Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum
75/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết giá một số loại đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum
49/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết giá một số loại đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum Right: Quy định chi tiết giá một số loại đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá đất điều chỉnh bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum, cụ thể như sau: 1. Bảng giá đất trồng lúa (Phụ lục I kèm theo). 2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác (Phụ lục II kèm theo). 3. Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Phụ lục III kèm theo). 4. Bảng giá đất rừ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định chi tiết giá một số loại đất trên địa bàn tỉnh Kon Tumnhư sau: 1. Đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng: Giá đất được xác định bằng giá đất rừng sản xuất tương ứng cho từng vị trí đất của từng xã, phường, thị trấn theo Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum. 2. Đối với các loại đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Quy định chi tiết giá một số loại đất trên địa bàn tỉnh Kon Tumnhư sau:
- Đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng:
- Đối với các loại đất nông nghiệp khác :
- 1. Bảng giá đất trồng lúa (Phụ lục I kèm theo).
- 2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác (Phụ lục II kèm theo).
- 3. Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Phụ lục III kèm theo).
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá đất điều chỉnh bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum, cụ thể như sau: Right: Giá đất được xác định bằng giá đất rừng sản xuất tương ứng cho từng vị trí đất của từng xã, phường, thị trấn theo Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
- Left: 7. Bảng giá đất ở nông thôn; giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Phụ lục VII kèm theo). Right: đất bãi thải, xử lý chất thải: Giá đất được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ: 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân; 2. Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm; 3. Tính thuế sử dụng đất; 4....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để áp dụng trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 114 của Luật Đất đai năm 2013.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- 2. Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- 3. Tính thuế sử dụng đất;
- Left: Điều 2. Bảng giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ: Right: Điều 2. Giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để áp dụng trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 114 của Luật Đất đai năm 2013.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên qu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực trách nhiệm thi hành. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2022. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- Left: 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 12 năm 2024./. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2022.