Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
quy định quy trình, thành phần hồ sơ, biểu mẫu, thời hạn, nhân lực thực hiện và chế độ lưu trữ hồ sơ giám định pháp y do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Thông tư 42/2024/TT-BYT
Right document
ban hành quy trình, biểu mẫu giám định pháp y, thời hạn, nhân lực thực hiện giám định pháp y
13/2022/TT-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
quy định quy trình, thành phần hồ sơ, biểu mẫu, thời hạn, nhân lực thực hiện và chế độ lưu trữ hồ sơ giám định pháp y do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
ban hành quy trình, biểu mẫu giám định pháp y, thời hạn, nhân lực thực hiện giám định pháp y
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: quy định quy trình, thành phần hồ sơ, biểu mẫu, thời hạn, nhân lực thực hiện và chế độ lưu trữ hồ sơ giám định pháp y do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Right: ban hành quy trình, biểu mẫu giám định pháp y, thời hạn, nhân lực thực hiện giám định pháp y
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Quy trình giám định pháp y. 2. Thành phần hồ sơ giám định pháp y. 3. Biểu mẫu giám định pháp y. 4. Thời hạn giám định pháp y. 5. Nhân lực thực hiện giám định pháp y. 6. Chế độ lưu trữ hồ sơ giám định pháp y.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy trình giám định pháp y, biểu mẫu văn bản ghi nhận quá trình thực hiện giám định pháp y, biểu mẫu kết luận giám định pháp y Ban hành kèm theo Thông tư này: 1. Ba mươi bảy (37) quy trình giám định pháp y (quy định tại Phụ lục 1). 2. Mười tám (18) biểu mẫu văn bản ghi nhận quá trình thực hiện giám định pháp y (quy định tại Phụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy trình giám định pháp y, biểu mẫu văn bản ghi nhận quá trình thực hiện giám định pháp y, biểu mẫu kết luận giám định pháp y
- Ban hành kèm theo Thông tư này:
- 2. Mười tám (18) biểu mẫu văn bản ghi nhận quá trình thực hiện giám định pháp y (quy định tại Phụ lục 2).
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về:
- 2. Thành phần hồ sơ giám định pháp y.
- Left: 1. Quy trình giám định pháp y. Right: 1. Ba mươi bảy (37) quy trình giám định pháp y (quy định tại Phụ lục 1).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy trình giám định pháp y Quy trình giám định pháp y gồm ba mươi bảy (37) quy trình quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thời hạn giám định pháp y 1. Đối với các trường hợp bắt buộc phải trưng cầu giám định được thực hiện theo quy định Bộ luật Tố tụng hình sự. 2. Đối với các trường hợp khác được thực hiện như sau: a) Không quá 09 ngày đối với các trường hợp giám định xâm hại tình dục, hành hạ ngược đãi, xác định giới tính, sự có thai, khả năng tì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với các trường hợp bắt buộc phải trưng cầu giám định được thực hiện theo quy định Bộ luật Tố tụng hình sự.
- 2. Đối với các trường hợp khác được thực hiện như sau:
- a) Không quá 09 ngày đối với các trường hợp giám định xâm hại tình dục, hành hạ ngược đãi, xác định giới tính, sự có thai, khả năng tình dục nam và không quá 18 ngày đối với trường hợp phải hội chẩn;
- Quy trình giám định pháp y gồm ba mươi bảy (37) quy trình quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
- Left: Điều 2. Quy trình giám định pháp y Right: Điều 2. Thời hạn giám định pháp y
Left
Điều 3.
Điều 3. Thành phần hồ sơ giám định pháp y 1. Thành phần hồ sơ giám định pháp y thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Giám định tư pháp. 2. Biểu mẫu chi tiết trong hồ sơ của từng loại hình giám định thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhân lực thực hiện giám định pháp y 1. Người thực hiện giám định pháp y bao gồm: a) Giám định viên pháp y; b) Người giúp việc cho giám định viên pháp y. 2. Số lượng người thực hiện giám định: a) Giám định lần đầu: 02 giám định viên và 02 người giúp việc; b) Giám định lại: 03 giám định viên và 02 đến 03 người giúp việc; c) Giám...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người thực hiện giám định pháp y bao gồm:
- a) Giám định viên pháp y;
- b) Người giúp việc cho giám định viên pháp y.
- 1. Thành phần hồ sơ giám định pháp y thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Giám định tư pháp.
- 2. Biểu mẫu chi tiết trong hồ sơ của từng loại hình giám định thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.
- Left: Điều 3. Thành phần hồ sơ giám định pháp y Right: Điều 3. Nhân lực thực hiện giám định pháp y
Left
Điều 4.
Điều 4. Biểu mẫu giám định pháp y 1. Mười tám (18) biểu mẫu văn bản ghi nhận quá trình thực hiện giám định pháp y quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Ba mươi sáu (36) biểu mẫu kết luận giám định pháp y quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. 3. Chín (09) biểu mẫu khác sử dụng trong giám định pháp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan chỉ đạo, kiểm tra, thanh tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện Thông tư này trên toàn quốc. 2. Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Y tế Bộ, ngành chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra tổ chức pháp y thuộc thẩm quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan chỉ đạo, kiểm tra, thanh tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện Thông tư này trên toàn quốc.
- 2. Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Y tế Bộ, ngành chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra tổ chức pháp y thuộc thẩm quyền thực hiện quy định ban hành tại Thông tư này.
- Điều 4. Biểu mẫu giám định pháp y
- 1. Mười tám (18) biểu mẫu văn bản ghi nhận quá trình thực hiện giám định pháp y quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Ba mươi sáu (36) biểu mẫu kết luận giám định pháp y quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời hạn giám định pháp y 1. Đối với các trường hợp bắt buộc phải trưng cầu giám định được thực hiện theo quy định tại Bộ luật Tố tụng hình sự. 2. Đối với các trường hợp khác được thực hiện như sau: a) Trường hợp giám định xâm hại tình dục, xác định giới tính: không quá 09 ngày; trường hợp phải giám định ADN hoặc phải hội chẩn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2023. Thông tư số 47/2013/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành quy trình giám định pháp y hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2023.
- Thông tư số 47/2013/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành quy trình giám định pháp y hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
- Điều 5. Thời hạn giám định pháp y
- 1. Đối với các trường hợp bắt buộc phải trưng cầu giám định được thực hiện theo quy định tại Bộ luật Tố tụng hình sự.
- 2. Đối với các trường hợp khác được thực hiện như sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhân lực thực hiện giám định pháp y 1. Người thực hiện giám định pháp y bao gồm: a) Giám định viên pháp y; b) Người giúp việc cho giám định viên pháp y. 2. Số lượng người thực hiện giám định: a) Giám định lần đầu: 02 giám định viên và 02 người giúp việc; b) Giám định lại: 03 giám định viên và 02 đến 03 người giúp việc; c) Giám...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều khoản tham chiếu
- Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
- Điều 6. Nhân lực thực hiện giám định pháp y
- 1. Người thực hiện giám định pháp y bao gồm:
- a) Giám định viên pháp y;
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ lưu trữ hồ sơ giám định pháp y 1. Hồ sơ giám định pháp y đưa vào lưu trữ là hồ sơ đã hoàn thành việc giám định; Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hoàn thành việc giám định, người thực hiện giám định có trách nhiệm bàn giao hồ sơ để lưu trữ và bảo quản theo quy định. 2. Việc lưu trữ và bảo quản hồ sơ giám định pháp y thực...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lộ trình thực hiện 1. Quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 3 Thông tư này bắt đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Từ ngày Thông tư này có hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2024: a) Số lượng giám định viên giám định lần đầu tối thiểu: 01 giám định viên; b) Số lượng giám định viên giám định lại tối thiểu: 02 giám định viên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lộ trình thực hiện
- 1. Quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 3 Thông tư này bắt đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
- 2. Từ ngày Thông tư này có hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2024:
- Điều 7. Chế độ lưu trữ hồ sơ giám định pháp y
- 1. Hồ sơ giám định pháp y đưa vào lưu trữ là hồ sơ đã hoàn thành việc giám định
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hoàn thành việc giám định, người thực hiện giám định có trách nhiệm bàn giao hồ sơ để lưu trữ và bảo quản theo quy định.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, sơ kết, tổng kết việc thực hiện Thông tư này trên toàn quốc. 2. Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; cơ quan quản lý nhà nước về y tế hoặc cơ quan quản lý về giám định pháp y thuộc c...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp đã giám định lần đầu trước ngày Thông tư này có hiệu lực, thì các lần giám định lại (nếu có), bao gồm cả trường hợp trưng cầu, yêu cầu sau thời điểm Thông tư này có hiệu lực áp dụng theo quy định của Thông tư số 47/2013/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường hợp đã giám định lần đầu trước ngày Thông tư này có hiệu lực, thì các lần giám định lại (nếu có), bao gồm cả trường hợp trưng cầu, yêu cầu sau thời điểm Thông tư này có hiệu lực áp dụng theo...
- 1. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, sơ kết, tổng kết việc thực hiện Thông tư này trên toàn quốc.
- 2. Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- cơ quan quản lý nhà nước về y tế hoặc cơ quan quản lý về giám định pháp y thuộc các bộ, ngành chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra tổ chức pháp y công lập và đơn vị thực hiện giám định pháp y thuộc thẩm qu...
- Left: Điều 8. Tổ chức thực hiện Right: Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2025. Thông tư số 13/2022/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành quy trình, biểu mẫu giám định pháp y, thời hạn, nhân lực thực hiện giám định pháp y hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ; Chánh Thanh tra Bộ; Vụ trưởng; Cục trưởng; Tổng Cục trưởng thuộc Bộ Y tế, Y tế Bộ, ngành; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, đề n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ
- Chánh Thanh tra Bộ
- Tổng Cục trưởng thuộc Bộ Y tế, Y tế Bộ, ngành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2025.
- Thông tư số 13/2022/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành quy trình, biểu mẫu giám định pháp y, thời hạn, nhân lực thực hiện giám định pháp y hết hiệu lực kể từ ngày Thông...
- Left: Điều 9. Hiệu lực thi hành Right: Điều 9. Trách nhiệm thi hành
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp đã giám định lần đầu trước ngày Thông tư này có hiệu lực, thì các lần giám định lại (nếu có), bao gồm cả trường hợp trưng cầu, yêu cầu sau thời điểm Thông tư này có hiệu lực áp dụng theo quy định của Thông tư số 13/2022/TT-BYT.
Open sectionRight
Tiêu đề
ban hành quy trình, biểu mẫu giám định pháp y, thời hạn, nhân lực thực hiện giám định pháp y
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ban hành quy trình, biểu mẫu giám định pháp y, thời hạn, nhân lực thực hiện giám định pháp y
- Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
- Trường hợp đã giám định lần đầu trước ngày Thông tư này có hiệu lực, thì các lần giám định lại (nếu có), bao gồm cả trường hợp trưng cầu, yêu cầu sau thời điểm Thông tư này có hiệu lực áp dụng theo...
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Chánh Thanh tra Bộ Y tế; Vụ trưởng và Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế; cơ quan quản lý nhà nước về y tế hoặc cơ quan quản lý về giám định pháp y thuộc các bộ, ngành; Viện trưởng Viện Pháp y Quốc gia; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.