Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
23/2024/NQ-HĐND
Right document
Qui chế làm việc của Hội đồng giám sát và chứng kiến quay xổ số kiến thiết tỉnh An Giang
497/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Qui chế làm việc của Hội đồng giám sát và chứng kiến quay xổ số kiến thiết tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Qui chế làm việc của Hội đồng giám sát và chứng kiến quay xổ số kiến thiết tỉnh An Giang
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang trong trường hợp khai thác, sử dụng tài liệu đất đai chưa có trong Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai. Trường hợp khai thác và sử dụng tài liệ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Qui chế làm việc của Hội đồng giám sát và chứng kiến quay xổ số kiến thiết tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Qui chế làm việc của Hội đồng giám sát và chứng kiến quay xổ số kiến thiết tỉnh An Giang.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang trong trường hợp khai thác, sử dụng tài liệu đất đai chưa có trong Hệ thốn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính viễn thông là 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu (bao gồm luôn chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu). 2. Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến bằng 50% mứ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Mức thu phí
- 1. Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính viễn thông là 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu (bao gồm luôn chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, t...
- 2. Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến bằng 50% mức thu quy định tại khoản 1 Điều này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu phí 1. Đối tượng miễn thu phí a) Người có công với cách mạng. b) Người khuyết tật. 2. Đối tượng giảm thu phí Người cao tuổi, hộ nghèo: Mức thu bằng 50% mức thu quy định tại Điều 2 Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu phí
- 1. Đối tượng miễn thu phí
- a) Người có công với cách mạng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Kê khai, nộp phí Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí, quyết toán theo đúng quy định của pháp luật. 2. Quản lý và sử dụng phí a) Tổ chức thu phí được để lại 80%, nộp vào ngân sách nhà nước 20% số tiền phí thu được. b) Số tiền phí để lại, tổ chức thu phí sử dụng cho c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa X, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.