Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư
số 34/2024/NQ-HĐND
Right document
Quy định về chính sách khuyến khích xã hội hóa đầu tư trong một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2022-2025
06/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư mà đáp ứng một trong hai điều kiện: thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện được hưởng ưu đãi miễn tiền thuê đất 1. Dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành, nghề ưu đãi đầu tư) hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 157 Luật Đất đai mà đáp ứng một trong hai điều kiện: thuộc danh mục các l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung ưu đãi miễn tiền thuê đất 1. Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất thực hiện dự án (tối đa 50 năm) đối với dự án đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 2 Nghị quyết này. 2. Trong mỗi dự án chỉ miễn tiền thuê đất đối với diện tích đất sử dụng đúng mục đích xã hội hóa, phi lợi nhuận. Phần diện tích đất sử dụng k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ sở thực hiện xã hội hóa theo quy định của Chính phủ. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến các chính sách khuyến khích xã hội hóa đầu tư quy định tại Điều 1.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Nội dung ưu đãi miễn tiền thuê đất
- 1. Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất thực hiện dự án (tối đa 50 năm) đối với dự án đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 2 Nghị quyết này.
- 2. Trong mỗi dự án chỉ miễn tiền thuê đất đối với diện tích đất sử dụng đúng mục đích xã hội hóa, phi lợi nhuận. Phần diện tích đất sử dụng không đúng mục đích không được miễn tiền thuê đất.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ sở thực hiện xã hội hóa theo quy định của Chính phủ.
- Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến các chính sách khuyến khích xã hội hóa đầu tư quy định tại Điều 1.
- Điều 3. Nội dung ưu đãi miễn tiền thuê đất
- 1. Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất thực hiện dự án (tối đa 50 năm) đối với dự án đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 2 Nghị quyết này.
- 2. Trong mỗi dự án chỉ miễn tiền thuê đất đối với diện tích đất sử dụng đúng mục đích xã hội hóa, phi lợi nhuận. Phần diện tích đất sử dụng không đúng mục đích không được miễn tiền thuê đất.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ sở thực hiện xã hội hóa theo quy định của Chính phủ. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến các chính sách khuyến khích xã hội hóa đầu tư quy định tại Điều 1.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 51 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo theo đúng quy định pháp luật. b) Căn cứ các...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh: Triển khai thực hiện Nghị quyết này; quy định, hướng dẫn cụ thể các cơ chế, chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2025. Đối với lĩnh vực giám định tư pháp và các lĩnh vực khác (trung tâm khởi nghiệp - sáng tạo, tái chế các sản phẩm từ rác....) chưa đư...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
- Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 51 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Triển khai thực hiện Nghị quyết này; quy định, hướng dẫn cụ thể các cơ chế, chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2025.
- Đối với lĩnh vực giám định tư pháp và các lĩnh vực khác (trung tâm khởi nghiệp
- Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
- Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 51 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. Điều 5. Tổ chức thực hiện
- a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo theo đúng quy định pháp luật.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh: Triển khai thực hiện Nghị quyết này; quy định, hướng dẫn cụ thể các cơ chế, chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2025. Đối với lĩn...
Unmatched right-side sections