Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2005 đối với hai mặt hàng có xuất xứ từ Lào với thuế suất thuế nhập khẩu 0%

Open section

Tiêu đề

Về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ Lào

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ Lào
Removed / left-side focus
  • Về việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2005 đối với hai mặt hàng có xuất xứ từ Lào với thuế suất thuế nhập khẩu 0%
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Chỉ định các doanh nghiệp nêu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2005 các mặt hàng gạo, lá và cọng thuốc lá, có xuất xứ từ Lào, với thuế suất thuế nhập khẩu 0% theo các hợp đồng nhập khẩu ký với các doanh nghiệp đầu mối của Lào thông báo tại Phụ lục II đính kèm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này hai Danh mục dưới đây: 1. Danh mục I : Danh mục hàng hoá được áp dụng giảm 50% mức thuế suất ưu đãi đặc biệt quy định tại Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hịêp định về ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2003-2006 ban hành kèm theo Ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này hai Danh mục dưới đây:
  • Danh mục hàng hoá được áp dụng giảm 50% mức thuế suất ưu đãi đặc biệt quy định tại Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hịêp định về ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) củ...
  • Trường hợp hàng hoá không thuộc Danh mục CEPT thì áp dụng giảm 50% mức thuế suất ưu đãi MFN quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/07/2003 về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và...
Removed / left-side focus
  • Chỉ định các doanh nghiệp nêu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2005 các mặt hàng gạo, lá và cọng thuốc lá, có xuất xứ từ Lào, với thuế suất thuế...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hàng hoá nhập khẩu của các doanh nghiệp nêu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan 0% với điều kiện được thông quan qua các cửa khẩu quy định trong Bản Thoả thuận giữa Bộ thương mại CHXHCN Việt Nam và Bộ Thương mại CHDCND Lào (nêu tại Phụ lục III đính kèm) và...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này hai Danh mục dưới đây: 1. Danh mục I : Danh mục hàng hoá được áp dụng giảm 50% mức thuế suất ưu đãi đặc biệt quy định tại Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hịêp định về ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2003-2006 ban hành kèm theo Ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này hai Danh mục dưới đây:
  • Danh mục hàng hoá được áp dụng giảm 50% mức thuế suất ưu đãi đặc biệt quy định tại Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hịêp định về ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) củ...
  • Trường hợp hàng hoá không thuộc Danh mục CEPT thì áp dụng giảm 50% mức thuế suất ưu đãi MFN quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/07/2003 về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và...
Removed / left-side focus
  • Hàng hoá nhập khẩu của các doanh nghiệp nêu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan 0% với điều kiện được thông quan qua các cửa...
  • Thủ tục nhập khẩu hàng hoá với thuế suất ưu đãi được giải quyết tại hải quan cửa khẩu nơi làm thủ tục nhập khẩu hàng hoá theo nguyên tắc trừ lùi tự động (tổng số lượng hạn ngạch thuế quan trừ đi số...
  • Hàng nhập khẩu vượt quá tổng số lượng hạn ngạch thuế quan sẽ áp dụng mức thuế suất giảm 50% như quy định đối với các mặt hàng thuộc danh mục I, Điều 1 Quyết định 60/2005/QĐ-BTC ngày 31 tháng 8 năm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và có hiệu lực đến 31 tháng 12 năm 2005.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hàng hoá nhập khẩu được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu qui định tại mục 1, Điều 1 và Điều 2 trên đây phải đáp ứng các điều kiện sau: - Có xuất xứ (C/O) từ CHDCND Lào (theo Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 0865/QĐ-BTM ngày 29/06/2004 của Bộ Thương mại về cấp Giấy chứng nhận xuất hàng hoá và các văn bản hướng dẫn bổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hàng hoá nhập khẩu được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu qui định tại mục 1, Điều 1 và Điều 2 trên đây phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • - Có xuất xứ (C/O) từ CHDCND Lào (theo Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 0865/QĐ-BTM ngày 29/06/2004 của Bộ Thương mại về cấp Giấy chứng nhận xuất hàng hoá và các văn bản hướng dẫn bổ sung);
  • - Thông quan qua các cửa khẩu nêu trong Bản Thoả thuận giữa Bộ Thương mại CHXHCN Việt Nam và Bộ Thương mại CHDCND Lào (theo phụ lục I đính kèm).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và có hiệu lực đến 31 tháng 12 năm 2005.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các doanh nghiệp nêu tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này chịu trách nhiệm thực hiện và báo cáo kết quả về Bộ Thương mại, chậm nhất là ngày 31 tháng 12 năm 2005./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 1/9/2005./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 1/9/2005./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các doanh nghiệp nêu tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này chịu trách nhiệm thực hiện và báo cáo kết quả về Bộ Thương mại, chậm nhất là ngày 31 tháng 12 năm 2005./.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ CHDCND Lào không thuộc 02 Danh mục nêu tại Điều 1 của Quyết định này được hưởng mức thuế suất thuế nhập khẩu 0% (không phần trăm).