Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
22/2024/NQ-HĐND
Right document
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2014 của tỉnh Tiền Giang
120/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. b) Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu phí đối với nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính viễn thông a) Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất STT Nội dung công việc Mức thu phí (đồng/hồ sơ) Đất Tài sản Đất + Tài sản I Mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân 1 Đăng ký đất đai, tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu phí 1. Đối tượng miễn thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất a) Người sử dụng đất thực hiện cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo chủ trương nhà nước hoặc do điều chỉnh diện tích đất đối với trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Kê khai, nộp phí Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí, quyết toán theo đúng quy định của pháp luật. 2. Quản lý và sử dụng phí a) Đối với phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất: Tổ chức thu phí được để lại 90%, nộp vào ngân s...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 của tỉnh Tiền Giang như sau: 1. Tổng thu ngân sách nhà nước năm 2014: 9.432.289.466.664 đồng (Chín ngàn, bốn trăm ba mươi hai tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu, bốn trăm sáu mươi sáu ngàn, sáu trăm sáu mươi bốn đồng). Trong đó: a) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 3.55...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 4. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
- 1. Kê khai, nộp phí
- Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí, quyết toán theo đúng quy định của pháp luật.
- Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 của tỉnh Tiền Giang như sau:
- 1. Tổng thu ngân sách nhà nước năm 2014: 9.432.289.466.664 đồng (Chín ngàn, bốn trăm ba mươi hai tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu, bốn trăm sáu mươi sáu ngàn, sáu trăm sáu mươi bốn đồng). Trong đó:
- a) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 3.553.566.090.636 đồng, đạt 120,30% so dự toán năm 2014, bao gồm:
- Điều 4. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
- 1. Kê khai, nộp phí
- Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí, quyết toán theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 của tỉnh Tiền Giang như sau: 1. Tổng thu ngân sách nhà nước năm 2014: 9.432.289.466.664 đồng (Chín ngàn, bốn trăm ba mươi hai tỷ, hai trăm tám mươi chí...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa X, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc quy định mức thu, c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh lập các thủ tục báo cáo Trung ương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang kh...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa X, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2025
- 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định h...
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh lập các thủ tục báo cáo Trung ương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định h...
- phí đăng ký giao dịch bảo đảm và cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Left: 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa X, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 Right: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khoá VIII, kỳ họp thứ 14 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh lập các thủ tục báo cáo Trung ương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại...
Unmatched right-side sections