Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế về quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ, thiết bị lưu khóa bí mật và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
75/2024/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 22/QĐ-UBND năm 2008 về quy chế tổ chức và hoạt động của thanh tra xây dựng quận và thanh tra xây dựng 16 phường do Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp ban hành
22/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế về quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ, thiết bị lưu khóa bí mật và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ, thiết bị lưu khóa bí mật và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Tổ chức bộ máy và Quy chế tổ chức, hoạt động của Đội quản lý trật tự đô thị quận, Tổ trật tự đô thị các phường chấm dứt hiệu lực thi hành.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý và sử dụng...
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Tổ chức bộ máy và Quy chế tổ chức, hoạt động của Đội quản lý trật tự đô thị quận, Tổ trật tự đô thị các phường chấm dứt hiệu lực thi hành.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý và sử dụng...
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Tổ chức bộ máy và Quy chế tổ chức, hoạt động của Đội quản lý trật tự đô thị quận, Tổ trật tự đô thị các phường chấm dứt hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ, thiết bị lưu khóa bí mật và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan, tổ chức th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử được ký số Giá trị văn bản điện tử được ký số theo đúng quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 và Điều 5 Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Vị trí chức năng của Thanh tra Xây dựng phường Thanh tra Xây dựng phường là tổ chức Thanh tra trực thuộc Ủy ban nhân dân phường; có chức năng giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường thực hiện công tác thanh tra, các nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn và các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật. Thanh...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 2. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử được ký số
- Giá trị văn bản điện tử được ký số theo đúng quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 và Điều 5 Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công...
- Điều 5. Vị trí chức năng của Thanh tra Xây dựng phường
- Thanh tra Xây dựng phường là tổ chức Thanh tra trực thuộc Ủy ban nhân dân phường
- có chức năng giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường thực hiện công tác thanh tra, các nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn và các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật.
- Điều 2. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử được ký số
- Giá trị văn bản điện tử được ký số theo đúng quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 và Điều 5 Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công...
Điều 5. Vị trí chức năng của Thanh tra Xây dựng phường Thanh tra Xây dựng phường là tổ chức Thanh tra trực thuộc Ủy ban nhân dân phường; có chức năng giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường thực hiện công tác thanh tra,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các loại văn bản ký bằng chữ ký số chuyên dùng công vụ Tất cả các văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước (trừ các văn bản mật), được ký bằng chữ ký số để trao đổi giữa các cơ quan nhà nước và trong nội bộ của mỗi cơ quan nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ được quy định tại Điều 9 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về chữ ký số chuyên dùng công vụ.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức của Thanh tra Xây dựng phường Thanh tra Xây dựng phường do Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường phụ trách, chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, Thanh tra Xây dựng quận và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Thanh tra Xây dựng phường.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 4. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ
- Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ được quy định tại Điều 9 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về chữ ký số chuyên dùng công vụ.
- Thanh tra Xây dựng phường do Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường phụ trách, chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, Thanh tra Xây dựng quận và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động c...
- Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ được quy định tại Điều 9 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về chữ ký số chuyên dùng công vụ.
- Left: Điều 4. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ Right: Điều 9. Tổ chức của Thanh tra Xây dựng phường
Điều 9. Tổ chức của Thanh tra Xây dựng phường Thanh tra Xây dựng phường do Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường phụ trách, chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, Thanh tra Xây dựng quận và trước pháp l...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ CHUYÊN DÙNG CÔNG VỤ, CHỨNG THƯ CHỮ KÝ SỐ CHUYÊN DÙNG CÔNG VỤ, THIẾT BỊ LƯU KHÓA BÍ MẬT VÀ DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CHUYÊN DÙNG CÔNG VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Q uản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ, thiết bị lưu khóa bí mật và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ 1. Việc quản lý và sử dụng thiết bị lưu khóa bí mật (bao gồm: PKI Token hay còn gọi là USB, SIM PKI hay còn gọi là SIM điện thoại di động) và chứng thư số của cơ...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Mối quan hệ công tác đối với Thanh tra Xây dựng quận 1. Đối với các sở - ngành thành phố liên quan: Thanh tra Xây dựng quận chịu sự thanh tra, kiểm tra của các sở- ngành về chuyên môn nghiệp vụ theo quyết định của Giám đốc sở; được hướng dẫn, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, kiến thức pháp luật và chính sách, quy định mới của s...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.
- Điều 5. Q uản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ, thiết bị lưu khóa bí mật và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ
- Việc quản lý và sử dụng thiết bị lưu khóa bí mật (bao gồm:
- PKI Token hay còn gọi là USB, SIM PKI hay còn gọi là SIM điện thoại di động) và chứng thư số của cơ quan, tổ chức, cá nhân được thực hiện theo quy định tại Điều 32, Điều 33 Nghị định số 30/2020/NĐ-...
- Điều 32. Mối quan hệ công tác đối với Thanh tra Xây dựng quận
- 1. Đối với các sở - ngành thành phố liên quan:
- Thanh tra Xây dựng quận chịu sự thanh tra, kiểm tra của các sở
- Điều 5. Q uản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ, thiết bị lưu khóa bí mật và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ
- Việc quản lý và sử dụng thiết bị lưu khóa bí mật (bao gồm:
- PKI Token hay còn gọi là USB, SIM PKI hay còn gọi là SIM điện thoại di động) và chứng thư số của cơ quan, tổ chức, cá nhân được thực hiện theo quy định tại Điều 32, Điều 33 Nghị định số 30/2020/NĐ-...
Điều 32. Mối quan hệ công tác đối với Thanh tra Xây dựng quận 1. Đối với các sở - ngành thành phố liên quan: Thanh tra Xây dựng quận chịu sự thanh tra, kiểm tra của các sở- ngành về chuyên môn nghiệp vụ theo quyết địn...
Left
Điều 6
Điều 6 . Cách thức sử dụng chữ ký số trên văn bản điện tử 1. Văn bản điện tử trước khi phát hành phải được ký số bằng chữ ký số chuyên dùng công vụ cá nhân của người có thẩm quyền ký văn bản và chữ ký số chuyên dùng công vụ của cơ quan, tổ chức do Cục Chứng thực số và Bảo mật thông tin trực thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ cấp trong thời gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư số chuyên dùng công vụ 1. Quy trình và nội dung kiểm tra chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư số chuyên dùng công vụ thực hiện theo Điều 30, Điều 31, Điều 32 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP. 2. Văn thư kiểm tra tính toàn vẹn của văn bản, giá trị pháp lý của chữ ký...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Tỷ lệ trích và các khoản chi từ nguồn thu phạt Để lại 100% các khoản thu phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm pháp luật xây dựng, quản lý, sử dụng đất đai, bảo vệ môi trường cho ngân sách quận và phường để chi cho hoạt động chuyên môn, làm ngoài giờ hành chính, làm ngày lễ, ngày tết, thứ bảy, chủ nhật và ngày ng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.
- Điều 7. Kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư số chuyên dùng công vụ
- 1. Quy trình và nội dung kiểm tra chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư số chuyên dùng công vụ thực hiện theo Điều 30, Điều 31, Điều 32 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP.
- Văn thư kiểm tra tính toàn vẹn của văn bản, giá trị pháp lý của chữ ký số trên văn bản điện tử đến.
- Điều 30. Tỷ lệ trích và các khoản chi từ nguồn thu phạt
- Để lại 100% các khoản thu phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm pháp luật xây dựng, quản lý, sử dụng đất đai, bảo vệ môi trường cho ngân sách quận và phường để chi cho hoạt động chuyê...
- mua bổ sung phương tiện, thiết bị kỹ thuật và trích thưởng cho Thanh tra Xây dựng quận và phường. Mức chi cụ thể theo quy định của pháp luật.
- Điều 7. Kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư số chuyên dùng công vụ
- 1. Quy trình và nội dung kiểm tra chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư số chuyên dùng công vụ thực hiện theo Điều 30, Điều 31, Điều 32 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP.
- Văn thư kiểm tra tính toàn vẹn của văn bản, giá trị pháp lý của chữ ký số trên văn bản điện tử đến.
Điều 30. Tỷ lệ trích và các khoản chi từ nguồn thu phạt Để lại 100% các khoản thu phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm pháp luật xây dựng, quản lý, sử dụng đất đai, bảo vệ môi trường cho ngân sách quận...
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng chứng thư số, chữ ký số của các cơ quan, cá nhân trong phạm vi thẩm quyền quản lý. 2. Báo cáo định kỳ và đột xuất về Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Thông tin và Truyền thông, Ban Cơ yếu Chính phủ việc quản lý,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp 1. Tổ chức triển khai sử dụng có hiệu quả chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư số chuyên dùng công vụ đã cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý nhằm tăng cường trao đổi văn bản điện tử được ký bằng chữ ký số đã cấp thông qua phần mềm Quản lý văn bản và điều h...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Quá trình thực hiện qui chế, giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận căn cứ các sửa đổi bổ sung của qui chế mẫu do UBND Thành phố ban hành, hoặc ý kiến của tập thể UBND quận để điều chỉnh, bổ sung qui chế này cho phù hợp. Chánh Thanh tra xây dựng quận chủ trì phối hợp với Phòng Nội vụ triển khai, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân qu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 37.` in the comparison document.
- Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp
- 1. Tổ chức triển khai sử dụng có hiệu quả chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư số chuyên dùng công vụ đã cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý nhằm tăng cường trao đổi văn bản đ...
- Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và các hệ thống ứng dụng khác có liên quan đến việc sử dụng chữ ký số để xác thực.
- Quá trình thực hiện qui chế, giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận căn cứ các sửa đổi bổ sung của qui chế mẫu do UBND Thành phố ban hành, hoặc ý kiến của tập thể UBND quận để điều chỉnh, bổ sung qui c...
- Chánh Thanh tra xây dựng quận chủ trì phối hợp với Phòng Nội vụ triển khai, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân quận tổ chức sơ, tổng kết tình hình thực hiện Quy chế này để báo cáo Chủ tịch UBND Quận...
- Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp
- 1. Tổ chức triển khai sử dụng có hiệu quả chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư số chuyên dùng công vụ đã cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý nhằm tăng cường trao đổi văn bản đ...
- Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và các hệ thống ứng dụng khác có liên quan đến việc sử dụng chữ ký số để xác thực.
Điều 37. Quá trình thực hiện qui chế, giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận căn cứ các sửa đổi bổ sung của qui chế mẫu do UBND Thành phố ban hành, hoặc ý kiến của tập thể UBND quận để điều chỉnh, bổ sung qui chế này cho...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân được cấp chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ Thực hiện các quy định tại Điều 39 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP và Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thủ trưởng, người đứng đầu các cơ quan, tổ chức 1. Tổ chức triển khai sử dụng có hiệu quả chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư số chuyên dùng công vụ đã cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý. Các loại hình giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước quy định tại Điều 39 Luật Giao dịch điện tử phải được ký số the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của chuyên trách công nghệ thông tin 1. Cài đặt phần mềm ký số, cập nhật phiên bản mới phần mềm ký số (nếu có), hỗ trợ kỹ thuật và hướng dẫn trong quá trình sử dụng chữ ký số cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cấp chứng thư số chuyên dùng công vụ. 2. Thường xuyên triển khai hoặc tham mưu các biện pháp đảm bảo an to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I V
Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Thông tin và Truyền thông để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections