảm giá cho thuê Tỷ lệ phần trăm (%) điều chỉnh giảm giá cho thuê nhà ở cũ tương ứng với tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà được xác định như sau: 1. Giảm 5% số tiền phải trả theo giá cho thuê quy định tại Điều 3 Quyết định này khi đáp ứng các điều kiện: a) Mức độ hư hỏng, xuống cấp của nhà cho thuê: Chấ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giá cho thuê nhà ở cũ được tính trên cơ sở giá quy định tại Điều 2, được điều tiết tăng (+), giảm (-) với các hệ số, theo nguyên tắc biệt thự các hạng và nhà ở các cấp hạng áp dụng tối đa không vượt quá 03 hệ số được quy định sau đây: 1. Hệ số vị trí xét theo khu vực (K1): Khu vực trong đô thị Hệ số Quận trung tâm nội thành Quậ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều chỉnh giảm giá cho thuê
  • Tỷ lệ phần trăm (%) điều chỉnh giảm giá cho thuê nhà ở cũ tương ứng với tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà được xác định như sau:
  • 1. Giảm 5% số tiền phải trả theo giá cho thuê quy định tại Điều 3 Quyết định này khi đáp ứng các điều kiện:
Added / right-side focus
  • Giá cho thuê nhà ở cũ được tính trên cơ sở giá quy định tại Điều 2, được điều tiết tăng (+), giảm (-) với các hệ số, theo nguyên tắc biệt thự các hạng và nhà ở các cấp hạng áp dụng tối đa không vượ...
  • 1. Hệ số vị trí xét theo khu vực (K1):
  • Khu vực trong đô thị
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều chỉnh giảm giá cho thuê
  • Tỷ lệ phần trăm (%) điều chỉnh giảm giá cho thuê nhà ở cũ tương ứng với tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà được xác định như sau:
  • 1. Giảm 5% số tiền phải trả theo giá cho thuê quy định tại Điều 3 Quyết định này khi đáp ứng các điều kiện:
Target excerpt

Điều 3. Giá cho thuê nhà ở cũ được tính trên cơ sở giá quy định tại Điều 2, được điều tiết tăng (+), giảm (-) với các hệ số, theo nguyên tắc biệt thự các hạng và nhà ở các cấp hạng áp dụng tối đa không vượt quá 03 hệ...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc thu tiền thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công 1. Tiền thuê nhà được thu hàng tháng. 2. Các cơ quan quản lý vận hành nhà ở thu trực tiếp từ người sử dụng nhà hoặc bằng hình thức chuyển khoản thông qua ngân hàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đ ối tượng và điều kiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ Đối tượng và điều kiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ áp dụng theo quy định tại Điều 100 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ và Điều 67 Nghị định 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc thu tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại 1. Tiền thuê nhà được thu hàng tháng. 2. Các cơ quan quản lý nhà thu trực tiếp từ người sử dụng nhà.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguyên tắc thu tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại
  • 1. Tiền thuê nhà được thu hàng tháng.
  • 2. Các cơ quan quản lý nhà thu trực tiếp từ người sử dụng nhà.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà...
Target excerpt

Điều 7. Nguyên tắc thu tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại 1. Tiền thuê nhà được thu hàng tháng. 2. Các cơ quan quản lý nhà thu trực tiếp từ người sử dụng nhà.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Quy định chuyển tiếp Đối với các hợp đồng thuê nhà còn thời hạn và giá thuê đã tính theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giao đơn vị quản lý và ký hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc tài sả...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng và điều kiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ áp dụng theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ và Khoản 4 Điều 38 Nghị định 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy định chuyển tiếp
  • Đối với các hợp đồng thuê nhà còn thời hạn và giá thuê đã tính theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở...
Added / right-side focus
  • Đối tượng và điều kiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ áp dụng theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ và Khoản 4 Điều 38 Nghị định 99/...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy định chuyển tiếp
  • Đối với các hợp đồng thuê nhà còn thời hạn và giá thuê đã tính theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở...
Target excerpt

Điều 8. Đối tượng và điều kiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ áp dụng theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ và Khoản 4 Điều 38 Nghị định 99/2015/NĐ-CP n...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn thực hiện thống nhất Quyết định này trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố giải quyết những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện. 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định về bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố (gọi tắt là: giá cho thuê nhà ở cũ); được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, vận hành cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước và các cá nhân, tổ chức đang thuê...
Điều 4. Điều 4. Phương pháp xác định giá thuê nhà ở 1. Phương pháp xác định đơn giá thuê 1m 2 diện tích sử dụng nhà ở: Giá cho thuê nhà ở (biệt thự hoặc nhà ở các cấp) Giá của cấp, hạng nhà ở tương ứng quy định tại Điều 1 Quyết định này x 1 + tổng các hệ số áp dụng theo điều kiện nhà ở cho thuê đồng/m 2 sử dụng/tháng 2. Tiền thuê nhà phải trả...
Điều 5. Điều 5. Trường hợp nhà biệt thự sử dụng cho nhiều hộ gia đình, giá thuê được tính như sau: 1. Nhà phụ độc lập: hộ sử dụng ký hợp đồng thuê nhà độc lập, giá thuê tính theo giá nhà ở thông thường. 2. Nhà chính biệt thự: các hộ sử dụng căn cứ hợp đồng thuê nhà được ký, giá thuê được tính như sau: a) Trường hợp 1 hộ sử dụng độc lập: áp dụn...
Điều 6. Điều 6. Bãi bỏ thu điều tiết tiền thuê nhà trong trường hợp hộ sử dụng tiết kiệm một phần diện tích khuôn viên hoặc một phần diện tích sử dụng để tự kinh doanh hoặc cho thuê lại.
Điều 9. Điều 9. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 7 năm 2018, thay thế Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại.
Điều 10. Điều 10. 1. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn thực hiện thống nhất Quyết định này trên địa bàn thành phố. Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố giải quyết những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện. 2. Đơn vị quản lý và ký hợp đồng thuê nhà có trách nhiệm thực hiện điều chỉnh...
Điều 11. Điều 11. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Quản lý kinh doanh nhà thành phố, Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Dịch vụ công ích quận - huyện, các tổ chức...