Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam
72/2024/QĐ-UBND
Right document
Phân cấp thẩm quyền trong quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
96/2025/QĐ-CTUBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Phân cấp thẩm quyền trong quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phân cấp thẩm quyền trong quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước theo quy định tại Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền trong quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, gồm: a) Thẩm quyền quyết định giao tài sản theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 6, Điều 44 Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền trong quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, gồm:
- a) Thẩm quyền quyết định giao tài sản theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 6, Điều 44 Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản...
- b) Thẩm quyền quyết định mức khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ áp dụng đối với từng đối tượng khoán theo quy định tại khoản 2 Điều 8, Điều 45 Nghị định số 186/2025/NĐ-CP;
- Quyết định này quy định về mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước theo quy định tại Nghị định số 1...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền thuê đất. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai được Nhà nước cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều chỉnh quyết định cho thuê đất, điều chỉnh quy hoạch chi ti...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị gồm: a) Cơ quan nhà nước; b) Đơn vị sự nghiệp công lập; c) Cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam; d) Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (bao gồm cả tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức hội được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ trực thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam); tổ chức chính trị xã hội - nghề nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị gồm:
- a) Cơ quan nhà nước;
- b) Đơn vị sự nghiệp công lập;
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền thuê đất.
- Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai được Nhà nước cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều chỉnh quyết định...
- 3. Các đối tượng khác liên quan đến việc tính, thu, nộp, quản lý tiền thuê đất.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau: 1 . Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá như sau:...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp t hẩm quyền quyết định giao tài sản bằng hiện vật 1. Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đơn vị dự toán cấp I) quyết định giao tài sản bằng hiện vật đối với tài sản thuộc phạm vi quản lý cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý (trừ trụ sở làm v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân cấp t hẩm quyền quyết định giao tài sản bằng hiện vật
- Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đơn vị dự toán cấp I) quyết định giao tài sản bằng hiện vật đối với tài sản thuộc phạm vi quản lý...
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định giao tài sản bằng hiện vật đối với tài sản thuộc phạm vi quản lý cho Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý (trừ trụ sở...
- Điều 3 . Quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau:
- 1 . Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá như sau:
- Mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2024 và thay thế Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất hàng năm, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp t hẩm quyền quyết định mức khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ 1. Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đơn vị dự toán cấp I) quyết định mức khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ cho các đối tượng khoán tại đơn vị mình và cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân cấp t hẩm quyền quyết định mức khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ
- Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đơn vị dự toán cấp I) quyết định mức khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ cho các đối tượng khoán...
- 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định mức khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ cho các đối tượng khoán tại Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2024 và thay thế Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường...
- 2. Các nội dung khác không được quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
Unmatched right-side sections