Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 50
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định một số nội dung về thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông

Open section

Tiêu đề

Nghị định về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
Removed / left-side focus
  • Quy định một số nội dung về thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành; về trang phục, Thẻ thanh tra chuyên ngành của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành; bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành và bảo đảm phương tiện, công cụ cho hoạt động thanh tra chuyên ngành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông, các Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông, Chánh Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông, Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, người được giao thực hiện nhiệm vụ than...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành 1. Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành phải bảo đảm các điều kiện, tiêu chuẩn được quy định tại khoản 3 Điều 38 của Luật Thanh tra và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra viên trở lên. 2. Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẺ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẻ thanh tra chuyên ngành 1. Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành được Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông cấp Thẻ thanh tra chuyên ngành để sử dụng khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành. 2. Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành có trách nhiệm bảo quản, sử dụng Thẻ thanh tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mẫu Thẻ thanh tra chuyên ngành 1. Mẫu Thẻ thanh tra chuyên ngành được quy định tại Phụ lục 03 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Mã số Thẻ thanh tra chuyên ngành: Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành được cấp một (01) mã số Thẻ thanh tra chuyên ngành. Mã số Thẻ thanh tra chuyên ngành gồm ba phần, giữa các p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ nhất gồm một chữ cái in hoa và hai chữ số: A33.

Phần thứ nhất gồm một chữ cái in hoa và hai chữ số: A33.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ hai gồm ký hiệu chữ X in hoa tương ứng với các chữ số từ 1 đến 6 (X=1-6) để phân biệt cơ quan sử dụng người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành, cụ thể như sau: X=1: ký hiệu của Cục Báo chí; X=2: ký hiệu của Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; X=3: ký hiệu của Cục Tần số vô tuyến điện; X=4: ký hiệu của Cục Viễn thông; X=5: ký hiệu của Cục Xuất bản, In và Phát hành; X=6: ký hiệu của Cục An toàn thông tin.

Phần thứ hai gồm ký hiệu chữ X in hoa tương ứng với các chữ số từ 1 đến 6 (X=1-6) để phân biệt cơ quan sử dụng người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành, cụ thể như sau: X=1: ký hiệu của Cục Báo chí; X=2: ký hiệu của Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; X=3: ký hiệu của Cục Tần số vô tuyến điện; X=4: ký hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ ba gồm ký hiệu chữ Y in hoa tương ứng với số thứ tự cấp Thẻ từ 1 đến n (Y=1-n) của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành.

Phần thứ ba gồm ký hiệu chữ Y in hoa tương ứng với số thứ tự cấp Thẻ từ 1 đến n (Y=1-n) của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành. Ví dụ: Mã số Thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tại Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử là: A33-2-1. 3. Mã số Thẻ thanh tra chuyên ngành không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. C ấp mới , cấp đổi, cấp lại Thẻ thanh tra chuyên ngành 1. Cấp mới Thẻ thanh tra chuyên ngành đối với công chức đủ điều kiện, tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này và được Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành phân công thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành. 2. Cấp đổi Thẻ thanh tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thu hồi, tạm đình chỉ sử dụng Thẻ thanh tra chuyên ngành 1. Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành có văn bản gửi Thanh tra Bộ đề nghị thu hồi, tạm đình chỉ sử dụng Thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành theo mẫu Công văn đề nghị thu hồi, tạm đình chỉ sử dụng Thẻ thanh tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí in phôi, in Thẻ, cấp Thẻ thanh tra chuyên ngành 1. Kinh phí in phôi, in Thẻ, cấp Thẻ thanh tra chuyên ngành được sử dụng từ ngân sách nhà nước cấp cho Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Thanh tra Bộ căn cứ nhu cầu thực tế hàng năm xây dựng dự toán kinh phí in phôi, in Thẻ, cấp Thẻ thanh tra chuyên ngành gửi Văn phòng Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐẢM BẢO ĐIỀU KIỆN CHO HOẠT ĐỘNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành 1. Thanh tra Bộ chủ trì, phối hợp với Vụ Tổ chức cán bộ xây dựng và trình Lãnh đạo Bộ phê duyệt Kế hoạch tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành hàng năm cho Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan tham...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đảm bảo phương tiện, công cụ cho hoạt động thanh tra chuyên ngành Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành có trách nhiệm trang bị đầy đủ các phương tiện cần thiết cho hoạt động thanh tra, bao gồm: máy tính, điện thoại, máy tính bảng, máy ghi âm, ghi hình; công cụ để thu thập chứng cứ, bằng chứng phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. In, cấp phát Sổ nhật ký Đoàn thanh tra 1. Việc in Sổ nhật ký Đoàn thanh tra được thực hiện mỗi năm một lần. 2. Mẫu Sổ nhật ký Đoàn thanh tra thực hiện theo quy định của Thanh tra Chính phủ. 3. Hàng năm, Thanh tra Bộ chủ trì, phối hợp với các Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành căn cứ chương trình kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kinh phí bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành, đảm bảo phương tiện, công cụ cho hoạt động thanh tra, in Sổ nhật ký Đoàn thanh tra Kinh phí bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành, đảm bảo phương tiện, công cụ cho hoạt động thanh tra, in Sổ nhật ký Đoàn thanh tra được sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước cấp cho Bộ Thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TRANG PHỤC CỦA NGƯỜI ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trang phục của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành 1. Trang phục của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành quy định tại Thông tư này bao gồm: quần, áo (thu đông, xuân hè); áo măng tô; thắt lưng da; giầy da; dép quai hậu; bít tất; cà vạt; quần, áo mưa; ủng cao su; cặp tài liệu; mũ kêpi;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy cách, màu sắc trang phục nam 1. Áo măng tô: a) Chất liệu: vải tuytsi pha len, ký hiệu: TW8058-1; kiểu dệt: chéo 3/1; tỷ lệ: PW45/55; mật độ: dọc 360s/cm; ngang 270s/10cm 2 ; Trọng lượng: 245g/m 2 . b) Màu sắc: xanh rêu đậm. c) Cúc áo: Cúc nhựa 20mm và 15mm. d) Kiểu dáng: Kiểu áo choàng Nam 2 lớp có lót, cổ cài không bẻ ve,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quy cách, màu sắc trang phục nữ 1. Áo măng tô: a) Chất liệu: vải tuytsi pha len, ký hiệu TW8058-1; kiểu dệt chéo 3/1; tỷ lệ PW45/55; mật độ dọc 360s/10cm 2 ; ngang 270s/10cm 2 ; trọng lượng 245g/m 2 . b) Màu sắc: xanh rêu đậm. c) Cúc áo: Cúc nhựa 20mm và 15mm. c) Kiểu dáng: Áo khoác ngoài 2 lớp có lót, thiết kế kiểu 6 mảnh, cổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy cách, màu sắc trang phục khác được trang bị chung cho nam và nữ 1. Quần, áo mưa: a) Chất liệu: vải polyester tráng nhựa; độ dầy: 0,2mm/m 2 ± 0,01; trọng lượng: 230g/m 2 ± 10; độ bền kéo đứt băng vải (N) dọc ≥ 700, ngang ≥ 370. b) Màu sắc: xanh sẫm (cỏ úa); c) Kiểu dáng: kiểu măng tô cổ bẻ, ngực có nẹp che khóa, đóng cúc bấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cấp hiệu 1. Cấp hiệu gồm cầu vai và cấp hàm được đeo trên hai vai áo trang phục của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành. Mẫu cầu vai, cấp hàm của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành được quy định tại Phụ lục 11 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Quy định về cầu vai: Cầu vai của người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tiêu chuẩn và niên hạn cấp phát trang phục 1. Trang phục cấp theo niên hạn STT Tên trang phục Số lượng Niên hạn cấp phát 1 Quần, áo thu đông (Quần thu đông, áo veston) + Từ Thừa Thiên - Huế trở ra 01 bộ 02 năm (lần đầu cấp 02 bộ) + Từ Đà Nẵng trở vào 01 bộ 04 năm (lần đầu cấp 01 bộ) 2 Quần, áo xuân hè (Quần xuân hè, áo sơ mi d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quản lý, sử dụng trang phục của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành 1. Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành có trách nhiệm quản lý và sử dụng trang phục được cấp theo đúng quy định tại Thông tư này và quy định khác có liên quan. 2. Trang phục của người được giao thực hiện nhiệm vụ tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kinh phí may, sắm trang phục Kinh phí để may, sắm trang phục cho người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành được sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước cấp cho Bộ Thông tin và Truyền thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2025. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 36/2017/TT-BTTTT ngày 29 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định bộ phận tham mưu và hoạt động thanh tra của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng các Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá...

Open section

Tiêu đề

Nghị định về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
  • Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng các Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách...
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phân công người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành (có danh sách kèm theo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành được hưởng chế độ bồi dưỡng theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng, Trưởng đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành của Cục , Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các ông, bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 5; - Bộ trưởng (để b/c); - Các đồng chí Thứ trưởng (để b/c); - Thanh tra...

Open section

Tiêu đề

Nghị định về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Trưởng đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành của Cục , Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các ông, bà có tên tại Điều 1 chịu t...
  • - Bộ trưởng (để b/c);
  • - Các đồng chí Thứ trưởng (để b/c);
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thôi phân công thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành (1) đối với ông/bà (2) ……………………………………………………………………. Mã ngạch công chức: ……………………………………………………….. Mã ngạch thanh tra (nếu có): ……………………………………………….. Chức vụ (nếu có): …………………………………………………………… Đơn vị/phòng ban: …………………………………………………………..

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ông/bà có tên tại Điều 1 thôi hưởng chế độ, chính sách và các nhiệm vụ, quyền hạn của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Ông/bà có tên tại Điều 1 có trách nhiệm nộp lại Thẻ thanh tra chuyên ngành (3) cho bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành của Cục.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng, Trưởng đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành của Cục , Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các ông/bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 5; - Bộ trưởng (để b/c); - Các đồng chí Thứ trưởng (để b/c); - Thanh tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Cấp mới/cấp đổi/cấp lại Thẻ thanh tra chuyên ngành cho các ông/bà có tên tại danh sách kèm theo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Người được cấp Thẻ thanh tra chuyên ngành có trách nhiệm quản lý, sử dụng Thẻ Thanh tra chuyên ngành theo đúng quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành có công chức được cấp Thẻ và các ông/bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 4; - Thanh tra Bộ; - Vụ TCCB; - Lưu: VT, ......... BỘ TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) DANH SÁCH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thu hồi/tạm đình chỉ sử dụng Thẻ thanh tra chuyên ngành (Mã số Thẻ….) của ông/bà … Thời hạn tạm đình chỉ: Từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm (Trường hợp xác định được thời gian cụ thể) ; từ ngày tháng năm (Trường hợp chưa xác định được thời hạn tạm đình chỉ). Lý do thu hồi/tạm đình chỉ sử dụng Thẻ thanh tra chuyên ngành:........

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ông/bà... có trách nhiệm bàn giao lại Thẻ Thanh tra chuyên ngành cho Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành kể từ khi nhận được Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và ông/bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Thanh tra Bộ; - Cục …(để th/h); - Lưu: VT,… BỘ TRƯỞNG ( Ký, ghi rõ họ và tên và đóng dấu) P hụ lục 0 9 MẪU QUYẾT ĐỊNH CHẤM DỨT VI...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Chấm dứt việc tạm đình chỉ sử dụng Thẻ thanh tra chuyên ngành (Mã số Thẻ…) của ông/bà …

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành có trách nhiệm bàn giao lại Thẻ Thanh tra chuyên ngành cho người được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và ông/bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Thanh tra Bộ; - Cục … (để th/h); - Lưu: VT,… BỘ TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Phụ lục 10 MẪU BIỂN TÊN CỦA NGƯỜI ĐƯỢC GIA...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.