Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 20
Instruction matches 20
Left-only sections 77
Right-only sections 65

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Đường bộ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động đường bộ và quản lý nhà nước về hoạt động đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động đường bộ bao gồm: hoạt động về quy hoạch, đầu tư, xây dựng, quản lý, sử dụng, vận hành, khai thác, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; vận tải đường bộ. 2. Đường bộ bao gồm: đường, cầu đường bộ, cống đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động đường bộ 1. Bảo đảm giao thông thông suốt, an toàn, kết nối đồng bộ, hiệu quả, thân thiện với môi trường, phục vụ nhu cầu vận tải hàng hóa và đi lại thuận tiện của người dân, góp phần phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, hội nhập quốc tế. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chính sách phát triển đối với hoạt động đường bộ 1. Chính sách phát triển kết cấu hạ tầng đường bộ bao gồm: a) Tập trung các nguồn lực phát triển kết cấu hạ tầng đường bộ hiện đại, thích ứng với biến đổi khí hậu, thân thiện với môi trường; kết nối đồng bộ các tuyến đường bộ, các phương thức vận tải khác với vận tải đường bộ; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy hoạch mạng lưới đường bộ, quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Quy hoạch mạng lưới đường bộ được quy định như sau: a) Quy hoạch mạng lưới đường bộ là quy hoạch ngành quốc gia, xác định phương hướng phát triển, tổ chức không gian hệ thống quốc lộ làm cơ sở để định hướng lập quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ, phát triển mạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. C ơ sở dữ liệu đường bộ 1. Cơ sở dữ liệu đường bộ được thiết kế, xây dựng, vận hành theo Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, bao gồm: a) Cơ sở dữ liệu về quy hoạch mạng lưới đường bộ, quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ; b) Cơ sở dữ liệu về tình hình đầu tư, xây dựng kết cấu hạ tầng đường bộ; c) Cơ sở dữ liệu về kết cấu hạ tần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấ m 1. Phá hoại kết cấu hạ tầng đường bộ; khai thác, sử dụng kết cấu hạ tầng đường bộ trái quy định của pháp luật. 2. Đấu nối trái phép vào đường chính, đường nhánh; tháo dỡ, di chuyển trái phép hoặc làm sai lệch công trình đường bộ. 3. Lấn, chiếm, sử dụng, xây dựng trái phép trong phạm vi bảo vệ kết cấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN, SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phân loại đường bộ theo cấp quản lý 1. Đường bộ theo cấp quản lý bao gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường thôn, đường đô thị, đường chuyên dùng và được xác định như sau: a) Quốc lộ là đường nối liền Thủ đô Hà Nội với trung tâm hành chính cấp tỉnh; đường nối liền các trung tâm hành chính cấp tỉnh; đường có vị t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phân loại đường bộ theo chức năng phục vụ 1. Đường chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong khu vực, kết nối giao thông các khu vực, vùng. 2. Đường nhánh là đường nối vào đường chính, có chức năng kết nối giao thông các khu vực hai bên đường chính; kết nối giao thông từ đường gom vào đường chính thông qua nút giao. 3. Đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cấp kỹ thuật của đường bộ 1. Cấp kỹ thuật của đường bộ phải được xác định trong dự án đầu tư xây dựng đường bộ. Việc thiết kế, thi công xây dựng đường bộ phải thực hiện đúng quy định về cấp kỹ thuật tuyến đường trong dự án đầu tư xây dựng đường bộ được duyệt; tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về cấp kỹ thuật của đường bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường bộ 1. Việc đặt tên, số hiệu đường bộ được quy định như sau: a) Tên đường bộ được đặt theo tên danh nhân, người có công với đất nước; di tích, sự kiện lịch sử, văn hóa; tên địa danh hoặc tên theo tập quán. Số hiệu đường bộ được đặt theo số tự nhiên hoặc số tự nhiên kèm theo chữ cái nếu cần thiết....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐẤT DÀNH CHO KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ, BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng đường bộ phải phù hợp với quy hoạch mạng lưới đường bộ; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; quy hoạch sử dụng đất cấp huyện và các quy hoạch khác có liên quan. 2. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng đường bộ trong đô thị là một bộ phận của đất dàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đất dành cho kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Đất dành cho kết cấu hạ tầng đường bộ bao gồm: a) Đất của đường bộ gồm phần đất để xây dựng công trình đường bộ và phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ; b) Đất để xây dựng bến xe; bãi đỗ xe; điểm dừng xe, đỗ xe; trạm dừng nghỉ; các công trình phụ trợ phục vụ cho hoạt động đường bộ; c) H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ 1. Chiều rộng phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ ngoài đô thị phụ thuộc vào cấp kỹ thuật của đường bộ và được xác định theo nguyên tắc sau đây: a) Đối với đường bộ có nền đắp, phần đất để bảo vệ, bảo trì được xác định từ chân ta luy nền đường ra bên ngoài; b) Đối với đường bộ có nền đào,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hành lang an toàn đường bộ 1. Chiều rộng hành lang an toàn đường bộ được xác định theo nguyên tắc sau đây: a) Đối với đường ngoài đô thị, xác định từ mép ngoài phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ, theo quy mô, cấp kỹ thuật của đường; trường hợp đường hiện hữu chưa xác định cấp kỹ thuật, thì căn cứ chiều rộng mặt đường và tiêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quản lý, s ử dụng đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đất hành lang an toàn đường bộ đã được Nhà nước thu hồi phải được quản lý, sử dụng theo quy định của Luật này, quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Việc sử dụng đất hành lang an toàn đườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phạm vi bảo vệ trên không và phía dưới đường bộ 1. Phạm vi bảo vệ trên không của phần đường theo phương thẳng đứng không thấp hơn chiều cao tĩnh không của đường. Đối với đoạn đường có dự phòng chiều cao tăng cường lớp mặt đường, chiều cao bù lún và các trường hợp cần dự phòng tôn cao mặt đường thì phải cộng chiều cao này với c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xây dựng, lắp đặt biển quảng cáo , biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Biển quảng cáo gồm bảng quảng cáo, băng rôn, biển hiệu, hộp đèn, màn hình chuyên quảng cáo theo quy định của pháp luật về quảng cáo. Biển quảng cáo được xây dựng, lắp đặt tại các vị trí sau đây: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 19.

Điều 19. Xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ, không được xây dựng công trình khác, trừ trường hợp sau đây: a) Công trình phục vụ quốc phòng, an ninh; b) Công trình thông tin, viễn thông, đường dây tải điện, dây dẫn điện, cột viễn thông, trạm...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nguyên tắc hoạt động 1. Bảo đảm công khai, bình đẳng, cạnh tranh lành mạnh, không phân biệt đối xử giữa các đối tượng tham gia thị trường điện lực. 2. Tôn trọng quyền được tự chọn đối tác và hình thức giao dịch của các đối tượng mua bán điện trên thị trường phù hợp với cấp độ phát triển của thị trường điện lực. 3. Nhà nước điề...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ
  • 1. Trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ, không được xây dựng công trình khác, trừ trường hợp sau đây:
  • a) Công trình phục vụ quốc phòng, an ninh;
Added / right-side focus
  • Điều 17. Nguyên tắc hoạt động
  • 1. Bảo đảm công khai, bình đẳng, cạnh tranh lành mạnh, không phân biệt đối xử giữa các đối tượng tham gia thị trường điện lực.
  • 2. Tôn trọng quyền được tự chọn đối tác và hình thức giao dịch của các đối tượng mua bán điện trên thị trường phù hợp với cấp độ phát triển của thị trường điện lực.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ
  • 1. Trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ, không được xây dựng công trình khác, trừ trường hợp sau đây:
  • a) Công trình phục vụ quốc phòng, an ninh;
Target excerpt

Điều 17. Nguyên tắc hoạt động 1. Bảo đảm công khai, bình đẳng, cạnh tranh lành mạnh, không phân biệt đối xử giữa các đối tượng tham gia thị trường điện lực. 2. Tôn trọng quyền được tự chọn đối tác và hình thức giao dị...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác , bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường bộ 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường bộ là công trình được xây dựng để bố trí, lắp đặt đường dây thông tin, viễn thông, đường dây tải điện, dây dẫn điện, chiếu sáng công cộng; đường ống cấp nước, thoát nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 21.

Điều 21. Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ bao gồm: a) Hoạt động bảo đảm an toàn kết cấu hạ tầng đường bộ; b) Thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý hành vi huỷ hoại, lấn, chiếm, sử dụng trái phép kết cấu hạ tầng đường bộ, đấu nối trái phép vào đường bộ và các hành vi vi phạm pháp luật khá...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tiết kiệm trong truyền tải, phân phối điện Hệ thống đường dây tải điện và trạm điện phải bảo đảm các thông số và tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật tiên tiến, được vận hành với phương thức tối ưu nhằm đáp ứng yêu cầu cung cấp điện ổn định, an toàn, liên tục và giảm thiểu tổn thất điện năng.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ
  • 1. Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ bao gồm:
  • a) Hoạt động bảo đảm an toàn kết cấu hạ tầng đường bộ;
Added / right-side focus
  • Điều 15. Tiết kiệm trong truyền tải, phân phối điện
  • Hệ thống đường dây tải điện và trạm điện phải bảo đảm các thông số và tiêu chuẩn kinh tế
  • kỹ thuật tiên tiến, được vận hành với phương thức tối ưu nhằm đáp ứng yêu cầu cung cấp điện ổn định, an toàn, liên tục và giảm thiểu tổn thất điện năng.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ
  • 1. Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ bao gồm:
  • a) Hoạt động bảo đảm an toàn kết cấu hạ tầng đường bộ;
Target excerpt

Điều 15. Tiết kiệm trong truyền tải, phân phối điện Hệ thống đường dây tải điện và trạm điện phải bảo đảm các thông số và tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật tiên tiến, được vận hành với phương thức tối ưu nhằm đáp ứng yêu...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ GẮN LIỀN VỚI ĐƯỜNG BỘ; PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ PHỤC VỤ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC ĐƯỜNG BỘ VÀ TỔ CHỨC GIAO THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Công trình phụ trợ gắn liền với đường bộ; phương tiện, thiết bị phục vụ quản lý, vận hành, k hai thác đường bộ 1. Công trình phụ trợ gắn liền với đường bộ bao gồm: a) Báo hiệu đường bộ, trừ hiệu lệnh của người điều khiển giao thông; b) Công trình an toàn giao thông đường bộ; c) Hệ thống thoát nước đường bộ; d) Tường chắn, kè...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 23.

Điều 23. Lắp đặt báo hiệu đường bộ 1. Báo hiệu đường bộ được lắp đặt bao gồm: a) Đèn tín hiệu giao thông; b) Biển báo hiệu đường bộ gồm: biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biển hiệu lệnh, biển chỉ dẫn, biển phụ; c) Vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác trên mặt đường (gọi chung là vạch kẻ đường); d) Cọc tiêu, đinh phản quang, tiêu phản qua...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Đo đếm điện 1. Đơn vị phát điện, truyền tải điện, phân phối điện có trách nhiệm đầu tư và lắp đặt toàn bộ các thiết bị đo đếm điện và thiết bị phụ trợ cho việc đo đếm điện, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác. 2. Thiết bị đo đếm điện phải phù hợp với Tiêu chuẩn Việt Nam và được cơ quan quản lý nhà nước về đo lường kiểm c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Lắp đặt báo hiệu đường bộ
  • 1. Báo hiệu đường bộ được lắp đặt bao gồm:
  • a) Đèn tín hiệu giao thông;
Added / right-side focus
  • Điều 24. Đo đếm điện
  • 1. Đơn vị phát điện, truyền tải điện, phân phối điện có trách nhiệm đầu tư và lắp đặt toàn bộ các thiết bị đo đếm điện và thiết bị phụ trợ cho việc đo đếm điện, trừ trường hợp các bên có thoả thuận...
  • 2. Thiết bị đo đếm điện phải phù hợp với Tiêu chuẩn Việt Nam và được cơ quan quản lý nhà nước về đo lường kiểm chuẩn và niêm phong.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Lắp đặt báo hiệu đường bộ
  • 1. Báo hiệu đường bộ được lắp đặt bao gồm:
  • a) Đèn tín hiệu giao thông;
Target excerpt

Điều 24. Đo đếm điện 1. Đơn vị phát điện, truyền tải điện, phân phối điện có trách nhiệm đầu tư và lắp đặt toàn bộ các thiết bị đo đếm điện và thiết bị phụ trợ cho việc đo đếm điện, trừ trường hợp các bên có thoả thuậ...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Công trình an toàn giao thông đường bộ Công trình an toàn giao thông đường bộ được xây dựng, lắp đặt, bố trí để bảo đảm an toàn cho người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ, bao gồm: 1. Đường cứu nạn được xây dựng tại các đoạn đường đèo dốc, để xe mất kiểm soát khi xuống dốc có thể rời khỏi đường chính đi vào, giảm tố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức giao thông 1. Tổ chức giao thông được thực hiện từ giai đoạn quy hoạch, đầu tư, xây dựng đến giai đoạn quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ nhằm bảo đảm giao thông thông suốt, an toàn, hiệu quả. 2. Nội dung tổ chức giao thông đường bộ trong giai đoạn thiết kế, thi công xây dựng, quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tốc độ thiết kế, tốc độ khai thác và khoảng cách giữa các xe 1. Tốc độ thiết kế của đường bộ là giá trị vận tốc được dùng để tính toán các chỉ tiêu kỹ thuật của đường bộ. Tốc độ thiết kế của đường bộ được xác định trong giai đoạn đầu tư xây dựng, nâng cấp, cải tạo đường bộ nhằm bảo đảm cho phương tiện di chuyển an toàn. 2. Tốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tải trọng và khổ giới hạn của đường bộ 1. Tải trọng của đường bộ là khả năng chịu tải khai thác của đường bộ để bảo đảm khai thác an toàn và tuổi thọ công trình đường bộ. 2. Khổ giới hạn của đường bộ là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều rộng, chiều cao của đường bộ để các xe, bao gồm cả hàng hoá xếp trên xe đi qua đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 ĐẦU TƯ , XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, VẬN HÀNH , KHAI THÁC , BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 28.

Điều 28. Đầu tư , xây dựng công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Đầu tư, xây dựng công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường bộ là việc đầu tư, xây dựng mới, nâng cấp, mở rộng, cải tạo công trình đường bộ và các công trình khác thuộc kết cấu hạ tầng đường bộ. 2. Việc đầu tư, xây dựng công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường bộ phải ph...

Open section

Điều 48.

Điều 48. Trách nhiệm bảo vệ trang thiết bị điện, công trình điện lực và an toàn điện 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ trang thiết bị điện, công trình điện lực và an toàn điện. 2. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thông báo kịp thời với đơn vị điện lực hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền kh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 48.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Đầu tư , xây dựng công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường bộ
  • 1. Đầu tư, xây dựng công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường bộ là việc đầu tư, xây dựng mới, nâng cấp, mở rộng, cải tạo công trình đường bộ và các công trình khác thuộc kết cấu hạ tầng đường bộ.
  • Việc đầu tư, xây dựng công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường bộ phải phù hợp với quy định của Luật này, quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư theo phương t...
Added / right-side focus
  • Điều 48. Trách nhiệm bảo vệ trang thiết bị điện, công trình điện lực và an toàn điện
  • 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ trang thiết bị điện, công trình điện lực và an toàn điện.
  • Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thông báo kịp thời với đơn vị điện lực hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi phát hiện các hiện tượng mất an toàn điện, các hành vi vi phạm quy định về bảo vệ tran...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Đầu tư , xây dựng công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường bộ
  • 1. Đầu tư, xây dựng công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường bộ là việc đầu tư, xây dựng mới, nâng cấp, mở rộng, cải tạo công trình đường bộ và các công trình khác thuộc kết cấu hạ tầng đường bộ.
  • Việc đầu tư, xây dựng công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường bộ phải phù hợp với quy định của Luật này, quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư theo phương t...
Target excerpt

Điều 48. Trách nhiệm bảo vệ trang thiết bị điện, công trình điện lực và an toàn điện 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ trang thiết bị điện, công trình điện lực và an toà...

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thẩm tra, thẩm định a n toàn giao thông đường bộ 1. Đường bộ được thẩm tra, thẩm định về an toàn giao thông trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình; thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở; trước khi đưa công trình đường bộ vào khai thác và trong quá trình khai thác công trình đường bộ. Trong giai đoạn lập dự án đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Kết nối giao thông đường bộ 1. Kết nối các tuyến đường bộ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo đảm hiệu quả hoạt động giao thông vận tải thông suốt, an toàn. 2. Kết nối giao thông đường bộ bao gồm: a) Kết nối các tuyến đường bộ; b) Kết nối đường bộ đến các vùng, khu vực, địa bàn khu dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Bàn giao, đưa công trình đường bộ vào khai thác 1. Công trình đường bộ sau khi đã hoàn thành được bàn giao, đưa vào khai thác theo quy định của Luật này, quy định của pháp luật về xây dựng và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Căn cứ vào điều kiện cụ thể, công trình, từng phần công trình, hạng mục công trình đường bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 32.

Điều 32. Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác 1. Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác bao gồm: xây dựng, nâng cấp, mở rộng, cải tạo, sửa chữa đường bộ đang khai thác; thi công xây dựng công trình hạ tầng trong phạm vi đất dành cho đường bộ; thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm v...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Đối tượng tham gia thị trường điện lực 1. Đơn vị phát điện. 2. Đơn vị truyền tải điện. 3. Đơn vị phân phối điện. 4. Đơn vị bán buôn điện. 5. Đơn vị bán lẻ điện. 6. Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia. 7. Đơn vị điều hành giao dịch thị trường điện lực. 8. Khách hàng sử dụng điện.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
  • 1. Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác bao gồm: xây dựng, nâng cấp, mở rộng, cải tạo, sửa chữa đường bộ đang khai thác
  • thi công xây dựng công trình hạ tầng trong phạm vi đất dành cho đường bộ
Added / right-side focus
  • Điều 19. Đối tượng tham gia thị trường điện lực
  • 1. Đơn vị phát điện.
  • 2. Đơn vị truyền tải điện.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
  • 1. Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác bao gồm: xây dựng, nâng cấp, mở rộng, cải tạo, sửa chữa đường bộ đang khai thác
  • thi công xây dựng công trình hạ tầng trong phạm vi đất dành cho đường bộ
Target excerpt

Điều 19. Đối tượng tham gia thị trường điện lực 1. Đơn vị phát điện. 2. Đơn vị truyền tải điện. 3. Đơn vị phân phối điện. 4. Đơn vị bán buôn điện. 5. Đơn vị bán lẻ điện. 6. Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia. 7. Đơ...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 33.

Điều 33. Thi công x ây dựng , sửa chữa đoạn đường giao nhau đồng mức giữa đường bộ với đường sắt; thi công sửa chữa mặt cầu đường bộ đi chung với đường sắt, đường bộ giao cắt với đường sắt 1. Khi thi công xây dựng, sửa chữa đường bộ ở nơi giao nhau đồng mức với đường sắt, sửa chữa mặt cầu đường bộ đi chung với đường sắt phải được cấp p...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Đối tượng, điều kiện được cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực 1. Mỗi tổ chức, cá nhân được cấp một giấy phép để thực hiện một hoặc nhiều loại hình hoạt động điện lực. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Có dự án hoặc phương án hoạt động...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33. Thi công x ây dựng , sửa chữa đoạn đường giao nhau đồng mức giữa đường bộ với đường sắt; thi công sửa chữa mặt cầu đường bộ đi chung với đường sắt, đường bộ giao cắt với đường sắt
  • 1. Khi thi công xây dựng, sửa chữa đường bộ ở nơi giao nhau đồng mức với đường sắt, sửa chữa mặt cầu đường bộ đi chung với đường sắt phải được cấp phép theo quy định của pháp luật về đường sắt
  • trường hợp thi công xây dựng, sửa chữa trên đường bộ đang khai thác còn phải thực hiện theo quy định tại Điều 32 của Luật này.
Added / right-side focus
  • Điều 32. Đối tượng, điều kiện được cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực
  • 1. Mỗi tổ chức, cá nhân được cấp một giấy phép để thực hiện một hoặc nhiều loại hình hoạt động điện lực.
  • 2. Tổ chức, cá nhân được cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực khi có đủ các điều kiện sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Thi công x ây dựng , sửa chữa đoạn đường giao nhau đồng mức giữa đường bộ với đường sắt; thi công sửa chữa mặt cầu đường bộ đi chung với đường sắt, đường bộ giao cắt với đường sắt
  • 1. Khi thi công xây dựng, sửa chữa đường bộ ở nơi giao nhau đồng mức với đường sắt, sửa chữa mặt cầu đường bộ đi chung với đường sắt phải được cấp phép theo quy định của pháp luật về đường sắt
  • trường hợp thi công xây dựng, sửa chữa trên đường bộ đang khai thác còn phải thực hiện theo quy định tại Điều 32 của Luật này.
Target excerpt

Điều 32. Đối tượng, điều kiện được cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực 1. Mỗi tổ chức, cá nhân được cấp một giấy phép để thực hiện một hoặc nhiều loại hình hoạt động điện lực. 2. Tổ chức, cá nhân được c...

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 34.

Điều 34. Thi công xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện trong phạm vi bảo vệ công trình đường bộ đang khai thác 1. Khi thi công xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện trong phạm vi bảo vệ công trình đường bộ đang khai thác phải thực hiện theo quy định tại Điều 19 và Điều 32 của Luật này. 2. Khi thi công xây dựng công trình thủy lợi,...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực Tổ chức, cá nhân bị thu hồi giấy phép hoạt động điện lực trong các trường hợp sau đây: 1. Không triển khai hoạt động sau sáu tháng kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động điện lực; 2. Không bảo đảm các điều kiện hoạt động điện lực theo quy định của Luật này; 3. Không thực hiện đúng các nội...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 37.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 34. Thi công xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện trong phạm vi bảo vệ công trình đường bộ đang khai thác
  • 1. Khi thi công xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện trong phạm vi bảo vệ công trình đường bộ đang khai thác phải thực hiện theo quy định tại Điều 19 và Điều 32 của Luật này.
  • 2. Khi thi công xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện giao cắt với đường bộ đang khai thác phải thực hiện quy định tại khoản 1 Điều này và các quy định sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 37. Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực
  • Tổ chức, cá nhân bị thu hồi giấy phép hoạt động điện lực trong các trường hợp sau đây:
  • 1. Không triển khai hoạt động sau sáu tháng kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động điện lực;
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Thi công xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện trong phạm vi bảo vệ công trình đường bộ đang khai thác
  • 1. Khi thi công xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện trong phạm vi bảo vệ công trình đường bộ đang khai thác phải thực hiện theo quy định tại Điều 19 và Điều 32 của Luật này.
  • 2. Khi thi công xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện giao cắt với đường bộ đang khai thác phải thực hiện quy định tại khoản 1 Điều này và các quy định sau đây:
Target excerpt

Điều 37. Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực Tổ chức, cá nhân bị thu hồi giấy phép hoạt động điện lực trong các trường hợp sau đây: 1. Không triển khai hoạt động sau sáu tháng kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động...

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì hoạt động bình thường, an toàn của kết cấu hạ tầng đường bộ theo quy định của thiết kế trong quá trình vận hành, khai thác, sử dụng, bao gồm: a) Bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường bộ; b) Sửa chữa kết cấu hạ tầng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 36

Điều 36 . Quản lý, vận hành , khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Việc quản lý, vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ phải bảo đảm hiệu quả, bảo đảm giao thông thông suốt, an toàn và tuân thủ quy định của pháp luật. 2. Nội dung quản lý, vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ bao gồm: a) Tiếp nhận công trình, thiết bị lắp...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Kiểm định thiết bị đo đếm điện 1. Chỉ những tổ chức có thẩm quyền hoặc được ủy quyền theo quy định của cơ quan quản lý nhà nước về đo lường mới được phép kiểm định thiết bị đo đếm điện. 2. Bên bán điện có trách nhiệm tổ chức việc kiểm định thiết bị đo đếm điện theo đúng yêu cầu và thời hạn do cơ quan quản lý nhà nước về đo lườ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36 . Quản lý, vận hành , khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ
  • 1. Việc quản lý, vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ phải bảo đảm hiệu quả, bảo đảm giao thông thông suốt, an toàn và tuân thủ quy định của pháp luật.
  • 2. Nội dung quản lý, vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 25. Kiểm định thiết bị đo đếm điện
  • 1. Chỉ những tổ chức có thẩm quyền hoặc được ủy quyền theo quy định của cơ quan quản lý nhà nước về đo lường mới được phép kiểm định thiết bị đo đếm điện.
  • 2. Bên bán điện có trách nhiệm tổ chức việc kiểm định thiết bị đo đếm điện theo đúng yêu cầu và thời hạn do cơ quan quản lý nhà nước về đo lường quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 36 . Quản lý, vận hành , khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ
  • 1. Việc quản lý, vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ phải bảo đảm hiệu quả, bảo đảm giao thông thông suốt, an toàn và tuân thủ quy định của pháp luật.
  • 2. Nội dung quản lý, vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ bao gồm:
Target excerpt

Điều 25. Kiểm định thiết bị đo đếm điện 1. Chỉ những tổ chức có thẩm quyền hoặc được ủy quyền theo quy định của cơ quan quản lý nhà nước về đo lường mới được phép kiểm định thiết bị đo đếm điện. 2. Bên bán điện có trá...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm quản lý, vận hành , khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì đối với quốc lộ quy định tại khoản 3 Điều 8 của Luật này và kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý. 2. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức quản l...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy hoạch phát triển điện lực 1. Quy hoạch phát triển điện lực bao gồm quy hoạch phát triển điện lực quốc gia, quy hoạch phát triển điện lực địa phương. Quy hoạch phát triển điện lực phải được lập, phê duyệt để làm cơ sở cho các hoạt động đầu tư phát triển điện lực và được điều chỉnh phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội trong...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 37. Trách nhiệm quản lý, vận hành , khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ
  • 1. Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì đối với quốc lộ quy định tại khoản 3 Điều 8 của Luật này và kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý.
  • 2. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì đối với các loại đường bộ quy định tại khoản 4 Điều 8 của Luật này và kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc phạm v...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy hoạch phát triển điện lực
  • 1. Quy hoạch phát triển điện lực bao gồm quy hoạch phát triển điện lực quốc gia, quy hoạch phát triển điện lực địa phương. Quy hoạch phát triển điện lực phải được lập, phê duyệt để làm cơ sở cho cá...
  • xã hội trong từng thời kỳ.
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Trách nhiệm quản lý, vận hành , khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ
  • 1. Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì đối với quốc lộ quy định tại khoản 3 Điều 8 của Luật này và kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý.
  • 2. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì đối với các loại đường bộ quy định tại khoản 4 Điều 8 của Luật này và kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc phạm v...
Target excerpt

Điều 8. Quy hoạch phát triển điện lực 1. Quy hoạch phát triển điện lực bao gồm quy hoạch phát triển điện lực quốc gia, quy hoạch phát triển điện lực địa phương. Quy hoạch phát triển điện lực phải được lập, phê duyệt đ...

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Phòng , chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ phải được thiết kế, xây dựng bền vững, thích ứng với biến đổi khí hậu, bảo đảm các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, bảo đảm thoát lũ và các yêu cầu về phòng, chống thiên tai. 2. Việc thực hiện phòng, chống, khắc phục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe , trạm thu phí đường bộ , công trình kiểm soát tải trọng xe trên đường bộ 1. Bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ được quy định như sau: a) Bến xe phải được xây dựng tại các đô thị là trung tâm hành chính cấp huyện trở lên và các khu vực cần thiết khác để phục vụ vận tải hành khách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 . G iao thông thông minh 1. Giao thông thông minh là việc ứng dụng các công nghệ điện tử, thông tin, truyền thông, khoa học quản lý mới, hiện đại nhằm tối ưu hiệu suất quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ; bảo đảm giao thông thông suốt, an toàn, hiệu quả, kịp thời, tiện lợi và thân thiện với môi trường. 2. Hệ thống quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 41.

Điều 41. Chi phí quản lý , vận hành , khai thác , bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Chi phí quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ gồm chi phí cho các hoạt động quy định tại các điều 21, 35, 36 và 38 của Luật này. 2. Đối với dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, chi phí quy định tạ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Hoạt động, điều hành giao dịch trên thị trường điện lực 1. Các quy định chủ yếu về hoạt động giao dịch trên thị trường điện lực bao gồm: a) Quyền và nghĩa vụ của các đối tượng tham gia thị trường điện lực phù hợp với cấp độ phát triển của thị trường điện lực; b) Đặc tính kỹ thuật của các trang thiết bị phát điện, truyền tải đi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 41. Chi phí quản lý , vận hành , khai thác , bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ
  • 1. Chi phí quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ gồm chi phí cho các hoạt động quy định tại các điều 21, 35, 36 và 38 của Luật này.
  • 2. Đối với dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, chi phí quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
Added / right-side focus
  • Điều 21. Hoạt động, điều hành giao dịch trên thị trường điện lực
  • 1. Các quy định chủ yếu về hoạt động giao dịch trên thị trường điện lực bao gồm:
  • a) Quyền và nghĩa vụ của các đối tượng tham gia thị trường điện lực phù hợp với cấp độ phát triển của thị trường điện lực;
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Chi phí quản lý , vận hành , khai thác , bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ
  • 1. Chi phí quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ gồm chi phí cho các hoạt động quy định tại các điều 21, 35, 36 và 38 của Luật này.
  • 2. Đối với dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, chi phí quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
Target excerpt

Điều 21. Hoạt động, điều hành giao dịch trên thị trường điện lực 1. Các quy định chủ yếu về hoạt động giao dịch trên thị trường điện lực bao gồm: a) Quyền và nghĩa vụ của các đối tượng tham gia thị trường điện lực phù...

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Nguồn tài chính để đầu tư , xây dựng, quản lý, vận hành , khai thác , bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ và nguồn thu từ kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Nguồn tài chính để đầu tư, xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ được thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, pháp luật về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Thanh toán điện tử giao thông đường bộ 1. Thanh toán điện tử giao thông đường bộ là việc thanh toán các loại phí, giá, tiền dịch vụ liên quan đến hoạt động giao thông của phương tiện giao thông đường bộ thông qua tài khoản giao thông. 2. Tài khoản giao thông là tài khoản mở cho chủ phương tiện giao thông đường bộ và kết nối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐƯỜNG BỘ CAO TỐC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 44.

Điều 44. Quy định chung đối với đường bộ cao tốc 1. Đường bộ cao tốc (sau đây gọi là đường cao tốc) là một cấp kỹ thuật của đường bộ, chỉ dành cho một số loại xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông theo quy định của pháp luật, có dải phân cách phân chia hai chiều xe chạy riêng biệt, không giao nhau cùng mức với một hoặc các...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chính sách và biện pháp khuyến khích, thúc đẩy tiết kiệm điện 1. Nhà nước hỗ trợ, khuyến khích tiết kiệm điện bằng các chính sách sau đây: a) Khuyến khích sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu, áp dụng ưu đãi về thuế đối với sản phẩm thuộc danh mục sản phẩm tiết kiệm điện và trang thiết bị, vật tư, dây chuyền công nghệ nhập khẩu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 44. Quy định chung đối với đường bộ cao tốc
  • Đường bộ cao tốc (sau đây gọi là đường cao tốc) là một cấp kỹ thuật của đường bộ, chỉ dành cho một số loại xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông theo quy định của pháp luật, có dải phâ...
  • 2. Đường cao tốc thuộc hệ thống quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị được xác định trong quy hoạch mạng lưới đường bộ, quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch đô...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Chính sách và biện pháp khuyến khích, thúc đẩy tiết kiệm điện
  • 1. Nhà nước hỗ trợ, khuyến khích tiết kiệm điện bằng các chính sách sau đây:
  • a) Khuyến khích sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu, áp dụng ưu đãi về thuế đối với sản phẩm thuộc danh mục sản phẩm tiết kiệm điện và trang thiết bị, vật tư, dây chuyền công nghệ nhập khẩu để sản x...
Removed / left-side focus
  • Điều 44. Quy định chung đối với đường bộ cao tốc
  • Đường bộ cao tốc (sau đây gọi là đường cao tốc) là một cấp kỹ thuật của đường bộ, chỉ dành cho một số loại xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông theo quy định của pháp luật, có dải phâ...
  • 2. Đường cao tốc thuộc hệ thống quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị được xác định trong quy hoạch mạng lưới đường bộ, quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch đô...
Target excerpt

Điều 13. Chính sách và biện pháp khuyến khích, thúc đẩy tiết kiệm điện 1. Nhà nước hỗ trợ, khuyến khích tiết kiệm điện bằng các chính sách sau đây: a) Khuyến khích sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu, áp dụng ưu đãi về...

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Q uy chuẩn , tiêu chuẩn kỹ thuật , ứng dụng khoa học và công nghệ đối với đường cao tốc 1. Đường cao tốc được thiết kế theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về đường cao tốc và các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật khác có liên quan. 2. Các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng trong khảo sát, thiết kế, xây dựng, quản lý, vận hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 46.

Điều 46. Chính sách phát triển đường cao tốc Chính sách phát triển đường cao tốc thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Luật này và các quy định sau đây: 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân sử dụng các nguồn lực tham gia đầu tư, xây dựng, vận hành, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc theo phương thức đối tác công tư và...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chính sách phát triển điện lực 1. Phát triển điện lực bền vững trên cơ sở khai thác tối ưu mọi nguồn lực, đáp ứng nhu cầu điện năng phục vụ đời sống nhân dân và phát triển kinh tế - xã hội với chất lượng ổn định, an toàn và kinh tế, dịch vụ văn minh, góp phần bảo đảm quốc phòng, an ninh và an ninh năng lượng quốc gia. 2. Xây dự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 46. Chính sách phát triển đường cao tốc
  • Chính sách phát triển đường cao tốc thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Luật này và các quy định sau đây:
  • Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân sử dụng các nguồn lực tham gia đầu tư, xây dựng, vận hành, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc theo phương thức đối tác công tư và hình thức khác th...
Added / right-side focus
  • 1. Phát triển điện lực bền vững trên cơ sở khai thác tối ưu mọi nguồn lực, đáp ứng nhu cầu điện năng phục vụ đời sống nhân dân và phát triển kinh tế
  • xã hội với chất lượng ổn định, an toàn và kinh tế, dịch vụ văn minh, góp phần bảo đảm quốc phòng, an ninh và an ninh năng lượng quốc gia.
  • 2. Xây dựng và phát triển thị trường điện lực theo nguyên tắc công khai, bình đẳng, cạnh tranh lành mạnh, có sự điều tiết của Nhà nước để nâng cao hiệu quả trong hoạt động điện lực
Removed / left-side focus
  • Chính sách phát triển đường cao tốc thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Luật này và các quy định sau đây:
  • Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân sử dụng các nguồn lực tham gia đầu tư, xây dựng, vận hành, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc theo phương thức đối tác công tư và hình thức khác th...
  • 2. Bảo đảm ưu tiên bố trí ngân sách nhà nước để đầu tư, xây dựng các dự án có yêu cầu bảo đảm quốc phòng, an ninh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 46. Chính sách phát triển đường cao tốc Right: Điều 4. Chính sách phát triển điện lực
  • Left: xã hội khó khăn, điều kiện kinh tế Right: xã hội, quốc phòng, an ninh.
Target excerpt

Điều 4. Chính sách phát triển điện lực 1. Phát triển điện lực bền vững trên cơ sở khai thác tối ưu mọi nguồn lực, đáp ứng nhu cầu điện năng phục vụ đời sống nhân dân và phát triển kinh tế - xã hội với chất lượng ổn đị...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 47.

Điều 47. Đầu tư , xây dựng, phát triển đường cao tốc 1. Việc đầu tư, xây dựng đường cao tốc phù hợp với quy định tại Điều 28 của Luật này. 2. Đường cao tốc được đầu tư, xây dựng phù hợp với quy hoạch quy định tại khoản 2 Điều 44 của Luật này và đầu tư, xây dựng đồng bộ các công trình sau đây: a) Đường gom hoặc đường bên; b) Trung tâm q...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Mua bán điện với nước ngoài 1. Việc mua bán điện với nước ngoài phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và được ghi trong giấy phép hoạt động điện lực. 2. Việc mua bán điện với nước ngoài thông qua hệ thống điện quốc gia phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: a) Không làm ảnh hưởng đến độ an toàn, tin cậy và tính ổn đị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 47. Đầu tư , xây dựng, phát triển đường cao tốc
  • 1. Việc đầu tư, xây dựng đường cao tốc phù hợp với quy định tại Điều 28 của Luật này.
  • 2. Đường cao tốc được đầu tư, xây dựng phù hợp với quy hoạch quy định tại khoản 2 Điều 44 của Luật này và đầu tư, xây dựng đồng bộ các công trình sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 28. Mua bán điện với nước ngoài
  • 1. Việc mua bán điện với nước ngoài phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và được ghi trong giấy phép hoạt động điện lực.
  • 2. Việc mua bán điện với nước ngoài thông qua hệ thống điện quốc gia phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 47. Đầu tư , xây dựng, phát triển đường cao tốc
  • 1. Việc đầu tư, xây dựng đường cao tốc phù hợp với quy định tại Điều 28 của Luật này.
  • 2. Đường cao tốc được đầu tư, xây dựng phù hợp với quy hoạch quy định tại khoản 2 Điều 44 của Luật này và đầu tư, xây dựng đồng bộ các công trình sau đây:
Target excerpt

Điều 28. Mua bán điện với nước ngoài 1. Việc mua bán điện với nước ngoài phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và được ghi trong giấy phép hoạt động điện lực. 2. Việc mua bán điện với nước ngoài thông qua...

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Mở rộng, nâng cấp đường cao tốc hoặc đường bộ đang khai thác nâng cấp thành đường cao tốc 1. Việc mở rộng, nâng cấp đường cao tốc hoặc đường bộ đang khai thác nâng cấp thành đường cao tốc được thực hiện để đáp ứng yêu cầu vận tải, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, vì lợi ích quốc gia, bảo đảm yêu cầu về quốc phòng, an ninh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường cao tốc Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các tổ chức khác thực hiện quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường cao tốc theo quy định tại Chương II của Luật này và các quy định sau đây: 1. Ứng dụng giao thông thông min...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 50.

Điều 50. Phí sử dụng đường cao tốc 1. Nhà nước thu phí sử dụng đường cao tốc đối với phương tiện lưu thông trên đường cao tốc thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và trực tiếp quản lý, khai thác, bao gồm: a) Đ­ường cao tốc do Nhà nước đầu tư theo hình thức đầu tư công; b) Đư­­­­­­ờng cao tốc được đầu tư theo các hình t...

Open section

Điều 45.

Điều 45. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị tư vấn chuyên ngành điện lực 1. Đơn vị tư vấn chuyên ngành điện lực có các quyền sau đây: a) Hoạt động tư vấn theo giấy phép hoạt động điện lực; b) Đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung quy phạm, tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ cho hoạt động tư vấn chuyên ngành điệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 45.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 50. Phí sử dụng đường cao tốc
  • 1. Nhà nước thu phí sử dụng đường cao tốc đối với phương tiện lưu thông trên đường cao tốc thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và trực tiếp quản lý, khai thác, bao gồm:
  • a) Đ­ường cao tốc do Nhà nước đầu tư theo hình thức đầu tư công;
Added / right-side focus
  • Điều 45. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị tư vấn chuyên ngành điện lực
  • 1. Đơn vị tư vấn chuyên ngành điện lực có các quyền sau đây:
  • a) Hoạt động tư vấn theo giấy phép hoạt động điện lực;
Removed / left-side focus
  • Điều 50. Phí sử dụng đường cao tốc
  • 1. Nhà nước thu phí sử dụng đường cao tốc đối với phương tiện lưu thông trên đường cao tốc thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và trực tiếp quản lý, khai thác, bao gồm:
  • a) Đ­ường cao tốc do Nhà nước đầu tư theo hình thức đầu tư công;
Target excerpt

Điều 45. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị tư vấn chuyên ngành điện lực 1. Đơn vị tư vấn chuyên ngành điện lực có các quyền sau đây: a) Hoạt động tư vấn theo giấy phép hoạt động điện lực; b) Đề nghị cơ quan nhà nước có thẩ...

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Tạm dừng khai thác đường cao tốc 1. Tạm dừng khai thác đường cao tốc là trường hợp tạm không cho phương tiện tham gia giao thông đường bộ trên một chiều, hai chiều, một đoạn hoặc cả tuyến đường cao tốc, trừ phương tiện làm nhiệm vụ của lực lượng Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, phương tiện thực hiện nhiệm vụ phòng cháy, ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe, đỗ xe 1. Trạm dừng nghỉ được xây dựng theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành và tiêu chuẩn kỹ thuật do cấp có thẩm quyền công bố để phục vụ khai thác đồng bộ với công trình đường cao tốc, cung cấp các dịch vụ cho người tham gia giao thông đường bộ, hỗ trợ công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Trung tâm quản lý, điều hành giao thông tuyến đường cao tốc 1. Trung tâm quản lý, điều hành giao thông tuyến đường cao tốc là một thành phần của hệ thống quản lý giao thông thông minh, được đầu tư đồng thời khi xây dựng đường cao tốc để phục vụ quản lý, điều hành, bảo trì cho một hoặc một số tuyến cao tốc kết nối với nhau; hỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Thông tin phục vụ quản lý, sử dụng, vận hành , khai thác đường cao tốc 1. Thông tin phục vụ quản lý, sử dụng, vận hành, khai thác đường cao tốc bao gồm thông tin cố định, thông tin thay đổi được kết nối với trung tâm quản lý, điều hành giao thông tuyến đường cao tốc để điều hành giao thông. 2. Thông tin cố định trên đường cao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 55.

Điều 55. Chi phí quản lý, vận hành , khai thác, bảo trì và bảo vệ đường cao tốc Chi phí quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ đường cao tốc thực hiện theo quy định tại Điều 41 của Luật này và các quy định sau đây: 1. Đối với đường cao tốc do Nhà nước quản lý, khai thác thì chi phí quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị phân phối điện 1. Đơn vị phân phối điện có các quyền sau đây: a) Hoạt động phân phối điện và các hoạt động khác theo giấy phép hoạt động điện lực; b) Xây dựng và trình duyệt phí phân phối điện; c) Được vào khu vực quản lý của bên mua điện để thao tác, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế mới trang thiết...

Open section

This section explicitly points to `Điều 41.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 55. Chi phí quản lý, vận hành , khai thác, bảo trì và bảo vệ đường cao tốc
  • Chi phí quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ đường cao tốc thực hiện theo quy định tại Điều 41 của Luật này và các quy định sau đây:
  • 1. Đối với đường cao tốc do Nhà nước quản lý, khai thác thì chi phí quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ được bảo đảm từ ngân sách nhà nước;
Added / right-side focus
  • Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị phân phối điện
  • 1. Đơn vị phân phối điện có các quyền sau đây:
  • a) Hoạt động phân phối điện và các hoạt động khác theo giấy phép hoạt động điện lực;
Removed / left-side focus
  • Điều 55. Chi phí quản lý, vận hành , khai thác, bảo trì và bảo vệ đường cao tốc
  • Chi phí quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ đường cao tốc thực hiện theo quy định tại Điều 41 của Luật này và các quy định sau đây:
  • 1. Đối với đường cao tốc do Nhà nước quản lý, khai thác thì chi phí quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ được bảo đảm từ ngân sách nhà nước;
Target excerpt

Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị phân phối điện 1. Đơn vị phân phối điện có các quyền sau đây: a) Hoạt động phân phối điện và các hoạt động khác theo giấy phép hoạt động điện lực; b) Xây dựng và trình duyệt phí p...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Hoạt động vận tải đường bộ 1. Hoạt động vận tải đường bộ là việc tổ chức, cá nhân sử dụng xe thô sơ, xe cơ giới để vận tải người, hàng hoá trên đường bộ trong nước, quốc tế. Hoạt động vận tải đường bộ gồm hoạt động kinh doanh vận tải và hoạt động vận tải nội bộ. 2. Hoạt động vận tải đường bộ trong nước là hoạt động do tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 57.

Điều 57. Vận tải hành khách bằng xe ô tô 1. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô có trách nhiệm sau đây: a) Thực hiện điều hành phương tiện và lái xe hoặc quyết định giá cước để vận tải hành khách; b) Tổ chức khám sức khỏe cho người lái xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô và sử dụng người lái xe bảo đảm đủ sức kh...

Open section

Điều 56.

Điều 56. An toàn trong đấu nối vào hệ thống điện quốc gia 1. Đơn vị phát điện, truyền tải điện, phân phối điện và khách hàng sử dụng điện đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật và thực hiện các thủ tục về đấu nối theo quy định của Bộ Công nghiệp được đấu nối hệ thống điện của mình vào hệ thống điện quốc gia. 2. Lưới điện độc lập ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 56.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 57. Vận tải hành khách bằng xe ô tô
  • 1. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô có trách nhiệm sau đây:
  • a) Thực hiện điều hành phương tiện và lái xe hoặc quyết định giá cước để vận tải hành khách;
Added / right-side focus
  • Điều 56. An toàn trong đấu nối vào hệ thống điện quốc gia
  • Đơn vị phát điện, truyền tải điện, phân phối điện và khách hàng sử dụng điện đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật và thực hiện các thủ tục về đấu nối theo quy định của Bộ Công nghiệp được đấu...
  • 2. Lưới điện độc lập phải bảo đảm các điều kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của Bộ Công nghiệp mới được đấu nối vào hệ thống điện quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 57. Vận tải hành khách bằng xe ô tô
  • 1. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô có trách nhiệm sau đây:
  • a) Thực hiện điều hành phương tiện và lái xe hoặc quyết định giá cước để vận tải hành khách;
Target excerpt

Điều 56. An toàn trong đấu nối vào hệ thống điện quốc gia 1. Đơn vị phát điện, truyền tải điện, phân phối điện và khách hàng sử dụng điện đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật và thực hiện các thủ tục về đấu nối...

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô 1. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô có các quyền sau đây: a) Thu tiền vận tải; b) Từ chối vận tải hành khách có hành vi gây rối trật tự công cộng trên xe ô tô, cản trở hoạt động của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô, ảnh hư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 59.

Điều 59. Quyền và nghĩa vụ của người lái xe , nhân viên phục vụ trên xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách 1. Từ chối vận tải hành khách có một trong các hành vi sau đây: a) Gây rối trật tự công cộng trên xe ô tô; b) Cản trở công việc của người lái xe, nhân viên phục vụ trên xe ô tô; c) Gây ảnh hưởng đến tính mạng, sức khoẻ, tài sản củ...

Open section

Điều 60.

Điều 60. Chính sách phát triển điện nông thôn, miền núi, hải đảo 1. Thu hút mọi nguồn lực để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng điện lực, đẩy nhanh quá trình điện khí hoá nông thôn, miền núi, hải đảo. 2. Tạo điều kiện thuận lợi cho nhân dân vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc ít người, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó kh...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 60.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 59. Quyền và nghĩa vụ của người lái xe , nhân viên phục vụ trên xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách
  • 1. Từ chối vận tải hành khách có một trong các hành vi sau đây:
  • a) Gây rối trật tự công cộng trên xe ô tô;
Added / right-side focus
  • Điều 60. Chính sách phát triển điện nông thôn, miền núi, hải đảo
  • 1. Thu hút mọi nguồn lực để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng điện lực, đẩy nhanh quá trình điện khí hoá nông thôn, miền núi, hải đảo.
  • 2. Tạo điều kiện thuận lợi cho nhân dân vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc ít người, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được sử dụng điện để sản xuất và phục vụ đời sống.
Removed / left-side focus
  • Điều 59. Quyền và nghĩa vụ của người lái xe , nhân viên phục vụ trên xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách
  • 1. Từ chối vận tải hành khách có một trong các hành vi sau đây:
  • a) Gây rối trật tự công cộng trên xe ô tô;
Target excerpt

Điều 60. Chính sách phát triển điện nông thôn, miền núi, hải đảo 1. Thu hút mọi nguồn lực để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng điện lực, đẩy nhanh quá trình điện khí hoá nông thôn, miền núi, hải đảo. 2. Tạo điều kiện thuậ...

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Quyền và nghĩa vụ của hành khách 1. Hành khách có các quyền sau đây: a) Được vận tải theo đúng vé, hợp đồng vận tải, cam kết của người kinh doanh vận tải về chất lượng vận tải; b) Được nhận vé hoặc chứng từ thay vé; được từ chối chuyến đi trước khi phương tiện khởi hành và được trả lại tiền vé theo quy định; c) Được miễn, giảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Giấy vận tải là giấy tờ để xác nhận việc người lái xe đã nhận hàng hóa với số lượng, chủng loại, tình trạng hàng hoá để vận tải đến nơi trả hàng; là bằng chứng của hợp đồng vận tải hàng hóa. 2. Đơn vị kinh doanh vận tải hàng hoá bằng xe ô tô có trách nhiệm sau đây: a) Thực hiện điều hành phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô có quyền sau đây: a) Yêu cầu người thuê vận tải cung cấp thông tin cần thiết về hàng hóa để ghi vào giấy vận tải và có quyền kiểm tra tính xác thực của thông tin đó; b) Yêu cầu người thuê vận tải thanh toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của người lái xe vận tải hàng hoá bằng xe ô tô 1. Người lái xe vận tải hàng hoá bằng xe ô tô có quyền sau đây: a) Từ chối điều khiển phương tiện khi phát hiện phương tiện không bảo đảm các điều kiện về an toàn; phương tiện không có thiết bị giám sát hành trình, thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Quyền và nghĩa vụ của người thuê vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Người thuê vận tải hàng hóa bằng xe ô tô có quyền sau đây: a) Từ chối xếp hàng hóa lên phương tiện khi phương tiện đó không đúng thỏa thuận; b) Yêu cầu người kinh doanh vận tải hàng hoá bằng xe ô tô giao hàng hóa đúng thời gian, địa điểm và nội dung khác theo th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh để kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa phải thực hiện quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Tổ chức, cá nhân cung c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ để kinh doanh vận tải phải thực hiện theo quy định của Luật này và quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Vận tải đa phương thức 1. Vận tải đa phương thức là việc vận tải hàng hóa từ địa điểm nhận hàng đến địa điểm trả hàng cho người nhận hàng bằng ít nhất 02 phương thức vận tải, trong đó có phương thức vận tải bằng đường bộ trên cơ sở hợp đồng vận tải đa phương thức. 2. Việc đầu tư, xây dựng bến xe, bãi đỗ xe, đầu mối trung chuyể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Hàng hoá ký gửi 1. Hàng hoá ký gửi là hàng hoá gửi theo xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách mà người gửi không đi cùng trên xe, được thực hiện theo thỏa thuận giữa người kinh doanh vận tải và người gửi hàng. 2. Chỉ được nhận vận tải hàng hóa có kích thước, trọng lượng phù hợp với phương tiện và không thuộc hàng hóa cấm lưu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Hoạt động vận tải người bệnh bằng xe ô tô cứu thương 1. Dịch vụ vận tải người bệnh là việc tổ chức, cá nhân sử dụng xe ô tô cứu thương có thiết bị y tế chuyên dùng để vận tải người bệnh cấp cứu hoặc vận tải người bệnh. 2. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ vận tải người bệnh và sử dụng xe ô tô cứu th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Hoạt động vận tải đưa đón trẻ em mầm non, học sinh bằng xe ô tô 1. Hoạt động vận tải đưa đón trẻ em mầm non, học sinh bằng xe ô tô là hoạt động sử dụng xe ô tô để đưa đón trẻ em mầm non, học sinh đi lại giữa nơi ở và nơi học tập hoặc tham gia các hoạt động khác. 2. Hoạt động vận tải đưa đón trẻ em mầm non, học sinh bằng xe ô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ bao gồm: kinh doanh dịch vụ bến xe, trạm dừng nghỉ, bãi đỗ xe, đại lý vận tải hàng hóa, đại lý bán vé, dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho bãi hàng hoá, dịch vụ xếp, dỡ hàng hoá trên phương tiện tham gia giao thông đường bộ, dịch vụ cho thuê phươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Dịch vụ bến xe, trạm dừng nghỉ 1. Đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe, trạm dừng nghỉ được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về hợp tác xã. 2. Hoạt động của bến xe, trạm dừng nghỉ phải bảo đảm chất lượng, trật tự, an toàn, vệ sinh môi trường, phòng, chống cháy nổ và chịu sự quản lý của cơ quan quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Dịch vụ bãi đỗ xe 1. Đơn vị kinh doanh dịch vụ bãi đỗ xe được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về hợp tác xã. 2. Đơn vị kinh doanh dịch vụ bãi đỗ xe được thực hiện các dịch vụ sau đây: a) Trông giữ phương tiện giao thông đường bộ; b) Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện giao thông đường bộ; c) Cung c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74.

Điều 74. Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa 1. Đơn vị kinh doanh dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về hợp tác xã. 2. Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa là việc tổ chức, cá nhân được đơn vị kinh doanh vận tải thuê thực hiện một hoặc nhiều công đoạn trong quá trình vận tải, tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75.

Điều 75. Dịch vụ đại lý bán vé 1. Đơn vị kinh doanh dịch vụ đại lý bán vé được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về hợp tác xã. 2. Đơn vị kinh doanh dịch vụ đại lý bán vé phải có hợp đồng đại lý bán vé với đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt, đơn vị kinh doanh vận tải theo tuyến cố định. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 76.

Điều 76. Dịch vụ thu gom hàng, chuyển tải, kho bãi hàng hoá trong hoạt động vận tải đường bộ 1. Đơn vị kinh doanh dịch vụ đại lý thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho bãi hàng hoá được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về hợp tác xã. 2. Đơn vị kinh doanh dịch vụ đại lý thu gom hàng, dịch vụ chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 77.

Điều 77. Dịch vụ x ếp, dỡ hàng hóa trên phương tiện tham gia giao thông đường bộ 1. Đơn vị kinh doanh dịch vụ xếp, dỡ hàng hóa trên phương tiện tham gia giao thông đường bộ được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về hợp tác xã. 2. Việc xếp hàng hoá trên phương tiện không được vượt quá khối lượng hàng hóa c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 78.

Điều 78. Dịch vụ cho thuê phương tiện giao thông cơ giới đường bộ 1. Dịch vụ cho thuê phương tiện giao thông cơ giới đường bộ bao gồm: a) Dịch vụ cho thuê phương tiện để tự lái là việc tổ chức, cá nhân cho thuê xe ô tô chở người dưới 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe), xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh để người thuê x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 79.

Điều 79. Dịch vụ cứu hộ giao thông đường bộ 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ cứu hộ giao thông đường bộ phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về hợp tác xã; b) Phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn lao động trong quá trình thực hiện cứu hộ; c) Không được sử d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 80.

Điều 80. Dịch vụ phần mềm hỗ trợ kết nối vận tải bằng xe ô tô 1. Phần mềm hỗ trợ kết nối vận tải bằng xe ô tô là giao thức kết nối giữa đơn vị kinh doanh vận tải, người lái xe với hành khách hoặc người thuê vận tải diễn ra trong môi trường điện tử. 2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải bằng xe ô tô sử dụng phần mềm hỗ trợ kết nối vận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 81.

Điều 81. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đường bộ 1. Xây dựng, ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật; quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật về hoạt động đường bộ. 2. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch về hoạt động đường bộ. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 82.

Điều 82. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động đường bộ 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động đường bộ. 2. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan chịu trách nhiệm giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động đường bộ. 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm chủ trì, ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 83.

Điều 83. Thanh tra đường bộ Thanh tra đường bộ có nhiệm vụ sau đây: 1. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về kết cấu hạ tầng đường bộ; vận tải đường bộ tại đơn vị vận tải, bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, đơn vị thực hiện dịch vụ hỗ trợ vận tải; 2. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về hoạt động đào tạo, sát hạch,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 84.

Điều 84. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 1.1, bổ sung điểm 1.1a vào sau điểm 1.1, tiểu mục 1 thuộc phần V- Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trong Danh mục phí, lệ phí ban hành kèm theo Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2017/QH14,...

Open section

Điều 45.

Điều 45. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị tư vấn chuyên ngành điện lực 1. Đơn vị tư vấn chuyên ngành điện lực có các quyền sau đây: a) Hoạt động tư vấn theo giấy phép hoạt động điện lực; b) Đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung quy phạm, tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ cho hoạt động tư vấn chuyên ngành điệ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 45.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 84. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 1.1, bổ sung điểm 1.1a vào sau điểm 1.1, tiểu mục 1 thuộc phần V
  • Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trong Danh mục phí, lệ phí ban hành kèm theo Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2017/QH14, Luật số 23/2018...
Added / right-side focus
  • Điều 45. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị tư vấn chuyên ngành điện lực
  • 1. Đơn vị tư vấn chuyên ngành điện lực có các quyền sau đây:
  • a) Hoạt động tư vấn theo giấy phép hoạt động điện lực;
Removed / left-side focus
  • Điều 84. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 1.1, bổ sung điểm 1.1a vào sau điểm 1.1, tiểu mục 1 thuộc phần V
  • Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trong Danh mục phí, lệ phí ban hành kèm theo Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2017/QH14, Luật số 23/2018...
Target excerpt

Điều 45. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị tư vấn chuyên ngành điện lực 1. Đơn vị tư vấn chuyên ngành điện lực có các quyền sau đây: a) Hoạt động tư vấn theo giấy phép hoạt động điện lực; b) Đề nghị cơ quan nhà nước có thẩ...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 85

Điều 85 . Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Điểm a và điểm b khoản 2 Điều 42, Điều 43, Điều 50, khoản 1 Điều 84 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2024. 3. Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 đã được sửa đổi, bổ s...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia 1. Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia có các quyền sau đây: a) Chỉ huy, điều khiển các đơn vị phát điện, truyền tải điện, phân phối điện thực hiện phương thức vận hành hệ thống điện quốc gia; b) Được điều chỉnh kế hoạch, phương thức huy động công suất các nhà máy đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 42.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 85 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Điểm a và điểm b khoản 2 Điều 42, Điều 43, Điều 50, khoản 1 Điều 84 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2024.
Added / right-side focus
  • Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia
  • 1. Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia có các quyền sau đây:
  • a) Chỉ huy, điều khiển các đơn vị phát điện, truyền tải điện, phân phối điện thực hiện phương thức vận hành hệ thống điện quốc gia;
Removed / left-side focus
  • Điều 85 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Điểm a và điểm b khoản 2 Điều 42, Điều 43, Điều 50, khoản 1 Điều 84 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2024.
Target excerpt

Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia 1. Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia có các quyền sau đây: a) Chỉ huy, điều khiển các đơn vị phát điện, truyền tải điện, phân phối điện thực hiệ...

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 86.

Điều 86. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với dự án đường cao tốc đã được quyết định chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành mà chưa đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Luật này thì được tiếp tục đầu tư theo quyết định chủ trương đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đối với đường cao tốc đưa vào khai thác trước ngày Luậ...

Open section

Điều 47.

Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điện lớn 1. Khách hàng sử dụng điện lớn có các quyền sau đây: a) Các quyền quy định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này; b) Mua điện trực tiếp của đơn vị phát điện thông qua hợp đồng có thời hạn hoặc mua điện giao ngay trên thị trường điện lực; c) Được đấu nối trực tiếp vào lưới điện truyề...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 47.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 86. Quy định chuyển tiếp
  • Đối với dự án đường cao tốc đã được quyết định chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành mà chưa đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Luật này thì được tiếp tục đầu tư theo quyết định ch...
  • Đối với đường cao tốc đưa vào khai thác trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành mà chưa đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 45, khoản 2 Điều 47 của Luật này và các tuyến đường cao tốc quy định tại k...
Added / right-side focus
  • Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điện lớn
  • 1. Khách hàng sử dụng điện lớn có các quyền sau đây:
  • a) Các quyền quy định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này;
Removed / left-side focus
  • Điều 86. Quy định chuyển tiếp
  • Đối với dự án đường cao tốc đã được quyết định chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành mà chưa đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Luật này thì được tiếp tục đầu tư theo quyết định ch...
  • Đối với đường cao tốc đưa vào khai thác trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành mà chưa đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 45, khoản 2 Điều 47 của Luật này và các tuyến đường cao tốc quy định tại k...
Target excerpt

Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điện lớn 1. Khách hàng sử dụng điện lớn có các quyền sau đây: a) Các quyền quy định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này; b) Mua điện trực tiếp của đơn vị phát điện thông...

Only in the right document

Tiêu đề Điện lực
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về quy hoạch và đầu tư phát triển điện lực; tiết kiệm điện; thị trường điện lực; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực và sử dụng điện; bảo vệ trang thiết bị điện, công trình điện lực và an toàn điện.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực, sử dụng điện hoặc có các hoạt động khác liên quan đến điện lực tại Việt Nam. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụng quy định của điều ước quố...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động điện lực là hoạt động của tổ chức, cá nhân trong các lĩnh vực quy hoạch, đầu tư phát triển điện lực, phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, điều độ hệ thống điện, điều hành giao dịch thị trường điện lực, bán buôn điện, bán lẻ điện, tư vấn...
Điều 5. Điều 5. Hợp tác quốc tế trong hoạt động điện lực Mở rộng hợp tác quốc tế và hội nhập kinh tế quốc tế về hoạt động điện lực trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền quốc gia và các bên cùng có lợi. Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động điện lực tại Việt Nam; tổ chức, cá nhân ở...
Điều 6. Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về điện lực 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các cấp, đơn vị điện lực trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tổ chức phổ biến, giáo dục và hướng dẫn nhân dân sử dụng điện an toàn, tiết kiệm, hiệ...
Điều 7. Điều 7. Các hành vi bị cấm trong hoạt động điện lực và sử dụng điện 1. Phá hoại các trang thiết bị điện, thiết bị đo đếm điện và công trình điện lực. 2. Hoạt động điện lực không có giấy phép theo quy định của Luật này. 3. Đóng, cắt điện trái quy định của pháp luật. 4. Vi phạm các quy định về an toàn trong phát điện, truyền tải điện, ph...