Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 15
Right-only sections 57

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ, thiết bị lưu khóa bí mật và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ, thiết bị lưu khóa bí mật và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Tổ chức bộ máy và Quy chế tổ chức, hoạt động của Đội quản lý trật tự đô thị quận, Tổ trật tự đô thị các phường chấm dứt hiệu lực thi hành.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý và sử dụng...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Tổ chức bộ máy và Quy chế tổ chức, hoạt động của Đội quản lý trật tự đô thị quận, Tổ trật tự đô thị các phường chấm dứt hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý và sử dụng...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Tổ chức bộ máy và Quy chế tổ chức, hoạt động của Đội quản lý trật tự đô thị quận, Tổ trật tự đô thị các phường chấm dứt hiệu lực thi hành.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ, thiết bị lưu khóa bí mật và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan, tổ chức th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử được ký số Giá trị văn bản điện tử được ký số theo đúng quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 và Điều 5 Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Vị trí chức năng của Thanh tra Xây dựng phường Thanh tra Xây dựng phường là tổ chức Thanh tra trực thuộc Ủy ban nhân dân phường; có chức năng giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường thực hiện công tác thanh tra, các nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn và các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật. Thanh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử được ký số
  • Giá trị văn bản điện tử được ký số theo đúng quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 và Điều 5 Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Vị trí chức năng của Thanh tra Xây dựng phường
  • Thanh tra Xây dựng phường là tổ chức Thanh tra trực thuộc Ủy ban nhân dân phường
  • có chức năng giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường thực hiện công tác thanh tra, các nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn và các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử được ký số
  • Giá trị văn bản điện tử được ký số theo đúng quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 và Điều 5 Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công...
Target excerpt

Điều 5. Vị trí chức năng của Thanh tra Xây dựng phường Thanh tra Xây dựng phường là tổ chức Thanh tra trực thuộc Ủy ban nhân dân phường; có chức năng giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường thực hiện công tác thanh tra,...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các loại văn bản ký bằng chữ ký số chuyên dùng công vụ Tất cả các văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước (trừ các văn bản mật), được ký bằng chữ ký số để trao đổi giữa các cơ quan nhà nước và trong nội bộ của mỗi cơ quan nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ được quy định tại Điều 9 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về chữ ký số chuyên dùng công vụ.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức của Thanh tra Xây dựng phường Thanh tra Xây dựng phường do Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường phụ trách, chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, Thanh tra Xây dựng quận và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Thanh tra Xây dựng phường.

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ
  • Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ được quy định tại Điều 9 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về chữ ký số chuyên dùng công vụ.
Added / right-side focus
  • Thanh tra Xây dựng phường do Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường phụ trách, chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, Thanh tra Xây dựng quận và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động c...
Removed / left-side focus
  • Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ được quy định tại Điều 9 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về chữ ký số chuyên dùng công vụ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ Right: Điều 9. Tổ chức của Thanh tra Xây dựng phường
Target excerpt

Điều 9. Tổ chức của Thanh tra Xây dựng phường Thanh tra Xây dựng phường do Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường phụ trách, chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, Thanh tra Xây dựng quận và trước pháp l...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ CHUYÊN DÙNG CÔNG VỤ, CHỨNG THƯ CHỮ KÝ SỐ CHUYÊN DÙNG CÔNG VỤ, THIẾT BỊ LƯU KHÓA BÍ MẬT VÀ DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CHUYÊN DÙNG CÔNG VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Q uản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ, thiết bị lưu khóa bí mật và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ 1. Việc quản lý và sử dụng thiết bị lưu khóa bí mật (bao gồm: PKI Token hay còn gọi là USB, SIM PKI hay còn gọi là SIM điện thoại di động) và chứng thư số của cơ...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Mối quan hệ công tác đối với Thanh tra Xây dựng quận 1. Đối với các sở - ngành thành phố liên quan: Thanh tra Xây dựng quận chịu sự thanh tra, kiểm tra của các sở- ngành về chuyên môn nghiệp vụ theo quyết định của Giám đốc sở; được hướng dẫn, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, kiến thức pháp luật và chính sách, quy định mới của s...

Open section

This section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Q uản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ, thiết bị lưu khóa bí mật và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ
  • Việc quản lý và sử dụng thiết bị lưu khóa bí mật (bao gồm:
  • PKI Token hay còn gọi là USB, SIM PKI hay còn gọi là SIM điện thoại di động) và chứng thư số của cơ quan, tổ chức, cá nhân được thực hiện theo quy định tại Điều 32, Điều 33 Nghị định số 30/2020/NĐ-...
Added / right-side focus
  • Điều 32. Mối quan hệ công tác đối với Thanh tra Xây dựng quận
  • 1. Đối với các sở - ngành thành phố liên quan:
  • Thanh tra Xây dựng quận chịu sự thanh tra, kiểm tra của các sở
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Q uản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ, thiết bị lưu khóa bí mật và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ
  • Việc quản lý và sử dụng thiết bị lưu khóa bí mật (bao gồm:
  • PKI Token hay còn gọi là USB, SIM PKI hay còn gọi là SIM điện thoại di động) và chứng thư số của cơ quan, tổ chức, cá nhân được thực hiện theo quy định tại Điều 32, Điều 33 Nghị định số 30/2020/NĐ-...
Target excerpt

Điều 32. Mối quan hệ công tác đối với Thanh tra Xây dựng quận 1. Đối với các sở - ngành thành phố liên quan: Thanh tra Xây dựng quận chịu sự thanh tra, kiểm tra của các sở- ngành về chuyên môn nghiệp vụ theo quyết địn...

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Cách thức sử dụng chữ ký số trên văn bản điện tử 1. Văn bản điện tử trước khi phát hành phải được ký số bằng chữ ký số chuyên dùng công vụ cá nhân của người có thẩm quyền ký văn bản và chữ ký số chuyên dùng công vụ của cơ quan, tổ chức do Cục Chứng thực số và Bảo mật thông tin trực thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ cấp trong thời gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư số chuyên dùng công vụ 1. Quy trình và nội dung kiểm tra chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư số chuyên dùng công vụ thực hiện theo Điều 30, Điều 31, Điều 32 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP. 2. Văn thư kiểm tra tính toàn vẹn của văn bản, giá trị pháp lý của chữ ký...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Tỷ lệ trích và các khoản chi từ nguồn thu phạt Để lại 100% các khoản thu phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm pháp luật xây dựng, quản lý, sử dụng đất đai, bảo vệ môi trường cho ngân sách quận và phường để chi cho hoạt động chuyên môn, làm ngoài giờ hành chính, làm ngày lễ, ngày tết, thứ bảy, chủ nhật và ngày ng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư số chuyên dùng công vụ
  • 1. Quy trình và nội dung kiểm tra chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư số chuyên dùng công vụ thực hiện theo Điều 30, Điều 31, Điều 32 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP.
  • Văn thư kiểm tra tính toàn vẹn của văn bản, giá trị pháp lý của chữ ký số trên văn bản điện tử đến.
Added / right-side focus
  • Điều 30. Tỷ lệ trích và các khoản chi từ nguồn thu phạt
  • Để lại 100% các khoản thu phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm pháp luật xây dựng, quản lý, sử dụng đất đai, bảo vệ môi trường cho ngân sách quận và phường để chi cho hoạt động chuyê...
  • mua bổ sung phương tiện, thiết bị kỹ thuật và trích thưởng cho Thanh tra Xây dựng quận và phường. Mức chi cụ thể theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư số chuyên dùng công vụ
  • 1. Quy trình và nội dung kiểm tra chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư số chuyên dùng công vụ thực hiện theo Điều 30, Điều 31, Điều 32 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP.
  • Văn thư kiểm tra tính toàn vẹn của văn bản, giá trị pháp lý của chữ ký số trên văn bản điện tử đến.
Target excerpt

Điều 30. Tỷ lệ trích và các khoản chi từ nguồn thu phạt Để lại 100% các khoản thu phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm pháp luật xây dựng, quản lý, sử dụng đất đai, bảo vệ môi trường cho ngân sách quận...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng chứng thư số, chữ ký số của các cơ quan, cá nhân trong phạm vi thẩm quyền quản lý. 2. Báo cáo định kỳ và đột xuất về Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Thông tin và Truyền thông, Ban Cơ yếu Chính phủ việc quản lý,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp 1. Tổ chức triển khai sử dụng có hiệu quả chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư số chuyên dùng công vụ đã cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý nhằm tăng cường trao đổi văn bản điện tử được ký bằng chữ ký số đã cấp thông qua phần mềm Quản lý văn bản và điều h...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Quá trình thực hiện qui chế, giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận căn cứ các sửa đổi bổ sung của qui chế mẫu do UBND Thành phố ban hành, hoặc ý kiến của tập thể UBND quận để điều chỉnh, bổ sung qui chế này cho phù hợp. Chánh Thanh tra xây dựng quận chủ trì phối hợp với Phòng Nội vụ triển khai, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 37.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp
  • 1. Tổ chức triển khai sử dụng có hiệu quả chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư số chuyên dùng công vụ đã cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý nhằm tăng cường trao đổi văn bản đ...
  • Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và các hệ thống ứng dụng khác có liên quan đến việc sử dụng chữ ký số để xác thực.
Added / right-side focus
  • Quá trình thực hiện qui chế, giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận căn cứ các sửa đổi bổ sung của qui chế mẫu do UBND Thành phố ban hành, hoặc ý kiến của tập thể UBND quận để điều chỉnh, bổ sung qui c...
  • Chánh Thanh tra xây dựng quận chủ trì phối hợp với Phòng Nội vụ triển khai, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân quận tổ chức sơ, tổng kết tình hình thực hiện Quy chế này để báo cáo Chủ tịch UBND Quận...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp
  • 1. Tổ chức triển khai sử dụng có hiệu quả chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư số chuyên dùng công vụ đã cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý nhằm tăng cường trao đổi văn bản đ...
  • Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và các hệ thống ứng dụng khác có liên quan đến việc sử dụng chữ ký số để xác thực.
Target excerpt

Điều 37. Quá trình thực hiện qui chế, giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận căn cứ các sửa đổi bổ sung của qui chế mẫu do UBND Thành phố ban hành, hoặc ý kiến của tập thể UBND quận để điều chỉnh, bổ sung qui chế này cho...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân được cấp chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ Thực hiện các quy định tại Điều 39 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP và Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thủ trưởng, người đứng đầu các cơ quan, tổ chức 1. Tổ chức triển khai sử dụng có hiệu quả chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư số chuyên dùng công vụ đã cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý. Các loại hình giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước quy định tại Điều 39 Luật Giao dịch điện tử phải được ký số the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của chuyên trách công nghệ thông tin 1. Cài đặt phần mềm ký số, cập nhật phiên bản mới phần mềm ký số (nếu có), hỗ trợ kỹ thuật và hướng dẫn trong quá trình sử dụng chữ ký số cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cấp chứng thư số chuyên dùng công vụ. 2. Thường xuyên triển khai hoặc tham mưu các biện pháp đảm bảo an to...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I V

Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Thông tin và Truyền thông để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định 22/QĐ-UBND năm 2008 về quy chế tổ chức và hoạt động của thanh tra xây dựng quận và thanh tra xây dựng 16 phường do Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp ban hành
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Xây dựng quận và Thanh tra Xây dựng 16 phường quận Gò Vấp.
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng HĐND- UBND quận, Trưởng Phòng Nội vụ, Trưởng Phòng Tài chính – Kế hoạch, Chánh Thanh tra Xây dựng quận, Chủ tịch Ủy ban nhân dân 16 phường, Thanh tra Xây dựng 16 phường và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./ Nơi nhận: - Như điều 3 (để thực hiện); - Giám đốc Sở NV, XD, TNMT...
Chương 1: Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Xây dựng quận và Thanh tra xây dựng phường trong việc thực hiện nhiệm vụ trên các lĩnh vực quản lý xây dựng, trật tự đô thị, vệ sinh môi trường. Quy định về quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm và những hành vi bị cấm đối với chủ đầu tư xây dựng công t...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Đối tượng điều chỉnh của Quy chế này, bao gồm: 1. Cán bộ, công chức làm việc tại Thanh tra Xây dựng quận và Thanh tra xây dựng phường trên địa bàn quận Gò Vấp; 2. Các cơ quan, tổ chức, cán bộ, công chức các ngành có liên quan đến phạm vi áp dụng và chức năng nhiệm vụ được quy định tại quy chế này; 3. Chủ đầ...
Chương 2: Chương 2: VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Mục I. VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA XÂY DỰNG QUẬN Mục I. VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA XÂY DỰNG QUẬN