Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Thành phố vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết (thực hiện điểm a, b khoản 4 Điều 41 Luật Thủ đô)
28/2024/NQ-HĐND
Right document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
151/2017/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định việc sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Thành phố vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết (thực hiện điểm a, b khoản 4 Điều 41 Luật Thủ đô)
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Quản lý vận hành, chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập 1. Việc quản lý vận hành tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập được thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 54 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 11 Nghị định này. Nguồn kinh phí để th...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 41.` in the comparison document.
- Quy định việc sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Thành phố vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết
- (thực hiện điểm a, b khoản 4 Điều 41 Luật Thủ đô)
- Điều 41. Quản lý vận hành, chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập
- Nguồn kinh phí để thuê đơn vị quản lý vận hành tài sản công được sử dụng từ nguồn kinh phí được phép sử dụng của đơn vị sự nghiệp công lập.
- 2. Việc chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập được thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định này.
- (thực hiện điểm a, b khoản 4 Điều 41 Luật Thủ đô)
- Left: Quy định việc sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Thành phố vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết Right: 1. Việc quản lý vận hành tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập được thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 54 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Đi...
Điều 41. Quản lý vận hành, chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập 1. Việc quản lý vận hành tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập được thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 54 c...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định chi tiết các nội dung thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định tại điểm a, b khoản 4 Điều 41 Luật Thủ đô về việc sử dụng tài sản công của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Thành phố vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Thành phố. 2. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của Thành phố vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Thành phố (sau đây gọi là đơn vị sự nghiệp công) bao gồm: đơn vị sự nghiệp công trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố; đơn vị sự nghiệp công thuộc cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp Thành phố là đơn vị...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ 1. Việc khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ được áp dụng đối với các đối tượng có tiêu chuẩn sử dụng nhà ở công vụ mà Nhà nước không có nhà ở công vụ để bố trí. 2. Mức khoán kinh phí được xác định trên cơ sở giá thuê nhà ở phổ biến tại thị trường địa phương nơi đối tượng nhận khoán đến công...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Thành phố (sau đây gọi là đơn vị sự nghiệp công) bao gồm: đơn vị sự nghiệp công trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố
- Điều 6. Khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ
- 1. Việc khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ được áp dụng đối với các đối tượng có tiêu chuẩn sử dụng nhà ở công vụ mà Nhà nước không có nhà ở công vụ để bố trí.
- Mức khoán kinh phí được xác định trên cơ sở giá thuê nhà ở phổ biến tại thị trường địa phương nơi đối tượng nhận khoán đến công tác phù hợp với loại nhà ở và diện tích nhà ở theo tiêu chuẩn, định m...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Thành phố (sau đây gọi là đơn vị sự nghiệp công) bao gồm: đơn vị sự nghiệp công trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 6. Khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ 1. Việc khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ được áp dụng đối với các đối tượng có tiêu chuẩn sử dụng nhà ở công vụ mà Nhà nước không có nhà ở công vụ để bố trí. 2. Mức kho...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết Việc sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết phải bảo đảm các nguyên tắc sau: 1. Không làm mất quyền sở hữu về tài sản công; bảo toàn và phát triển vốn, tài sản Nhà nước giao. 2. Thực hiện theo cơ chế thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết 1. Phải có Đề án sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết được cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định tại Nghị quyết này quyết định. 2. Không làm ảnh hưởng đến việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ được gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các trường hợp và hình thức sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết 1. Đơn vị sự nghiệp công sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết phải phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của đơn vị sự nghiệp công và trong các trường hợp sau đây: a) Sử dụng tài sản công để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP, LẤY Ý KIẾN, QUYẾT ĐỊNH ĐỀ ÁN SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG VÀO MỤC ĐÍCH KINH DOANH, CHO THUÊ, LIÊN DOANH, LIÊN KẾT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập Đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết Đơn vị sự nghiệp công sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết có trách nhiệm lập Đề án sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết hoặc thuê đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung Đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết Đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết bao gồm các nội dung sau đây: 1. Cơ sở đề xuất, thực hiện Đề án; mục tiêu thực hiện Đề án. 2. Thực trạ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước 1. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước thuộc phạm vi quản lý của bộ, cơ quan trung ương; b) Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 8. Nội dung Đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết
- Đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết bao gồm các nội dung sau đây:
- 1. Cơ sở đề xuất, thực hiện Đề án; mục tiêu thực hiện Đề án.
- Điều 4. Thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước
- 1. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản:
- a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước thuộc phạm vi quản lý của bộ, cơ quan trung ương;
- Điều 8. Nội dung Đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết
- Đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết bao gồm các nội dung sau đây:
- 1. Cơ sở đề xuất, thực hiện Đề án; mục tiêu thực hiện Đề án.
- Left: a) Sự cần thiết của việc sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết (nêu rõ trường hợp áp dụng theo quy định tại Điều 6 Right: Căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công, cơ quan nhà nước lập 01 bộ hồ sơ gửi cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) để tổng hợp, đề nghị cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều...
Điều 4. Thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước 1. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt đ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyết định Đề án sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết 1. Thẩm quyền quyết định Đề án sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết: Hội đồng quản lý đơn vị sự nghiệp công hoặc người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công đối với nơi không tổ chức Hội đồng quản lý qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục lập, lấy ý kiến, quyết định Đề án sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết 1. Trình tự, thủ tục lập, lấy ý kiến, quyết định Đề án: a) Đơn vị sự nghiệp công có trách nhiệm lập Đề án theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Nghị quyết này; tổ chức lấy ý kiến tập thể lãnh đạo đơn vị v...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Khoán kinh phí sử dụng xe ô tô 1. Đối tượng, phương pháp xác định mức khoán kinh phí sử dụng xe ô tô thực hiện theo Nghị định của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô. 2. Kinh phí khoán được thanh toán cho người nhận khoán cùng với việc chi trả tiền lương hàng tháng. Riêng kinh phí khoán trong trường hợp đi c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 10. Trình tự, thủ tục lập, lấy ý kiến, quyết định Đề án sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết
- 1. Trình tự, thủ tục lập, lấy ý kiến, quyết định Đề án:
- a) Đơn vị sự nghiệp công có trách nhiệm lập Đề án theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Nghị quyết này; tổ chức lấy ý kiến tập thể lãnh đạo đơn vị và toàn thể viên chức, người lao động của đơn vị về các...
- Điều 7. Khoán kinh phí sử dụng xe ô tô
- 1. Đối tượng, phương pháp xác định mức khoán kinh phí sử dụng xe ô tô thực hiện theo Nghị định của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.
- 2. Kinh phí khoán được thanh toán cho người nhận khoán cùng với việc chi trả tiền lương hàng tháng. Riêng kinh phí khoán trong trường hợp đi công tác được thanh toán cùng với việc thanh toán công t...
- Điều 10. Trình tự, thủ tục lập, lấy ý kiến, quyết định Đề án sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết
- 1. Trình tự, thủ tục lập, lấy ý kiến, quyết định Đề án:
- a) Đơn vị sự nghiệp công có trách nhiệm lập Đề án theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Nghị quyết này; tổ chức lấy ý kiến tập thể lãnh đạo đơn vị và toàn thể viên chức, người lao động của đơn vị về các...
Điều 7. Khoán kinh phí sử dụng xe ô tô 1. Đối tượng, phương pháp xác định mức khoán kinh phí sử dụng xe ô tô thực hiện theo Nghị định của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô. 2. Kinh phí khoán được...
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung chủ yếu trong hợp đồng 1. Hợp đồng cho thuê tài sản công cần bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: a) Thông tin các bên: Tên, địa chỉ, số điện thoại, đại diện (nếu là tổ chức); b) Thông tin về tài sản: Đặc điểm, tình trạng, số lượng, địa điểm của tài sản công cho thuê; c) Thời gian cho thuê; d) Giá thuê và phương thức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CƠ CHẾ TÀI CHÍNH KHI SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG ĐỂ KINH DOANH, CHO THUÊ, LIÊN DOANH, LIÊN KẾT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Doanh thu từ việc sử dụng tài sản công để kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết Doanh thu từ việc sử dụng tài sản công để kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết của đơn vị sự nghiệp công là toàn bộ số tiền đơn vị sự nghiệp công nhận được từ việc sử dụng tài sản công để kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chi phí liên quan đến việc sử dụng tài sản công để kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết 1. Chi phí liên quan đến hoạt động kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết của đơn vị sự nghiệp công bao gồm các chi phí sau: a) Chi phí hợp lý có liên quan đến việc sử dụng tài sản công vào kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nghĩa vụ tài chính với Nhà nước của đơn vị sự nghiệp công khi sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết Đơn vị sự nghiệp công sử dụng tài sản công để kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết có nghĩa vụ: 1. Nộp ngân sách nhà nước một khoản tiền bằng 2% doanh thu đơn vị sự nghiệp công thu đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết của đơn vị sự nghiệp công 1. Số tiền thu được từ việc kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết của đơn vị sự nghiệp công là chênh lệch giữa doanh thu theo quy định tại Điều 12 và tổng chi phí theo quy định tại Điều 13 Nghị quyết này, được xá...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tham gia ý kiến của cơ quan tài chính khi giao đất, thu hồi đất thuộc trụ sở làm việc tại cơ quan nhà nước 1. Trước khi quyết định giao đất, thu hồi đất thuộc trụ sở làm việc theo quy định của pháp luật về đất đai, cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao, thu hồi đất theo quy định của pháp luật có văn bản gửi lấy ý kiến của Bộ Tài...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 15. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết của đơn vị sự nghiệp công
- Số tiền thu được từ việc kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết của đơn vị sự nghiệp công là chênh lệch giữa doanh thu theo quy định tại Điều 12 và tổng chi phí theo quy định tại Điều 13 Nghị q...
- Trường hợp việc sử dụng tài sản công vào kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết của đơn vị sự nghiệp công có chênh lệch thu nhỏ hơn chi, đơn vị sự nghiệp công phải tính toán bù đắp khoản thiếu...
- Điều 12. Tham gia ý kiến của cơ quan tài chính khi giao đất, thu hồi đất thuộc trụ sở làm việc tại cơ quan nhà nước
- Trước khi quyết định giao đất, thu hồi đất thuộc trụ sở làm việc theo quy định của pháp luật về đất đai, cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao, thu hồi đất theo quy định của pháp luật có văn bản gửi...
- Văn bản lấy ý kiến cần nêu rõ lý do giao đất, thu hồi đất
- Điều 15. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết của đơn vị sự nghiệp công
- Số tiền thu được từ việc kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết của đơn vị sự nghiệp công là chênh lệch giữa doanh thu theo quy định tại Điều 12 và tổng chi phí theo quy định tại Điều 13 Nghị q...
- Trường hợp việc sử dụng tài sản công vào kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết của đơn vị sự nghiệp công có chênh lệch thu nhỏ hơn chi, đơn vị sự nghiệp công phải tính toán bù đắp khoản thiếu...
Điều 12. Tham gia ý kiến của cơ quan tài chính khi giao đất, thu hồi đất thuộc trụ sở làm việc tại cơ quan nhà nước 1. Trước khi quyết định giao đất, thu hồi đất thuộc trụ sở làm việc theo quy định của pháp luật về đấ...
Left
Chương IV
Chương IV BIỆN PHÁP BẢO VỆ, GIỮ GÌN, TU BỔ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN KHI SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG VÀO MỤC ĐÍCH KINH DOANH, CHO THUÊ, LIÊN DOANH, LIÊN KẾT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Biện pháp bảo vệ, giữ gìn, tu bổ tài sản khi sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết Tài sản công khi sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết phải được: 1. Quản lý, giám sát việc sử dụng, bảo vệ, giữ gìn và tu bổ. 2. Phân định rõ trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn, bảo trì,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của đơn vị sự nghiệp công sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết 1. Hội đồng quản lý, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công quyết định việc sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết chịu trách nhiệm về quyết định của mình đối với việc sử dụng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân là đối tác của đơn vị sự nghiệp công sử dụng tài sản công để kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân là đối tác của đơn vị sự nghiệp công có trách nhiệm thực hiện theo đúng Hợp đồng đã ký kết và các quy định sau đây: 1. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Ủy ban nhân dân Thành phố trong phạm vi quyền hạn của mình, có trách nhiệm sau đây: a) Chỉ đạo công tác quản lý, sử dụng tài sản công, nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản công tại các đơn vị sự nghiệp công thuộc phạm vi quản lý của Thành phố; hoạt động kinh doanh, cho thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết; chỉ đạo làm tốt công tác tuyên truyền về nguyên tắc, điều kiện, nội dung của việc sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết theo quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XVI, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 19 tháng 11 năm 2024./. Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Ban công tác đại biểu thuộc...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ 1. Việc khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ được áp dụng đối với các đối tượng có tiêu chuẩn sử dụng nhà ở công vụ mà Nhà nước không có nhà ở công vụ để bố trí. 2. Mức khoán kinh phí được xác định trên cơ sở giá thuê nhà ở phổ biến tại thị trường địa phương nơi đối tượng nhận khoán đến công...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 21. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XVI, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 19 tháng 11 năm 2024./.
- Điều 6. Khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ
- 1. Việc khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ được áp dụng đối với các đối tượng có tiêu chuẩn sử dụng nhà ở công vụ mà Nhà nước không có nhà ở công vụ để bố trí.
- Mức khoán kinh phí được xác định trên cơ sở giá thuê nhà ở phổ biến tại thị trường địa phương nơi đối tượng nhận khoán đến công tác phù hợp với loại nhà ở và diện tích nhà ở theo tiêu chuẩn, định m...
- Điều 21. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XVI, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 19 tháng 11 năm 2024./.
Điều 6. Khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ 1. Việc khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ được áp dụng đối với các đối tượng có tiêu chuẩn sử dụng nhà ở công vụ mà Nhà nước không có nhà ở công vụ để bố trí. 2. Mức kho...
Unmatched right-side sections