Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công và phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
17/2024/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
114/2024/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công và phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
- Quy định thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công và phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công a) Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công, hàng hóa, dịch vụ, bao gồm: mua sắm tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị; mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước; mua sắm hàng hóa, dịch vụ tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức). 2. Đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi chung là đơn vị). 3. Văn phòng Tỉnh ủy và các cơ quan, tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công, hàng hóa, dịch vụ 1. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công (không bao gồm vật tiêu hao). a) Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mua sắm: trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mua sắm: xe ô tô; tàu, thuyền các loại; c) Thủ trưởng các c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thuê các tài sản cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc tỉnh: a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; b) Tàu, thuyền các loại. 2. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, Chủ tịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi: Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi: a) Xe ô tô; tàu, thuyền các loại; b) Máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải và các loại tài sản công khác của cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển: a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; xe ô tô; tàu, thuyền các loại giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý; b) Tài sản công từ Văn phòng Tỉnh ủy và các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực thuộc Tỉnh ủy san...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền quyết định bán tài sản công là tài sản cố định 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định bán: a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp. b) Xe ô tô; tàu, thuyền các loại. 2. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định bán (trừ các l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền quyết định giá trị của tài sản gắn liền với đất khi bán trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giá trị của tài sản gắn liền với đất khi bán trụ sở làm việc do cơ quan, tổ chức cấp tỉnh tổ chức bán. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định giá trị của tài sản gắn liền với đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản công là tài sản cố định 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thanh lý: a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; b) Xe ô tô; tàu, thuyền các loại. 2. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định than...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền quyết định tiêu hủy tài sản công là tài sản cố định 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định tiêu hủy trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định tiêu hủy xe ô tô; tàu, thuyền các loại. 3. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc tỉnh và Chủ tịch Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản công là tài sản cố định trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định xử lý: xe ô tô; tàu, thuyền các loại. 3. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; thẩm quyền quyết định thu hồi, điều chuyển, bán, thanh lý, xử lý tài sản tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại 1. Thẩm quyền phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi a) Ủy ban n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản của dự án sử dụng vốn nhà nước (bao gồm tài sản phục vụ hoạt động của dự án và tài sản là kết quả của quá trình thực hiện dự án không xác định cụ thể đối tượng thụ hưởng trong dự án) 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản (giao, điều chuyển tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền quyết định khai thác tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc khai thác a) Di tích lịch sử - văn hóa, di tích lịch sử gắn với đất thuộc đất xây dựng trụ sở cơ quan; di tích lịch sử - văn hóa di tích lịch sử gắn với đất thuộc đất xây dựng công trình sự nghiệp; b) Tài sản phục vụ hoạt động phụ trợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa VII, Kỳ họp thứ Hai Mươi Bốn thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2024. 2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành a) Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.