Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư mà đáp ứng một trong hai điều kiện: thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện được hưởng ưu đãi miễn tiền thuê đất 1. Dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành, nghề ưu đãi đầu tư) hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 157 Luật Đất đai mà đáp ứng một trong hai điều kiện: thuộc danh mục các l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nội dung ưu đãi miễn tiền thuê đất 1. Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất thực hiện dự án (tối đa 50 năm) đối với dự án đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 2 Nghị quyết này. 2. Trong mỗi dự án chỉ miễn tiền thuê đất đối với diện tích đất sử dụng đúng mục đích xã hội hóa, phi lợi nhuận. Phần diện tích đất sử dụng k...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ sở thực hiện xã hội hóa theo quy định của Chính phủ. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến các chính sách khuyến khích xã hội hóa đầu tư quy định tại Điều 1.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nội dung ưu đãi miễn tiền thuê đất
  • 1. Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất thực hiện dự án (tối đa 50 năm) đối với dự án đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 2 Nghị quyết này.
  • 2. Trong mỗi dự án chỉ miễn tiền thuê đất đối với diện tích đất sử dụng đúng mục đích xã hội hóa, phi lợi nhuận. Phần diện tích đất sử dụng không đúng mục đích không được miễn tiền thuê đất.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Cơ sở thực hiện xã hội hóa theo quy định của Chính phủ.
  • Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến các chính sách khuyến khích xã hội hóa đầu tư quy định tại Điều 1.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung ưu đãi miễn tiền thuê đất
  • 1. Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất thực hiện dự án (tối đa 50 năm) đối với dự án đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 2 Nghị quyết này.
  • 2. Trong mỗi dự án chỉ miễn tiền thuê đất đối với diện tích đất sử dụng đúng mục đích xã hội hóa, phi lợi nhuận. Phần diện tích đất sử dụng không đúng mục đích không được miễn tiền thuê đất.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ sở thực hiện xã hội hóa theo quy định của Chính phủ. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến các chính sách khuyến khích xã hội hóa đầu tư quy định tại Điều 1.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 51 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo theo đúng quy định pháp luật. b) Căn cứ các...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh: Triển khai thực hiện Nghị quyết này; quy định, hướng dẫn cụ thể các cơ chế, chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2025. Đối với lĩnh vực giám định tư pháp và các lĩnh vực khác (trung tâm khởi nghiệp - sáng tạo, tái chế các sản phẩm từ rác....) chưa đư...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 51 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Triển khai thực hiện Nghị quyết này; quy định, hướng dẫn cụ thể các cơ chế, chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2025.
  • Đối với lĩnh vực giám định tư pháp và các lĩnh vực khác (trung tâm khởi nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 51 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo theo đúng quy định pháp luật.
Target excerpt

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh: Triển khai thực hiện Nghị quyết này; quy định, hướng dẫn cụ thể các cơ chế, chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2025. Đối với lĩn...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về chính sách khuyến khích xã hội hóa đầu tư trong một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2022-2025
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định các chính sách khuyến khích xã hội hóa đầu tư trong các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2022-2025.
Điều 3. Điều 3. Điều kiện được hưởng chính sách và nguyên tắc áp dụng Điều kiện được hưởng chính sách Dự án thuộc danh mục các loại hình khuyến khích và đáp ứng các tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn theo quy định tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 1466/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2008, số 693/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2013, số 1470/QĐ-T...
Điều 4. Điều 4. Nội dung các cơ chế, chính sách 1. Chính sách miễn tiền thuê đất Miễn 100% tiền thuê đất cho cả thời gian thuê đất thực hiện dự án (tối đa 50 năm) đối với tất cả các dự án thuộc các lĩnh vực xã hội hóa theo Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này. Các dự án đầu tư thuộc các lĩnh vực xã hội hóa trên địa bàn các thành phố: Tam Kỳ, Hội...
Phần diện tích đất được sử dụng đúng mục đích xã hội hóa được hưởng chính sách hỗ trợ kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng; phần diện tích đất sử dụng không liên quan đến lĩnh vực xã hội hóa không được hỗ trợ kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng. Phần diện tích đất được sử dụng đúng mục đích xã hội hóa được hưởng chính sách hỗ trợ kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng; phần diện tích đất sử dụng không liên quan đến lĩnh vực xã hội hóa không được hỗ trợ kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng. Chính sách về cho thuê, xây dựng cơ sở vật chất Cơ sở thực hiện xã hội hóa được ưu...