Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 20
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa (sau đây gọi tắt là Nghị định số 57/2024/NĐ-CP), bao gồm: 1. Nạo vét duy tu theo chất lượng thực hiện; nạo vét...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, bao gồm: nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng từ nguồn ngân sách nhà nước và dự án xã hội hóa nạo vét trong vùng nước cảng biển do Bộ Giao thông vận tải quản lý.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, bao gồm:
  • nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng từ nguồn ngân sách nhà nước và dự án xã hội hóa nạo vét trong vùng nước cảng biển do Bộ Giao thông vận tải quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, bao gồm: nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng từ nguồn ngân sách nhà nước và dự án xã hội hóa nạo vét trong vùng nước...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị quản lý dự án là đơn vị thực hiện công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng theo các hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng được pháp luật hiện hành quy định. 2. Hợp đồng thi công nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, nạo vét duy tu l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NẠO VÉT DUY TU THEO CHẤT LƯỢNG THỰC HIỆN; NẠO VÉT KHẨN CẤP; CÔNG TÁC KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUẢN LÝ THI CÔNG NẠO VÉT DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VÀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN DOANH NGHIỆP LẬP BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI DỰ ÁN NẠO VÉT KẾT HỢP THU HỒI SẢN PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NẠO VÉT DUY TU THEO CHẤT LƯỢNG THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở lựa chọn hình thức nạo vét duy tu theo chất lượng thực hiện 1. Nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện căn cứ vào các nội dung sau: a) Tầm quan trọng của tuyến luồng đối với hoạt động hàng hải, đường thủy nội địa, khả năng khai thác các cảng biển (đối với luồng hàng hàng hải c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo chất lượng thực hiện Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình nạo vét duy tu theo chất lượng thực hiện được lập theo quy định pháp luật về xây dựng, trong đó một số nội dung được cụ thể như sau: 1. Thông số kỹ thuật của luồng hàng hải theo công bố thông báo hàng hải,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Khảo sát đo đạc luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa trong thời gian nạo vét duy tu theo chất lượng thực hiện 1. Công tác khảo sát đo đạc định kỳ, đột xuất tuyến luồng được thực hiện trong thời gian thực hiện hợp đồng thi công nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa để phục vụ việc kiểm tra, giám sát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát và tổ chức quản lý thi công công trình đối với nạo vét duy tu theo chất lượng thực hiện Chủ đầu tư, nhà thầu thi công, đơn vị quản lý dự án, tư vấn giám sát có trách nhiệm thực hiện kiểm tra, giám sát và tổ chức quản lý thi công công trình theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Thông tư này và các quy...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Phân công tổ chức thực hiện Bộ Giao thông vận tải ủy quyền cho Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện thẩm quyền người quyết định đầu tư đối với công trình nạo vét duy tu đột xuất luồng hàng hải công cộng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát và tổ chức quản lý thi công công trình đối với nạo vét duy tu theo chất lượng thực hiện
  • Chủ đầu tư, nhà thầu thi công, đơn vị quản lý dự án, tư vấn giám sát có trách nhiệm thực hiện kiểm tra, giám sát và tổ chức quản lý thi công công trình theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Thông tư n...
  • 1. Trách nhiệm của Chủ đầu tư:
Added / right-side focus
  • Điều 14. Phân công tổ chức thực hiện
  • Bộ Giao thông vận tải ủy quyền cho Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện thẩm quyền người quyết định đầu tư đối với công trình nạo vét duy tu đột xuất luồng hàng hải công cộng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát và tổ chức quản lý thi công công trình đối với nạo vét duy tu theo chất lượng thực hiện
  • Chủ đầu tư, nhà thầu thi công, đơn vị quản lý dự án, tư vấn giám sát có trách nhiệm thực hiện kiểm tra, giám sát và tổ chức quản lý thi công công trình theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Thông tư n...
  • 1. Trách nhiệm của Chủ đầu tư:
Target excerpt

Điều 14. Phân công tổ chức thực hiện Bộ Giao thông vận tải ủy quyền cho Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện thẩm quyền người quyết định đầu tư đối với công trình nạo vét duy tu đột xuất luồng hàng hải công cộng.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình theo chất lượng thực hiện Công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa theo hình thức nạo vét theo chất lượng thực hiện được thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 57/2024/NĐ-CP, quy định của pháp luật l...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thi công công trình và kiểm tra giám sát 1. Tổ chức thi công công trình a) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công được giao chịu trách nhiệm quản lý, kiểm tra quá trình thực hiện của nhà thầu thi công, tư vấn giám sát trong quá trình thi công công trình; b) Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức kiểm tra đột xuất (nếu cần...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình theo chất lượng thực hiện
  • Công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa theo hình thức nạo vét theo chất lượng thực hiện được thực hiện theo quy định tại...
  • Đối với khối lượng nạo vét duy tu ban đầu (quy định tại điểm a khoản 4 Điều 5 Thông tư này) sau khi thi công hoàn thành, được nghiệm thu theo quy định để chuyển giai đoạn thi công khối lượng nạo vé...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Tổ chức thi công công trình và kiểm tra giám sát
  • 1. Tổ chức thi công công trình
  • a) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công được giao chịu trách nhiệm quản lý, kiểm tra quá trình thực hiện của nhà thầu thi công, tư vấn giám sát trong quá trình thi công công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình theo chất lượng thực hiện
  • Công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa theo hình thức nạo vét theo chất lượng thực hiện được thực hiện theo quy định tại...
  • Đối với khối lượng nạo vét duy tu ban đầu (quy định tại điểm a khoản 4 Điều 5 Thông tư này) sau khi thi công hoàn thành, được nghiệm thu theo quy định để chuyển giai đoạn thi công khối lượng nạo vé...
Target excerpt

Điều 19. Tổ chức thi công công trình và kiểm tra giám sát 1. Tổ chức thi công công trình a) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công được giao chịu trách nhiệm quản lý, kiểm tra quá trình thực hiện của nhà thầu th...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 NẠO VÉT KHẨN CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự thực hiện Nạo vét khẩn cấp luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa được thực hiện theo trình tự sau: 1. Quyết định việc nạo vét khẩn cấp. 2. Tổ chức thực hiện nạo vét khẩn cấp. 3. Tổ chức lập và hoàn thiện hồ sơ hoàn thành công trình. 4. Thanh toán, quyết toán công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyết định việc nạo vét khẩn cấp 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày xảy ra thiên tai, tai nạn bất ngờ, sự cố trên luồng, Cảng vụ hàng hải (đối với luồng hàng hải công cộng), cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực (đối với đường thủy nội địa quốc gia) chủ trì, phối hợp với đơn vị quản lý vận hành luồng hàng hải c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện nạo vét khẩn cấp 1. Cục Hàng hải Việt Nam (đối với luồng hàng hải công cộng), Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (đối với đường thủy nội địa quốc gia) thực hiện trách nhiệm của người có thẩm quyền quyết định đầu tư, thẩm quyền của chủ đầu tư theo quy định của pháp luật về xây dựng (sau đây gọi là chủ đầu tư) và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát, quản lý thi công công trình nạo vét khẩn cấp và lập, hoàn thiện hồ sơ hoàn thành công trình 1. Kiểm tra, giám sát và tổ chức quản lý thi công công trình thực hiện theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Thông tư này. 2. Sau khi kết thúc thi công nạo vét khẩn cấp luồng hàng hải công cộng, đường thủy n...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trình tự thực hiện Nạo vét duy tu đột xuất luồng hàng hải công cộng thực hiện theo các bước sau: 1. Trình, phê duyệt nhiệm vụ đột xuất. 2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu. 3. Khảo sát bàn giao mặt bằng, lập thiết kế, dự toán công trình. 4. Tổ chức thi công công trình và kiểm tra giám sát. 5. Nghiệm thu công trình. 6. Quyết toán công...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát, quản lý thi công công trình nạo vét khẩn cấp và lập, hoàn thiện hồ sơ hoàn thành công trình
  • 1. Kiểm tra, giám sát và tổ chức quản lý thi công công trình thực hiện theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Thông tư này.
  • 2. Sau khi kết thúc thi công nạo vét khẩn cấp luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa, chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ hoàn thành công trình, bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trình tự thực hiện
  • Nạo vét duy tu đột xuất luồng hàng hải công cộng thực hiện theo các bước sau:
  • 1. Trình, phê duyệt nhiệm vụ đột xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát, quản lý thi công công trình nạo vét khẩn cấp và lập, hoàn thiện hồ sơ hoàn thành công trình
  • 1. Kiểm tra, giám sát và tổ chức quản lý thi công công trình thực hiện theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Thông tư này.
  • 2. Sau khi kết thúc thi công nạo vét khẩn cấp luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa, chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ hoàn thành công trình, bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng Right: 5. Nghiệm thu công trình.
Target excerpt

Điều 15. Trình tự thực hiện Nạo vét duy tu đột xuất luồng hàng hải công cộng thực hiện theo các bước sau: 1. Trình, phê duyệt nhiệm vụ đột xuất. 2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu. 3. Khảo sát bàn giao mặt bằng, lập thiết k...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thanh toán, quyết toán công trình 1. Căn cứ kế hoạch bảo trì được phê duyệt, cấp có thẩm quyền giao điều chỉnh, bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên hằng năm để thanh toán nhiệm vụ nạo vét khẩn cấp luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa. 2. Thanh toán, quyết toán công trình nạo vét kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUẢN LÝ THI CÔNG ĐỐI VỚI NẠO VÉT DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Nội dung công tác kiểm tra, giám sát Nội dung công tác kiểm tra, giám sát công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 57/2024/NĐ-CP, quy định của pháp luật liên quan và các nội dung sau: 1. Việc giám sát thi công thực hiện theo quy định của pháp luật về...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung công tác kiểm tra giám sát Nội dung công tác kiểm tra, giám sát công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 5 và Điều 20 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Nội dung công tác kiểm tra, giám sát
  • Nội dung công tác kiểm tra, giám sát công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 57/2024/NĐ-CP, quy định của pháp luật liê...
  • 1. Việc giám sát thi công thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và bảo đảm các yêu cầu sau:
Added / right-side focus
  • Nhật ký thi công phải được ghi theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
  • Kết quả kiểm tra được lập thành biên bản theo mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;
  • b) Nhà thầu thi công có trách nhiệm cung cấp đầy đủ dữ liệu thu được từ thiết bị ghi hình lắp đặt trên phương tiện vận chuyển, đổ chất nạo vét cho Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công;
Removed / left-side focus
  • 1. Việc giám sát thi công thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và bảo đảm các yêu cầu sau:
  • a) Giám sát thi công được thực hiện trong suốt quá trình thi công công trình từ khi khởi công, trong thời gian thực hiện cho đến khi hoàn thành và nghiệm thu công trình;
  • b) Giám sát phương tiện thi công nạo vét, vận chuyển đổ chất nạo vét tại vị trí nạo vét, hành trình di chuyển đi đổ chất nạo vét và tại vị trí đổ chất nạo vét. Thu thập, tổng hợp các thông tin, dữ...
Rewritten clauses
  • Left: Nội dung công tác kiểm tra, giám sát công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 57/2024/NĐ-CP, quy định của pháp luật liê... Right: Nội dung công tác kiểm tra, giám sát công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 5 và Điều 20 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28...
  • Left: 2. Đơn vị quản lý dự án có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc tư vấn giám sát, nhà thầu thi công ghi chép nhật ký thi công nạo vét theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. Right: Tư vấn giám sát có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc nhà thầu thi công ghi chép nhật ký thi công nạo vét theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
  • Left: Trong thời gian thi công, đơn vị quản lý dự án đôn đốc tư vấn giám sát lập báo cáo tuần và gửi thông qua hệ thống bưu chính hoặc trực tiếp đến chủ đầu tư, đơn vị quản lý dự án theo mẫu quy định tại... Right: Hàng tuần, tư vấn giám sát gửi báo cáo thông qua hệ thống bưu chính viễn thông hoặc trực tiếp đến Cục Hàng hải Việt Nam theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và kèm theo b...
Target excerpt

Điều 5. Nội dung công tác kiểm tra giám sát Nội dung công tác kiểm tra, giám sát công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 5 và Điều 20 Nghị định s...

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 5 . Tổ chức quản lý thi công công trình Công tác tổ chức quản lý thi công công trình được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và các quy định sau: 1. Đơn vị quản lý dự án có trách nhiệm quản lý, kiểm tra quá trình thực hiện của nhà thầu thi công, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát và tư vấn môi trường trong quá trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TIÊU CHÍ LỰA CHỌN DOANH NGHIỆP LẬP BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI DỰ ÁN NẠO VÉT KẾT HỢP THU HỒI SẢN PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tiêu chí lựa chọn doanh nghiệp lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án 1. Tiêu chí lựa chọn doanh nghiệp lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Doanh nghiệp được lựa chọn lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án là doanh nghiệp có tổng điểm đánh giá các tiêu chí cao nhất. Trường hợp tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Bãi bỏ: Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, Thông tư số 33/2019/TT-BGTVT ngày 06 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức lựa chọn nhà thầu 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công có trách nhiệm đánh giá, đề xuất nhà thầu (thi công, giám sát, khảo sát, thiết kế có năng lực, kinh nghiệm) để thực hiện ngay các gói thầu do sự cố bất khả kháng gây ra, trình Cục Hàng hải Việt Nam chấp thuận chủ trương trước khi thực hiện lựa chọn nhà t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
  • 2. Bãi bỏ: Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, Thông tư số 33/2019/TT-BGTVT ngày 06 th...
Added / right-side focus
  • Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công có trách nhiệm đánh giá, đề xuất nhà thầu (thi công, giám sát, khảo sát, thiết kế có năng lực, kinh nghiệm) để thực hiện ngay các gói thầu do sự cố bất...
  • 2. Trong vòng 15 ngày kể từ ngày giao thầu, Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thực hiện:
  • a) Khảo sát bàn giao mặt bằng, lập thiết kế, dự toán theo quy định trình Cục Hàng hải Việt Nam phê duyệt
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
  • 2. Bãi bỏ: Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, Thông tư số 33/2019/TT-BGTVT ngày 06 th...
  • Thông tư số 22/2021/TT-BGTVT ngày 30 tháng 09 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nạo vét v...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Hiệu lực thi hành Right: Điều 17. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
Target excerpt

Điều 17. Tổ chức lựa chọn nhà thầu 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công có trách nhiệm đánh giá, đề xuất nhà thầu (thi công, giám sát, khảo sát, thiết kế có năng lực, kinh nghiệm) để thực hiện ngay các gói...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Đối với hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm phân công, giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tổ chức thực hiện các quy định tại Thông tư này. 2. Ủy ban nhân các tỉnh, thành phố trực thuộc Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công gồm Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam. 2. Hợp đồng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước nạo vét duy tu luồng hàng...
Chương II Chương II NẠO VÉT DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Mục 1 Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG NẠO VÉT DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Điều 4. Điều 4. Kế hoạch nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng 1. Kế hoạch nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng thuộc Kế hoạch bảo trì kết cấu hạ tầng hàng hải hàng năm được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt, trong đó gồm có nội dung kế hoạch thực hiện nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng của năm kế hoạch và nội dung kế hoạch thực hiện c...
Mục 2 Mục 2 TỔ CHỨC THỰC HIỆN NẠO VÉT DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI THEO HÌNH THỨC KHOÁN DUY TRÌ CHUẨN TẮC TRONG KHOẢNG THỜI GIAN XÁC ĐỊNH