Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý vùng nguyên liệu và sản xuất, chế biến chè công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về quản lý vùng nguyên liệu và sản xuất, chế biến chè công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu 12% (mười hai phần trăm) đối với các mặt hàng thuộc các nhóm từ 6301 đến 6307 tại Quyết định số 19/2004/QĐ/BTC ngày 16/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định thương mại Hàng dệ...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý vùng nguyên liệu và sản xuất, chế biến chè công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý vùng nguyên liệu và sản xuất, chế biến chè công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu 12% (mười hai phần trăm) đối với các mặt hàng thuộc các nhóm từ 6301 đến 6307 tại Quyết định số 19/2004/QĐ/BTC ngày 16/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chín...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định tại Điều 1 được áp dụng cho các mặt hàng dệt, may có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Cộng đồng Châu Âu (EU) hoặc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Australia.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định tại Điều 1 được áp dụng cho các mặt hàng dệt, may có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Cộng đồng Châu Âu (EU) hoặc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Australia.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối với những mặt hàng có mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Điều 1 nêu trên nếu cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) quy định trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành thì mức thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng cho các mặt hàng này là mức thuế suất ưu đãi (MFN).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp &PTNT, Tài nguyên & Môi trường, Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Thương mại, Y tế, Xây dựng, Công nghiệp; Chủ tịch UBND các huyện có quy hoạch trồng chè công nghiệp và Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp &PTNT, Tài nguyên & Môi trường, Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Thương mại, Y tế, Xây dựng, Công nghiệp
  • Chủ tịch UBND các huyện có quy hoạch trồng chè công nghiệp và Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Đối với những mặt hàng có mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Điều 1 nêu trên nếu cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) quy định trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành thì mức...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân công địa bàn quản lý, đầu tư sản xuất, phát triển vùng nguyên liệu chè công nghiệp gắn với chế biến cho các đơn vị. 1. Công ty Đầu tư Phát triển chè Nghệ An: Quản lý đầu tư phát triển vùng nguyên liệu và thu mua chế biến chè, gồm: - Diện tích đất đã giao cho Công ty quản lý theo quy hoạch đã được duyệt tại 5 xí nghiệp thàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân công địa bàn quản lý, đầu tư sản xuất, phát triển vùng nguyên liệu chè công nghiệp gắn với chế biến cho các đơn vị.
  • 1. Công ty Đầu tư Phát triển chè Nghệ An: Quản lý đầu tư phát triển vùng nguyên liệu và thu mua chế biến chè, gồm:
  • - Diện tích đất đã giao cho Công ty quản lý theo quy hoạch đã được duyệt tại 5 xí nghiệp thành viên là:
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng đối với hoạt động quản lý vùng nguyên liệu và sản xuất, chế biến chè công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài có hoạt động quản lý, sản xuất nguyên liệu, chế biến chè công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Điều kiện được chế biến chè: Các tổ chức, cá nhân (sau đây gọi chung là chủ cơ sở) được hoạt động chế biến chè khi có đầy đủ các điều kiện sau: 1. Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp. 2. Có vùng nguyên liệu theo quy hoạch do chủ cơ sở chế biến đầu tư hoặc các hộ nông dân trồng, chăm sóc v...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm và quyền lợi của các chủ cơ sở chế biến chè: 1. Có kế hoạch phát triển vùng nguyên liệu chè được phân vùng theo quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đầu tư vốn, vật tư, giống đảm bảo chất lượng và hướng dẫn kỹ thuật trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh, thu hái và bảo quản chè cho các tổ chức, cá nhân tr...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm và quyền lợi của các tổ chức và hộ nông dân sản xuất chè nguyên liệu : 1. Thực hiện nghiêm túc các điều khoản đã cam kết trong hợp đồng với doanh nghiệp được phân công quản lý và đầu tư sản xuất, chế biến trên địa bàn. 2. Các tổ chức, hộ nông dân sản xuất nguyên liệu chè, nếu không nhận đầu tư và không ký hợp đồng b...
Điều 7. Điều 7. Xử lý vi phạm: 1. Nếu bên nào vi phạm hợp đồng đã ký thì giải quyết các tranh chấp bằng thương lượng, hòa giải. Trường hợp việc thương lượng, hòa giải không đạt được kết quả thì các bên đưa vụ tranh chấp ra tòa án kinh tế để giải quyết theo quy định của pháp luật. 2. Các tổ chức, cá nhân mở cơ sở chế biến chè nếu không đúng the...