Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức hỗ trợ giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
58/2024/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An xây dựng và phát triển thương hiệu giai đoạn 2016-2020
46/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức hỗ trợ giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 109 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024 (sau đây gọi chung là người có đất thu hồi).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai, giải quyết việc làm và đào tạo nghề; Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 2. Hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 109 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Hỗ trợ đào tạo nghề Người có đất thu hồi tham gia đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng được hỗ trợ như sau: a) Mức hỗ trợ chi phí đào tạo: Thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 4 Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/09/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Tổ chức đào tạo, tập huấn kiến thức, kỹ năng về xây dựng, quảng bá, phát triển thương hiệu sản phẩm và thương hiệu doanh nghiệp; Biên tập tài liệu liên quan đến xây dựng và phát triển thương hiệu phục vụ doanh nghiệp. Mức hỗ trợ : Hỗ trợ 100% kinh phí, bao gồm: Chi phí thuê giảng viên trong nước hoặc c...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3 . Hỗ trợ đào tạo nghề
- Người có đất thu hồi tham gia đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng được hỗ trợ như sau:
- a) Mức hỗ trợ chi phí đào tạo:
- Điều 4. Nội dung và mức hỗ trợ
- 1. Tổ chức đào tạo, tập huấn kiến thức, kỹ năng về xây dựng, quảng bá, phát triển thương hiệu sản phẩm và thương hiệu doanh nghiệp; Biên tập tài liệu liên quan đến xây dựng và phát triển thương hiệ...
- Chi phí thuê giảng viên trong nước hoặc chuyên gia nước ngoài (chi phí ăn, ở, đi lại, vé máy bay ...), chi phí dịch thuật (nếu có), thuê địa điểm, thiết bị giảng dạy, tài liệu cho học viên, nước uố...
- Điều 3 . Hỗ trợ đào tạo nghề
- Người có đất thu hồi tham gia đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng được hỗ trợ như sau:
- Thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 4 Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/09/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng:
- Left: a) Mức hỗ trợ chi phí đào tạo: Right: Hỗ trợ 100% kinh phí, bao gồm:
Điều 4. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Tổ chức đào tạo, tập huấn kiến thức, kỹ năng về xây dựng, quảng bá, phát triển thương hiệu sản phẩm và thương hiệu doanh nghiệp; Biên tập tài liệu liên quan đến xây dựng và phát triển...
Left
Điều 4
Điều 4 . Hỗ trợ giải quyết việc làm Mức hỗ trợ theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8 Quyết định 12/2024/QĐ-TTg ngày 31/7/2024 của Thủ tướng Chính phủ với nội dung cụ thể như sau: 1. Hỗ trợ giải quyết việc làm trong nước a) Tư vấn, giới thiệu việc làm miễn phí tại Trung tâm Dịch vụ Việc làm tỉnh Nghệ An; b) Vay vốn hỗ trợ tạo việc là...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy trình , thủ tục hồ sơ thực hiện hỗ trợ Căn cứ quy định pháp luật hiện hành và các chính sách hỗ trợ tại Quy định này, giao Sở Công Thương chủ trì cùng với Sở Tài chính ban hành văn bản hướng dẫn liên ngành để hướng dẫn nội dung, quy trình, thủ tục hồ sơ đề nghị hỗ trợ, đảm bảo gọn, rõ, tạo thuận lợi nhất cho các đối tượng đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 4 . Hỗ trợ giải quyết việc làm
- Mức hỗ trợ theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8 Quyết định 12/2024/QĐ-TTg ngày 31/7/2024 của Thủ tướng Chính phủ với nội dung cụ thể như sau:
- 1. Hỗ trợ giải quyết việc làm trong nước
- Điều 6. Quy trình , thủ tục hồ sơ thực hiện hỗ trợ
- Căn cứ quy định pháp luật hiện hành và các chính sách hỗ trợ tại Quy định này, giao Sở Công Thương chủ trì cùng với Sở Tài chính ban hành văn bản hướng dẫn liên ngành để hướng dẫn nội dung, quy trì...
- Điều 4 . Hỗ trợ giải quyết việc làm
- Mức hỗ trợ theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8 Quyết định 12/2024/QĐ-TTg ngày 31/7/2024 của Thủ tướng Chính phủ với nội dung cụ thể như sau:
- 1. Hỗ trợ giải quyết việc làm trong nước
Điều 6. Quy trình , thủ tục hồ sơ thực hiện hỗ trợ Căn cứ quy định pháp luật hiện hành và các chính sách hỗ trợ tại Quy định này, giao Sở Công Thương chủ trì cùng với Sở Tài chính ban hành văn bản hướng dẫn liên ngành...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Kinh phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ trung cấp, cao đẳng, trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng và giải quyết việc làm trong và ngoài nước cho người có đất thu hồi được xây dựng trong phương án đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm và được tính trong chi phí đầu tư của dự án hoặc tổng kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23/11/2024. 2. Khi các văn bản dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections