Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 5
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2024 và thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Cục Bưu điện Trung ương, các cơ quan, tổ chức cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với Cục Bưu điện Trung ương, các cơ quan, tổ chức cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2024 và thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền s...
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về Quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước tỉnh Long An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về dịch vụ, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước (sau đây gọi là Mạng truyền số liệu chuyên dùng).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy chế này quy định về Quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước tỉnh Long An. Right: Thông tư này quy định về dịch vụ, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước (sau đây gọi là Mạng truyền số liệu chuyên dùng).
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Long An, các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Long An quy định tại Phụ lục II bàn hành kèm theo Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước (...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo định kỳ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 02/2023/TT-BTTT ngày 21 tháng 3 năm 2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Báo cáo đột xuất thực hiện theo đề nghị của Bộ trưởng, Thứ trưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Báo cáo định kỳ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 02/2023/TT-BTTT ngày 21 tháng 3 năm 2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản l...
  • Báo cáo đột xuất thực hiện theo đề nghị của Bộ trưởng, Thứ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khi có những phá...
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Long An, các tổ chức chính trị
  • xã hội trên địa bàn tỉnh Long An quy định tại Phụ lục II bàn hành kèm theo Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan...
  • 2. Các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng (sau đây gọi là Mạng TSLCD) trên địa bàn tỉnh Long An.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Chế độ báo cáo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ Mạng TSLCD là các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy chế này trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau: 1. Đối tượng sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng bao gồm đối tượng sử dụng dịch vụ của mạng truy nhập cấp I và đối tượng sử dụng dịch vụ của mạng truy nhập cấp II (sau đây gọi là đối tượng sử dụng). 2. Đối tượng sử dụng của mạng truy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau:
  • 1. Đối tượng sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng bao gồm đối tượng sử dụng dịch vụ của mạng truy nhập cấp I và đối tượng sử dụng dịch vụ của mạng truy nhập cấp II (sau đây gọi là đố...
  • Đối tượng sử dụng của mạng truy nhập cấp I là các cơ quan, tổ chức quy định tại Phụ lục I Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên...
Removed / left-side focus
  • Cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ Mạng TSLCD là các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy chế này trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Dịch vụ, ứng dụng Mạng TSLCD 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng TSLCD bao gồm các dịch vụ được quy định tại khoản 1 Điều 6 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg. 2. Ứng dụng trên Mạng TSLCD bao gồm các ứng dụng được quy định tại khoản 2 Điều 6 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg và các ứng dụng trên mạng truy nhập cấp II tỉnh Long An bao gồm: a) Hệ t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Dịch vụ mạng riêng ảo 1. Dịch vụ mạng riêng ảo là dịch vụ kết nối hệ thống thông tin của đối tượng sử dụng thành các mạng riêng trên hạ tầng kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng. 2. Dịch vụ mạng riêng ảo sử dụng hạ tầng mạng truy nhập cấp I do Cục Bưu điện Trung ương triển khai và mạng truy nhập cấp II do cơ quan, tổ chức tự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Dịch vụ mạng riêng ảo là dịch vụ kết nối hệ thống thông tin của đối tượng sử dụng thành các mạng riêng trên hạ tầng kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
  • Dịch vụ mạng riêng ảo sử dụng hạ tầng mạng truy nhập cấp I do Cục Bưu điện Trung ương triển khai và mạng truy nhập cấp II do cơ quan, tổ chức tự xây dựng hoặc thuê dịch vụ kênh riêng trực tiếp hoặc...
  • 3. Dịch vụ mạng riêng ảo do Cục Bưu điện Trung ương quản lý và cung cấp
Removed / left-side focus
  • 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng TSLCD bao gồm các dịch vụ được quy định tại khoản 1 Điều 6 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg.
  • 2. Ứng dụng trên Mạng TSLCD bao gồm các ứng dụng được quy định tại khoản 2 Điều 6 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg và các ứng dụng trên mạng truy nhập cấp II tỉnh Long An bao gồm:
  • a) Hệ thống quản lý văn bản và điều hành của tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Dịch vụ, ứng dụng Mạng TSLCD Right: Điều 4. Dịch vụ mạng riêng ảo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KẾT NỐI VÀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ DỊCH VỤ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ DỊCH VỤ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KẾT NỐI VÀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, vận hành và xử lý sự cố Mạng TSLCD 1. Mạng TSLCD được tổ chức, quản lý như sau: a) Văn phòng Tỉnh ủy chủ trì, phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương và tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Mạng TSLCD thực hiện quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, xử lý sự cố Mạng TSLCD các cơ quan Đảng trên địa bàn tỉ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Cục Bưu điện Trung ương, các cơ quan, tổ chức cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với Cục Bưu điện Trung ương, các cơ quan, tổ chức cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý, vận hành và xử lý sự cố Mạng TSLCD
  • 1. Mạng TSLCD được tổ chức, quản lý như sau:
  • a) Văn phòng Tỉnh ủy chủ trì, phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương và tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Mạng TSLCD thực hiện quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, xử lý sự cố...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kết nối Mạng TSLCD 1. Các thành phần của mạng truy nhập cấp II kết nối với nhau bằng hạ tầng kênh truyền; các cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ kết nối đến mạng trục bằng cáp quang trực tiếp hoặc kết nối qua hạ tầng của tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng truy nhập cấp II. 2. Cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ Mạng TSLCD k...

Open section

Điều 8

Điều 8: Quy định về địa chỉ IP và định tuyến 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng sử dụng địa chỉ IP công cộng và IP dùng riêng. 2. Địa chỉ IP công cộng do Cục Bưu điện Trung ương cấp lại cho đối tượng sử dụng dịch vụ truy nhập Internet chuyên dùng tuân theo các quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về quản lý và sử dụng tài nguyên I...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Quy định về địa chỉ IP và định tuyến
  • 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng sử dụng địa chỉ IP công cộng và IP dùng riêng.
  • 2. Địa chỉ IP công cộng do Cục Bưu điện Trung ương cấp lại cho đối tượng sử dụng dịch vụ truy nhập Internet chuyên dùng tuân theo các quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về quản lý và sử dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kết nối Mạng TSLCD
  • 1. Các thành phần của mạng truy nhập cấp II kết nối với nhau bằng hạ tầng kênh truyền
  • các cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ kết nối đến mạng trục bằng cáp quang trực tiếp hoặc kết nối qua hạ tầng của tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng truy nhập cấp II.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bảo đảm an toàn thông tin 1. Mạng truy nhập cấp II, hệ thống thông tin kết nối mạng truy nhập cấp II được bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại khoản 1, khoản 4 Điều 8 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg và Điều 9 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT. 2. Trung tâm dữ liệu của tỉnh, các hệ thống thông tin, cổng kết nối phải được kiểm tra...

Open section

Điều 8

Điều 8: Quy định về địa chỉ IP và định tuyến 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng sử dụng địa chỉ IP công cộng và IP dùng riêng. 2. Địa chỉ IP công cộng do Cục Bưu điện Trung ương cấp lại cho đối tượng sử dụng dịch vụ truy nhập Internet chuyên dùng tuân theo các quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về quản lý và sử dụng tài nguyên I...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Quy định về địa chỉ IP và định tuyến
  • 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng sử dụng địa chỉ IP công cộng và IP dùng riêng.
  • 2. Địa chỉ IP công cộng do Cục Bưu điện Trung ương cấp lại cho đối tượng sử dụng dịch vụ truy nhập Internet chuyên dùng tuân theo các quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về quản lý và sử dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bảo đảm an toàn thông tin
  • 1. Mạng truy nhập cấp II, hệ thống thông tin kết nối mạng truy nhập cấp II được bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại khoản 1, khoản 4 Điều 8 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg và Điều 9 Thông tư số...
  • 2. Trung tâm dữ liệu của tỉnh, các hệ thống thông tin, cổng kết nối phải được kiểm tra bảo đảm an toàn thông tin và khắc phục các lỗ hổng bảo mật (nếu có) trước khi kết nối vào mạng truy nhập cấp II:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ KẾT NỐI MẠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ KẾT NỐI MẠNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ được quy định tại Điều 14 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT. b) Chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: - Chủ trì, phối hợp với các cơ quan và tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng truy nhập cấp II...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện trách nhiệm quản lý, kiểm tra, giám sát và báo cáo hoạt động Mạng truyền số liệu chuyên dùng tại địa phương. 2. Tham mưu xây dựng Quy chế về quản lý, vận hành,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện trách nhiệm quản lý, kiểm tra, giám sát và báo cáo hoạt động Mạng truyền số liệu chuyên dùng tại địa phương.
  • 2. Tham mưu xây dựng Quy chế về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin mạng và kế hoạch đưa các ứng dụng, dịch vụ dùng chung của địa phương trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông
  • a) Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ được quy định tại Điều 14 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT.
Rewritten clauses
  • Left: phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương triển khai, bảo đảm kết nối dịch vụ mạng riêng ảo. Right: 3. Phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương triển khai các nền tảng, hệ thống quản lý tập trung.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Mạng TSLCD Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ được quy định tại Điều 13 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg, Điều 15 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT và các quy định về dịch vụ, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, chất lượng theo quy định tại Quyết định này.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ 1. Thực hiện cung cấp dịch vụ bảo đảm chất lượng dịch vụ và an toàn thông tin mạng quy định tại Thông tư và pháp luật liên quan hiện hành. 2. Tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp hạ tầng kết nối cho mạng truy nhập cấp II có trá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thực hiện cung cấp dịch vụ bảo đảm chất lượng dịch vụ và an toàn thông tin mạng quy định tại Thông tư và pháp luật liên quan hiện hành.
  • Tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp hạ tầng kết nối cho mạng truy nhập cấp II có trách nhiệm xác định và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt cấp độ và triển khai đầy đủ phương...
  • 3. Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại Điều 12 của Thông tư này .
Removed / left-side focus
  • Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ được quy định tại Điều 13 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg, Điều 15 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT và các quy định về dịch vụ, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, chất lượng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Mạng TSLCD Right: Điều 15. Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kinh phí bảo đảm hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ của Mạng TSLCD Ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí đầu tư, duy trì hoạt động và sử dụng dịch vụ Mạng TSLCD cho các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy chế này theo phân cấp ngân sách và các quy định hiện hành về quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Giám sát an toàn thông tin mạng và kiểm soát truy nhập 1. Cổng kết nối phải có chức năng quản lý truy nhập, phát hiện xâm nhập và phòng chống mã độc trên môi trường mạng. 2. Cục Bưu điện Trung ương giám sát trạng thái hoạt động, lưu lượng mạng, cấu hình và hiệu năng của c ổ ng kết nối, thiết bị mạng phục vụ kết nối hệ thống th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Giám sát an toàn thông tin mạng và kiểm soát truy nhập
  • 1. Cổng kết nối phải có chức năng quản lý truy nhập, phát hiện xâm nhập và phòng chống mã độc trên môi trường mạng.
  • Cục Bưu điện Trung ương giám sát trạng thái hoạt động, lưu lượng mạng, cấu hình và hiệu năng của c ổ ng kết nối, thiết bị mạng phục vụ kết nối hệ thống thông tin, thông qua sử dụng nền tảng, hệ thố...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kinh phí bảo đảm hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ của Mạng TSLCD
  • Ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí đầu tư, duy trì hoạt động và sử dụng dịch vụ Mạng TSLCD cho các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy chế này theo phân cấp ngân sách và các quy định hiện hành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và đơn vị liên quan kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra 1. Nội dung kiểm tra a) Kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về Mạng truyền số liệu chuyên dùng; b) Kiểm tra, giám sát việc chấp hành các quy định, quy trình quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin Mạng truyền số liệu chuyên dùng; c) Kiểm tra về kết nối mạng, quản lý chất lượng dịc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung kiểm tra
  • a) Kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về Mạng truyền số liệu chuyên dùng;
  • b) Kiểm tra, giám sát việc chấp hành các quy định, quy trình quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin Mạng truyền số liệu chuyên dùng;
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và đơn vị liên quan kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện Quy chế này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và đơn vị liên quan phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, đề xuất...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Điều khoản thi hành Right: Điều 11. Kiểm tra

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Dịch vụ hội nghị truyền hình 1. Dịch vụ hội nghị truyền hình là dịch vụ sử dụng kênh truyền Mạng truyền số liệu chuyên dùng và hệ thống điều khi ể n đa điểm của Cục Bưu điện Trung ương, bộ, ban, ngành, địa phương để thiết lập kết nối các phiên họp trực tuyến giữa các điểm cầu. 2. Cục Bưu điện Trung ương bảo đảm kết nối các điểm...
Điều 6. Điều 6. Dịch vụ truy nhập Internet chuyên dùng 1. Dịch vụ truy nhập Internet chuyên dùng là dịch vụ cung cấp cho đối tượng sử dụng khả năng truy nhập Internet trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng. 2. Dịch vụ truy nhập Internet chuyên dùng do Cục Bưu điện Trung ương quản lý, cung cấp cho Văn phòng Trung ương Đảng, Văn phòng Quốc hội, Vă...
Điều 7. Điều 7. Mô hình kết nối mạng Cơ quan Đảng, Nhà nước phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương thực hiện kết nối liên thông các cấp hành chính theo các mô hình sau: 1. Mô hình kết nối tổng quan a) Hướng dẫn kết nối mạng trục, mạng truy nhập cấp I và mạng truy nhập cấp II; b) Cục Bưu điện Trung ương triển khai kết nối mạng trục, mạng truy nhậ...
Chương IV Chương IV QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Điều 9. Điều 9. Yêu cầu bảo đảm an toàn hệ thống thông tin kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng 1. Hệ thống thông tin kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng phải thực hiện qua cổng kết nối để bảo đảm an toàn thông tin và triển khai các dịch vụ, ứng dụng của Mạng truyền số liệu chuyên dùng. 2. Hệ thống thông tin phải đáp ứng các yêu cầu...
Chương V Chương V QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Chương VI Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 13. Điều 13. Trách nhiệm của Cục Bưu điện Trung ương 1. Chủ trì xây dựng, phổ biến và hướng dẫn áp dụng quy định, quy trình quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin Mạng truyền số liệu chuyên dùng. 2. Chủ trì xây dựng quy định quản lý chất lượng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng và trình cấp có thẩm quyền ban hàn...