Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
quy định quy trình, thành phần hồ sơ, biểu mẫu, thời hạn, nhân lực thực hiện và chế độ lưu trữ hồ sơ giám định pháp y do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Thông tư 42/2024/TT-BYT
Right document
quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
53/2017/TT-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
quy định quy trình, thành phần hồ sơ, biểu mẫu, thời hạn, nhân lực thực hiện và chế độ lưu trữ hồ sơ giám định pháp y do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- quy định quy trình, thành phần hồ sơ, biểu mẫu, thời hạn, nhân lực thực hiện và chế độ lưu trữ hồ sơ giám định pháp y do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Quy trình giám định pháp y. 2. Thành phần hồ sơ giám định pháp y. 3. Biểu mẫu giám định pháp y. 4. Thời hạn giám định pháp y. 5. Nhân lực thực hiện giám định pháp y. 6. Chế độ lưu trữ hồ sơ giám định pháp y.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1.Thông tư này quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành y tế. 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ sở y tế các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ, các đơn vị trực thuộc Bộ, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, y tế các Bộ ngành và cơ quan, tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Thông tư này quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành y tế.
- Thông tư này áp dụng đối với cơ sở y tế các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ, các đơn vị trực thuộc Bộ, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, y tế các Bộ ngành và cơ quan, tổ chức,...
- Thông tư này quy định về:
- 1. Quy trình giám định pháp y.
- 2. Thành phần hồ sơ giám định pháp y.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy trình giám định pháp y Quy trình giám định pháp y gồm ba mươi bảy (37) quy trình quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành y tế là vật mang tin hình thành trong quá trình giải quyết công việc phục vụ cho hoạt động chuyên môn nghiệp vụ về y tế của cơ quan, đơn vị. 2. Hồ sơ chuyên môn nghiệp vụ của ngành y tế là tài liệu hình thành tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành y tế là vật mang tin hình thành trong quá trình giải quyết công việc phục vụ cho hoạt động chuyên môn nghiệp vụ về y tế của cơ quan, đơn vị.
- Điều 2. Quy trình giám định pháp y
- Quy trình giám định pháp y gồm ba mươi bảy (37) quy trình quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thành phần hồ sơ giám định pháp y 1. Thành phần hồ sơ giám định pháp y thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Giám định tư pháp. 2. Biểu mẫu chi tiết trong hồ sơ của từng loại hình giám định thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu Ban hành kèm theo Thông tư này Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành y tế gồm các nhóm hồ sơ, tài liệu như sau: 1. Nhóm 01. Tài liệu về khám bệnh, chữa bệnh và phục hồi chức năng. 2. Nhóm 02. Tài liệu về dược và mỹ phẩm. 3. Nhóm 03. Tài liệu về trang thiết bị y tế. 4...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Thông tư này Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành y tế gồm các nhóm hồ sơ, tài liệu như sau:
- 1. Nhóm 01. Tài liệu về khám bệnh, chữa bệnh và phục hồi chức năng.
- 2. Nhóm 02. Tài liệu về dược và mỹ phẩm.
- 1. Thành phần hồ sơ giám định pháp y thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Giám định tư pháp.
- 2. Biểu mẫu chi tiết trong hồ sơ của từng loại hình giám định thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.
- Left: Điều 3. Thành phần hồ sơ giám định pháp y Right: Điều 3. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu
Left
Điều 4.
Điều 4. Biểu mẫu giám định pháp y 1. Mười tám (18) biểu mẫu văn bản ghi nhận quá trình thực hiện giám định pháp y quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Ba mươi sáu (36) biểu mẫu kết luận giám định pháp y quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. 3. Chín (09) biểu mẫu khác sử dụng trong giám định pháp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hướng dẫn áp dụng Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu 1. Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành y tế là căn cứ để xây dựng danh mục hồ sơ, tài liệu của các đơn vị và xác định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu. 2. Đối với hồ sơ, tài liệu đã hết thời hạn bảo quản, Hội đồng xác định giá trị tài liệu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hướng dẫn áp dụng Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu
- 1. Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành y tế là căn cứ để xây dựng danh mục hồ sơ, tài liệu của các đơn vị và xác định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu.
- Đối với hồ sơ, tài liệu đã hết thời hạn bảo quản, Hội đồng xác định giá trị tài liệu của cơ quan, đơn vị xem xét, đánh giá để tiêu hủy theo quy định của pháp luật về lưu trữ hoặc kéo dài thời hạn b...
- Điều 4. Biểu mẫu giám định pháp y
- 1. Mười tám (18) biểu mẫu văn bản ghi nhận quá trình thực hiện giám định pháp y quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Ba mươi sáu (36) biểu mẫu kết luận giám định pháp y quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời hạn giám định pháp y 1. Đối với các trường hợp bắt buộc phải trưng cầu giám định được thực hiện theo quy định tại Bộ luật Tố tụng hình sự. 2. Đối với các trường hợp khác được thực hiện như sau: a) Trường hợp giám định xâm hại tình dục, xác định giới tính: không quá 09 ngày; trường hợp phải giám định ADN hoặc phải hội chẩn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2018.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2018.
- Điều 5. Thời hạn giám định pháp y
- 1. Đối với các trường hợp bắt buộc phải trưng cầu giám định được thực hiện theo quy định tại Bộ luật Tố tụng hình sự.
- 2. Đối với các trường hợp khác được thực hiện như sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhân lực thực hiện giám định pháp y 1. Người thực hiện giám định pháp y bao gồm: a) Giám định viên pháp y; b) Người giúp việc cho giám định viên pháp y. 2. Số lượng người thực hiện giám định: a) Giám định lần đầu: 02 giám định viên và 02 người giúp việc; b) Giám định lại: 03 giám định viên và 02 đến 03 người giúp việc; c) Giám...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, Cục trưởng, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng cơ quan y tế các Bộ, ngành chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, Cục trưởng, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng cơ...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế để xem xét giải quyết./.
- - Ủy ban về các vấn đề xã hội của Quốc hội (để b/c);
- 1. Người thực hiện giám định pháp y bao gồm:
- a) Giám định viên pháp y;
- b) Người giúp việc cho giám định viên pháp y.
- Left: Điều 6. Nhân lực thực hiện giám định pháp y Right: Điều 6. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ lưu trữ hồ sơ giám định pháp y 1. Hồ sơ giám định pháp y đưa vào lưu trữ là hồ sơ đã hoàn thành việc giám định; Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hoàn thành việc giám định, người thực hiện giám định có trách nhiệm bàn giao hồ sơ để lưu trữ và bảo quản theo quy định. 2. Việc lưu trữ và bảo quản hồ sơ giám định pháp y thực...
Open sectionRight
Tiêu đề
quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- Điều 7. Chế độ lưu trữ hồ sơ giám định pháp y
- 1. Hồ sơ giám định pháp y đưa vào lưu trữ là hồ sơ đã hoàn thành việc giám định
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hoàn thành việc giám định, người thực hiện giám định có trách nhiệm bàn giao hồ sơ để lưu trữ và bảo quản theo quy định.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, sơ kết, tổng kết việc thực hiện Thông tư này trên toàn quốc. 2. Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; cơ quan quản lý nhà nước về y tế hoặc cơ quan quản lý về giám định pháp y thuộc c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2025. Thông tư số 13/2022/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành quy trình, biểu mẫu giám định pháp y, thời hạn, nhân lực thực hiện giám định pháp y hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp đã giám định lần đầu trước ngày Thông tư này có hiệu lực, thì các lần giám định lại (nếu có), bao gồm cả trường hợp trưng cầu, yêu cầu sau thời điểm Thông tư này có hiệu lực áp dụng theo quy định của Thông tư số 13/2022/TT-BYT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Chánh Thanh tra Bộ Y tế; Vụ trưởng và Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế; cơ quan quản lý nhà nước về y tế hoặc cơ quan quản lý về giám định pháp y thuộc các bộ, ngành; Viện trưởng Viện Pháp y Quốc gia; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.