Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 57

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát hải quan

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát hải quan
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát hải quan. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia có quy định khác với Nghị định này thì thực hiện theo quy định tại các Điều ước quốc tế đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát hải quan.
  • Trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia có quy định khác với Nghị định này thì thực hiện theo quy định tại các Điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí, lệ phí là các tổ chức, cá nhân (bao gồm tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài) khi được cơ quan hải quan thực hiện các công việc về hải quan có thu phí, lệ phí quy định tại Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan ban hành kèm theo Quyết định này (trừ những trường hợp quy định tại Đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; ngoại hối, tiền Việt Nam, kim khí quý, đá quý; văn hoá phẩm, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia; bưu phẩm, bưu kiện; hành lý của người xuất cảnh, nhập cả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan
  • 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh
  • vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
Removed / left-side focus
  • Đối tượng nộp phí, lệ phí là các tổ chức, cá nhân (bao gồm tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài) khi được cơ quan hải quan thực hiện các công việc về hải quan có thu phí, lệ phí...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1. Không thu phí, lệ phí hải quan đối với các trường hợp sau: a) Hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại; quà tặng cho các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân và quà tặng cho các cá nhân trong mức không phải nộp thuế thu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người khai hải quan 1. Người khai hải quan gồm: a) Người sở hữu đối tượng làm thủ tục hải quan; b) Người được người sở hữu đối tượng làm thủ tục hải quan ủy quyền hợp pháp; c) Đại lý làm thủ tục hải quan. 2. Người khai hải quan có quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 23 Luật Hải quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người khai hải quan
  • 1. Người khai hải quan gồm:
  • a) Người sở hữu đối tượng làm thủ tục hải quan;
Removed / left-side focus
  • 1. Không thu phí, lệ phí hải quan đối với các trường hợp sau:
  • a) Hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại
  • quà tặng cho các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chi cục Hải quan cửa khẩu, Đội Kiểm soát Hải quan và đơn vị tương đương thuộc Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nhiệm vụ tổ chức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan theo quy định tại Quyết định này (gọi chung là cơ quan thu phí, lệ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan 1. Địa điểm làm thủ tục hải quan là nơi thực hiện các công việc về thủ tục hải quan quy định tại Điều 17 Luật Hải quan. Địa điểm làm thủ tục hải quan gồm: a) Trụ sở hải quan cửa khẩu được thành lập tại các cảng biển quốc tế, cảng sông quốc tế, cảng hàng không dân dụng quốc tế, ga đường sắt liên vận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan
  • 1. Địa điểm làm thủ tục hải quan là nơi thực hiện các công việc về thủ tục hải quan quy định tại Điều 17 Luật Hải quan. Địa điểm làm thủ tục hải quan gồm:
  • a) Trụ sở hải quan cửa khẩu được thành lập tại các cảng biển quốc tế, cảng sông quốc tế, cảng hàng không dân dụng quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế, bưu điện quốc tế, cửa khẩu biên giới đường bộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Chi cục Hải quan cửa khẩu, Đội Kiểm soát Hải quan và đơn vị tương đương thuộc Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nhiệm vụ tổ chức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hải qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu về phí, lệ phí hải quan để trang trải chi phí cho công tác tổ chức thu phí, lệ phí, theo nội dung chi cụ thể sau đây: a) Chi phí sản xuất...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Địa điểm kiểm tra hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Địa điểm kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là nơi cơ quan hải quan thực hiện việc kiểm tra thực tế hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, gồm: a) Địa điểm làm thủ tục hải quan cửa khẩu; b) Địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu; c) Địa điểm khác do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Địa điểm kiểm tra hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
  • Địa điểm kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là nơi cơ quan hải quan thực hiện việc kiểm tra thực tế hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, gồm:
  • a) Địa điểm làm thủ tục hải quan cửa khẩu;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
  • 1. Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu về phí, lệ phí hải quan để trang trải chi phí cho công tác tổ chức thu phí, lệ phí, theo nội dung chi cụ thể sa...
  • a) Chi phí sản xuất seal, kẹp chì, giấy niêm phong hải quan, chi tiền điện thoại, điện, nước, chi phí bảo quản hàng hoá liên quan trực tiếp công tác thu phí, lệ phí;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 71/2000/TTLT/BTC-TCHQ ngày 19/7/2000 của liên Bộ Tài chính - Tổng cục Hải quan hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hải quan. 2. Các vấn đề khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hả...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đại lý làm thủ tục hải quan 1. Đại lý làm thủ tục hải quan (sau đây viết là Đại lý) là người thay mặt người có quyền và nghĩa vụ trong việc làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá, phương tiện vận tải (sau đây viết là chủ hàng) khai hải quan và thực hiện các công việc theo thoả thuận tại hợp đồng đại lý làm thủ tục hải quan (sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đại lý làm thủ tục hải quan
  • Đại lý làm thủ tục hải quan (sau đây viết là Đại lý) là người thay mặt người có quyền và nghĩa vụ trong việc làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá, phương tiện vận tải (sau đây viết là chủ hàng) kh...
  • 2. Điều kiện làm Đại lý:
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 71/2000/TTLT/BTC-TCHQ ngày 19/7/2000 của liên Bộ Tài chính
  • Tổng cục Hải quan hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hải quan.
  • Các vấn đề khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hải quan không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí, cơ quan thu phí, lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ hải quan, đăng ký hồ sơ hải quan 1. Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan phải nộp và xuất trình hồ sơ hải quan gồm các chứng từ sau: a) Đối với hàng hoá xuất khẩu: - Tờ khai hải quan hàng hóa xuất khẩu; - Bản kê chi tiết hàng hóa đối với lô hàng có nhiều chủng loại; - Giấy phép của cơ quan quản lý nhà nước có thẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ hải quan, đăng ký hồ sơ hải quan
  • 1. Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan phải nộp và xuất trình hồ sơ hải quan gồm các chứng từ sau:
  • a) Đối với hàng hoá xuất khẩu:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí, cơ quan thu phí, lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II THỦ TỤC HẢI QUAN, CHẾ ĐỘ KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN
Mục 1. ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU Mục 1. ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Điều 8. Điều 8. Kiểm tra thực tế hàng hóa 1. Cơ quan hải quan các cấp có trách nhiệm tổ chức thu thập, trao đổi thông tin để xây dựng cơ sở dữ liệu về: quá trình chấp hành pháp luật của chủ hàng; chính sách quản lý xuất nhập khẩu; tính chất, chủng loại, nguồn gốc hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; các thông tin liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nh...
Điều 9. Điều 9. Phân tích, phân loại, giám định và kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá 1. Đối với hàng hoá không thuộc diện phải kiểm tra nhà nước về chất lượng nhưng công chức hải quan không thể xác định được tên hàng, lượng hàng, chất lượng hàng, thì xử lý như sau: a) Công chức hải quan lấy mẫu hàng hoá với sự chứng kiến của người khai...
Điều 10. Điều 10. Kiểm tra xuất xứ hàng hóa 1. Việc kiểm tra xuất xứ hàng hoá phải căn cứ vào kết quả kiểm tra thực tế hàng hoá và hồ sơ hải quan. 2. Quy định đối với Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) a) Đối với hàng hoá xuất khẩu, người khai hải quan không phải nộp C/O; b) Đối với hàng hoá nhập khẩu, nếu chủ hàng có yêu cầu được hưởng ưu đãi về xu...
Điều 11. Điều 11. Thông quan hàng hoá 1. Căn cứ để cơ quan hải quan thông quan hàng hoá gồm: a) Khai báo của người khai hải quan hoặc kết luận của cơ quan kiểm tra nhà nước, tổ chức giám định đối với hàng hoá miễn kiểm tra thực tế; b) Kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa của cơ quan hải quan đối với hàng hoá phải kiểm tra thực tế; c) Giấy xác nhận...
Điều 12. Điều 12. Giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 1. Hàng hóa chịu sự giám sát hải quan Hàng hoá chịu sự giám sát hải quan gồm: a) Hàng hoá đã làm xong thủ tục hải quan xuất khẩu nhưng chưa xuất khẩu; b) Hàng hoá đã làm xong thủ tục hải quan nhập khẩu nhưng chưa được thông quan; c) Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chưa làm thủ tục hải quan...