Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
113/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
22/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (gọi tắt là giá cho thuê nhà ở cũ). 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, vận hành cho thuê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công 1. Giá cho thuê nhà ở đã bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 mà chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn Thành phố như sau: Loại nhà Biệt thự (hạng) Nhà ở thông thường (cấp) Cấp, hạng nhà I II III IV I II III IV Giá chuẩn (đồng/m 2 /tháng) 11.300 13.500 15.800 24.800 6.800...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công 1. Đơn giá cho thuê 1m 2 diện tích sử dụng nhà ở: Giá cho thuê nhà ở (biệt thự hoặc nhà ở các cấp) = Giá chuẩn x K TLCB x 1 + (K1 + K2 + K3 + K4) đồng/m 2 sử dụng/tháng a) Hệ số K1, K2, K3, K4 được quy định tại Biểu số 1, 2, 3 và 4 Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước như sau: 1. Giá cho thuê nhà ở cũ đã bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 và chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố như sau: Biệt thự (hạng) Biệt thự (hạng) Biệt thự (hạng) Nhà ở thông thường (cấp) Nhà ở thông thường (cấp) Nhà ở thông thường (cấp...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
- 1. Đơn giá cho thuê 1m 2 diện tích sử dụng nhà ở:
- Giá cho thuê nhà ở (biệt thự hoặc
- 1. Giá cho thuê nhà ở cũ đã bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 và chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố như sau:
- Biệt thự (hạng) Biệt thự (hạng) Biệt thự (hạng)
- Nhà ở thông thường (cấp) Nhà ở thông thường (cấp) Nhà ở thông thường (cấp)
- 1. Đơn giá cho thuê 1m 2 diện tích sử dụng nhà ở:
- Giá cho thuê nhà ở (biệt thự hoặc
- 1 + (K1 + K2 + K3 + K4)
- Left: Điều 3. Phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công Right: Điều 2. Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước như sau:
- Left: nhà ở các cấp) = Right: Nhà ở thông thường (cấp)
- Left: Giá chuẩn x K TLCB Right: Giá chuẩn (đồng/m 2 /tháng)
Điều 2. Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước như sau: 1. Giá cho thuê nhà ở cũ đã bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 và chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố như sau: B...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều chỉnh giảm giá cho thuê Tỷ lệ phần trăm (%) điều chỉnh giảm giá cho thuê nhà ở cũ tương ứng với tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà được xác định như sau: 1. Giảm 5% số tiền phải trả theo giá cho thuê quy định tại Điều 3 Quyết định này khi đáp ứng các điều kiện: a) Mức độ hư hỏng, xuống cấp của nhà cho thuê: Chấ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giá cho thuê nhà ở cũ được tính trên cơ sở giá quy định tại Điều 2, được điều tiết tăng (+), giảm (-) với các hệ số, theo nguyên tắc biệt thự các hạng và nhà ở các cấp hạng áp dụng tối đa không vượt quá 03 hệ số được quy định sau đây: 1. Hệ số vị trí xét theo khu vực (K1): Khu vực trong đô thị Hệ số Quận trung tâm nội thành Quậ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Điều chỉnh giảm giá cho thuê
- Tỷ lệ phần trăm (%) điều chỉnh giảm giá cho thuê nhà ở cũ tương ứng với tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà được xác định như sau:
- 1. Giảm 5% số tiền phải trả theo giá cho thuê quy định tại Điều 3 Quyết định này khi đáp ứng các điều kiện:
- Giá cho thuê nhà ở cũ được tính trên cơ sở giá quy định tại Điều 2, được điều tiết tăng (+), giảm (-) với các hệ số, theo nguyên tắc biệt thự các hạng và nhà ở các cấp hạng áp dụng tối đa không vượ...
- 1. Hệ số vị trí xét theo khu vực (K1):
- Khu vực trong đô thị
- Điều 4. Điều chỉnh giảm giá cho thuê
- Tỷ lệ phần trăm (%) điều chỉnh giảm giá cho thuê nhà ở cũ tương ứng với tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà được xác định như sau:
- 1. Giảm 5% số tiền phải trả theo giá cho thuê quy định tại Điều 3 Quyết định này khi đáp ứng các điều kiện:
Điều 3. Giá cho thuê nhà ở cũ được tính trên cơ sở giá quy định tại Điều 2, được điều tiết tăng (+), giảm (-) với các hệ số, theo nguyên tắc biệt thự các hạng và nhà ở các cấp hạng áp dụng tối đa không vượt quá 03 hệ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc thu tiền thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công 1. Tiền thuê nhà được thu hàng tháng. 2. Các cơ quan quản lý vận hành nhà ở thu trực tiếp từ người sử dụng nhà hoặc bằng hình thức chuyển khoản thông qua ngân hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đ ối tượng và điều kiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ Đối tượng và điều kiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ áp dụng theo quy định tại Điều 100 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ và Điều 67 Nghị định 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc thu tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại 1. Tiền thuê nhà được thu hàng tháng. 2. Các cơ quan quản lý nhà thu trực tiếp từ người sử dụng nhà.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà...
- Điều 7. Nguyên tắc thu tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại
- 1. Tiền thuê nhà được thu hàng tháng.
- 2. Các cơ quan quản lý nhà thu trực tiếp từ người sử dụng nhà.
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà...
Điều 7. Nguyên tắc thu tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại 1. Tiền thuê nhà được thu hàng tháng. 2. Các cơ quan quản lý nhà thu trực tiếp từ người sử dụng nhà.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định chuyển tiếp Đối với các hợp đồng thuê nhà còn thời hạn và giá thuê đã tính theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giao đơn vị quản lý và ký hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc tài sả...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đối tượng và điều kiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ áp dụng theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ và Khoản 4 Điều 38 Nghị định 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 8. Quy định chuyển tiếp
- Đối với các hợp đồng thuê nhà còn thời hạn và giá thuê đã tính theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở...
- Đối tượng và điều kiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ áp dụng theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ và Khoản 4 Điều 38 Nghị định 99/...
- Điều 8. Quy định chuyển tiếp
- Đối với các hợp đồng thuê nhà còn thời hạn và giá thuê đã tính theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở...
Điều 8. Đối tượng và điều kiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ áp dụng theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ và Khoản 4 Điều 38 Nghị định 99/2015/NĐ-CP n...
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn thực hiện thống nhất Quyết định này trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố giải quyết những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện. 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections