Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: Về việc ban hành Mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, gồm: a) Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác nước dưới đất. b) Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mức thu, đối tượng thu, nộp phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp như sau. 1. Mức thu phí: - Giấy phép có thời hạn từ trên 1 năm đến 3 năm: 2.500.000 đồng/01 giấy phép. - Giấy phép có thời hạn đến 1 năm: 2.000.000 đồng/01 giấy phép. 2. Đối tượng thu, nộp phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mức thu, đối tượng thu, nộp phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp như sau.
  • 1. Mức thu phí:
  • - Giấy phép có thời hạn từ trên 1 năm đến 3 năm: 2.500.000 đồng/01 giấy phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, gồm:
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: - Đối tượng nộp phí:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu phí khai thác, sử dụng nguồn nước đối với nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính viễn thông: STT Tên công việc Mức thu phí (đồng/1đề án, báo cáo, hồ sơ) I Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất 1 Thẩm định đề án thiết kế giếng thăm dò có lưu lượng nước trên 10m 3 /ngày đêm dưới 200m 3 /ngày đêm 830...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quản lý và sử dụng phí: 1. Quản lý phí: - Tổ chức thu phí phải mua biên lai do Cục Thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. - Tổ chức thu phí phải mở tài khoản “Tạm giữ tiền phí” tại Kho bạc Nhà nước nơi thu để theo dõi, quản lý tiền phí. Căn cứ vào tình hình thu phí mà định kỳ h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quản lý phí:
  • - Tổ chức thu phí phải mua biên lai do Cục Thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
  • - Tổ chức thu phí phải mở tài khoản “Tạm giữ tiền phí” tại Kho bạc Nhà nước nơi thu để theo dõi, quản lý tiền phí.
Removed / left-side focus
  • 1. Mức thu phí khai thác, sử dụng nguồn nước đối với nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính viễn thông:
  • Tên công việc
  • (đồng/1đề án, báo cáo, hồ sơ)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Mức thu phí Right: Điều 2. Quản lý và sử dụng phí:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Thu, nộp phí Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí, quyết toán theo đúng quy định của pháp luật. 2. Quản lý, sử dụng phí Tổ chức thu phí được để lại 100% phí thu được để sử dụng cho các nội dung chi theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính p...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thu và thanh quyết toán phí: Tổ chức thu phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu tại nơi thu lệ phí, quy định các đối tượng phải nộp ở nơi thuận tiện, dễ quan sát để các tổ chức, nhân dân biết và thực hiện. Hàng năm việc quyết toán phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sách nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức thu phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu tại nơi thu lệ phí, quy định các đối tượng phải nộp ở nơi thuận tiện, dễ quan sát để các tổ chức, nhân dân biết và thực hiện.
  • Hàng năm việc quyết toán phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sách nhà nước.
  • Cơ quan thuế thực hiện quyết toán số thu theo biên lai, tổng số thu, số được để lại, số phải nộp ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • 1. Thu, nộp phí
  • Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí, quyết toán theo đúng quy định của pháp luật.
  • 2. Quản lý, sử dụng phí
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí Right: Điều 3. Tổ chức thu và thanh quyết toán phí:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Khen thưởng và xử lý vi phạm: 1. Khen thưởng: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng phí được khen thưởng theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Xử lý vi phạm: Tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng phí vi phạm các quy định tại Nghị định 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Khen thưởng và xử lý vi phạm:
  • 1. Khen thưởng:
  • Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng phí được khen thưởng theo quy định hiện hành của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa X, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Bãi bỏ các Nghị quyết: a) Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định mức thu, chế độ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc cỏc sở: Tài chính, Công nghiệp; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc cỏc sở: Tài chính, Công nghiệp; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa X, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
  • 2. Bãi bỏ các Nghị quyết:
  • a) Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Điều khoản thi hành Right: Điều 5. Tổ chức thực hiện: