Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Long An
71/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước
19/2023/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước
- Ban hành quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2024 và thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Cục Bưu điện Trung ương, các cơ quan, tổ chức cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với Cục Bưu điện Trung ương, các cơ quan, tổ chức cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
- Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2024 và thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền s...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về Quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về dịch vụ, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước (sau đây gọi là Mạng truyền số liệu chuyên dùng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy chế này quy định về Quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước tỉnh Long An. Right: Thông tư này quy định về dịch vụ, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước (sau đây gọi là Mạng truyền số liệu chuyên dùng).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Long An, các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Long An quy định tại Phụ lục II bàn hành kèm theo Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước (...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo định kỳ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 02/2023/TT-BTTT ngày 21 tháng 3 năm 2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Báo cáo đột xuất thực hiện theo đề nghị của Bộ trưởng, Thứ trưởng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Báo cáo định kỳ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 02/2023/TT-BTTT ngày 21 tháng 3 năm 2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản l...
- Báo cáo đột xuất thực hiện theo đề nghị của Bộ trưởng, Thứ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khi có những phá...
- 1. Cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Long An, các tổ chức chính trị
- xã hội trên địa bàn tỉnh Long An quy định tại Phụ lục II bàn hành kèm theo Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan...
- 2. Các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng (sau đây gọi là Mạng TSLCD) trên địa bàn tỉnh Long An.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Chế độ báo cáo
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ Mạng TSLCD là các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy chế này trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau: 1. Đối tượng sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng bao gồm đối tượng sử dụng dịch vụ của mạng truy nhập cấp I và đối tượng sử dụng dịch vụ của mạng truy nhập cấp II (sau đây gọi là đối tượng sử dụng). 2. Đối tượng sử dụng của mạng truy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau:
- 1. Đối tượng sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng bao gồm đối tượng sử dụng dịch vụ của mạng truy nhập cấp I và đối tượng sử dụng dịch vụ của mạng truy nhập cấp II (sau đây gọi là đố...
- Đối tượng sử dụng của mạng truy nhập cấp I là các cơ quan, tổ chức quy định tại Phụ lục I Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên...
- Cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ Mạng TSLCD là các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy chế này trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Điều 4.
Điều 4. Dịch vụ, ứng dụng Mạng TSLCD 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng TSLCD bao gồm các dịch vụ được quy định tại khoản 1 Điều 6 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg. 2. Ứng dụng trên Mạng TSLCD bao gồm các ứng dụng được quy định tại khoản 2 Điều 6 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg và các ứng dụng trên mạng truy nhập cấp II tỉnh Long An bao gồm: a) Hệ t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Dịch vụ mạng riêng ảo 1. Dịch vụ mạng riêng ảo là dịch vụ kết nối hệ thống thông tin của đối tượng sử dụng thành các mạng riêng trên hạ tầng kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng. 2. Dịch vụ mạng riêng ảo sử dụng hạ tầng mạng truy nhập cấp I do Cục Bưu điện Trung ương triển khai và mạng truy nhập cấp II do cơ quan, tổ chức tự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dịch vụ mạng riêng ảo là dịch vụ kết nối hệ thống thông tin của đối tượng sử dụng thành các mạng riêng trên hạ tầng kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
- Dịch vụ mạng riêng ảo sử dụng hạ tầng mạng truy nhập cấp I do Cục Bưu điện Trung ương triển khai và mạng truy nhập cấp II do cơ quan, tổ chức tự xây dựng hoặc thuê dịch vụ kênh riêng trực tiếp hoặc...
- 3. Dịch vụ mạng riêng ảo do Cục Bưu điện Trung ương quản lý và cung cấp
- 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng TSLCD bao gồm các dịch vụ được quy định tại khoản 1 Điều 6 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg.
- 2. Ứng dụng trên Mạng TSLCD bao gồm các ứng dụng được quy định tại khoản 2 Điều 6 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg và các ứng dụng trên mạng truy nhập cấp II tỉnh Long An bao gồm:
- a) Hệ thống quản lý văn bản và điều hành của tỉnh.
- Left: Điều 4. Dịch vụ, ứng dụng Mạng TSLCD Right: Điều 4. Dịch vụ mạng riêng ảo
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KẾT NỐI VÀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ DỊCH VỤ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ DỊCH VỤ
- QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KẾT NỐI VÀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, vận hành và xử lý sự cố Mạng TSLCD 1. Mạng TSLCD được tổ chức, quản lý như sau: a) Văn phòng Tỉnh ủy chủ trì, phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương và tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Mạng TSLCD thực hiện quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, xử lý sự cố Mạng TSLCD các cơ quan Đảng trên địa bàn tỉ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Cục Bưu điện Trung ương, các cơ quan, tổ chức cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với Cục Bưu điện Trung ương, các cơ quan, tổ chức cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
- Điều 5. Quản lý, vận hành và xử lý sự cố Mạng TSLCD
- 1. Mạng TSLCD được tổ chức, quản lý như sau:
- a) Văn phòng Tỉnh ủy chủ trì, phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương và tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Mạng TSLCD thực hiện quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, xử lý sự cố...
Left
Điều 6.
Điều 6. Kết nối Mạng TSLCD 1. Các thành phần của mạng truy nhập cấp II kết nối với nhau bằng hạ tầng kênh truyền; các cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ kết nối đến mạng trục bằng cáp quang trực tiếp hoặc kết nối qua hạ tầng của tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng truy nhập cấp II. 2. Cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ Mạng TSLCD k...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Quy định về địa chỉ IP và định tuyến 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng sử dụng địa chỉ IP công cộng và IP dùng riêng. 2. Địa chỉ IP công cộng do Cục Bưu điện Trung ương cấp lại cho đối tượng sử dụng dịch vụ truy nhập Internet chuyên dùng tuân theo các quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về quản lý và sử dụng tài nguyên I...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Quy định về địa chỉ IP và định tuyến
- 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng sử dụng địa chỉ IP công cộng và IP dùng riêng.
- 2. Địa chỉ IP công cộng do Cục Bưu điện Trung ương cấp lại cho đối tượng sử dụng dịch vụ truy nhập Internet chuyên dùng tuân theo các quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về quản lý và sử dụng...
- Điều 6. Kết nối Mạng TSLCD
- 1. Các thành phần của mạng truy nhập cấp II kết nối với nhau bằng hạ tầng kênh truyền
- các cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ kết nối đến mạng trục bằng cáp quang trực tiếp hoặc kết nối qua hạ tầng của tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng truy nhập cấp II.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảo đảm an toàn thông tin 1. Mạng truy nhập cấp II, hệ thống thông tin kết nối mạng truy nhập cấp II được bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại khoản 1, khoản 4 Điều 8 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg và Điều 9 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT. 2. Trung tâm dữ liệu của tỉnh, các hệ thống thông tin, cổng kết nối phải được kiểm tra...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Quy định về địa chỉ IP và định tuyến 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng sử dụng địa chỉ IP công cộng và IP dùng riêng. 2. Địa chỉ IP công cộng do Cục Bưu điện Trung ương cấp lại cho đối tượng sử dụng dịch vụ truy nhập Internet chuyên dùng tuân theo các quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về quản lý và sử dụng tài nguyên I...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Quy định về địa chỉ IP và định tuyến
- 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng sử dụng địa chỉ IP công cộng và IP dùng riêng.
- 2. Địa chỉ IP công cộng do Cục Bưu điện Trung ương cấp lại cho đối tượng sử dụng dịch vụ truy nhập Internet chuyên dùng tuân theo các quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về quản lý và sử dụng...
- Điều 7. Bảo đảm an toàn thông tin
- 1. Mạng truy nhập cấp II, hệ thống thông tin kết nối mạng truy nhập cấp II được bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại khoản 1, khoản 4 Điều 8 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg và Điều 9 Thông tư số...
- 2. Trung tâm dữ liệu của tỉnh, các hệ thống thông tin, cổng kết nối phải được kiểm tra bảo đảm an toàn thông tin và khắc phục các lỗ hổng bảo mật (nếu có) trước khi kết nối vào mạng truy nhập cấp II:
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ KẾT NỐI MẠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ KẾT NỐI MẠNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ được quy định tại Điều 14 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT. b) Chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: - Chủ trì, phối hợp với các cơ quan và tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng truy nhập cấp II...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện trách nhiệm quản lý, kiểm tra, giám sát và báo cáo hoạt động Mạng truyền số liệu chuyên dùng tại địa phương. 2. Tham mưu xây dựng Quy chế về quản lý, vận hành,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện trách nhiệm quản lý, kiểm tra, giám sát và báo cáo hoạt động Mạng truyền số liệu chuyên dùng tại địa phương.
- 2. Tham mưu xây dựng Quy chế về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin mạng và kế hoạch đưa các ứng dụng, dịch vụ dùng chung của địa phương trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
- Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông
- a) Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ được quy định tại Điều 14 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT.
- Left: phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương triển khai, bảo đảm kết nối dịch vụ mạng riêng ảo. Right: 3. Phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương triển khai các nền tảng, hệ thống quản lý tập trung.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Mạng TSLCD Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ được quy định tại Điều 13 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg, Điều 15 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT và các quy định về dịch vụ, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, chất lượng theo quy định tại Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ 1. Thực hiện cung cấp dịch vụ bảo đảm chất lượng dịch vụ và an toàn thông tin mạng quy định tại Thông tư và pháp luật liên quan hiện hành. 2. Tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp hạ tầng kết nối cho mạng truy nhập cấp II có trá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực hiện cung cấp dịch vụ bảo đảm chất lượng dịch vụ và an toàn thông tin mạng quy định tại Thông tư và pháp luật liên quan hiện hành.
- Tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp hạ tầng kết nối cho mạng truy nhập cấp II có trách nhiệm xác định và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt cấp độ và triển khai đầy đủ phương...
- 3. Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại Điều 12 của Thông tư này .
- Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ được quy định tại Điều 13 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg, Điều 15 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT và các quy định về dịch vụ, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, chất lượng...
- Left: Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Mạng TSLCD Right: Điều 15. Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ
Left
Điều 10.
Điều 10. Kinh phí bảo đảm hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ của Mạng TSLCD Ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí đầu tư, duy trì hoạt động và sử dụng dịch vụ Mạng TSLCD cho các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy chế này theo phân cấp ngân sách và các quy định hiện hành về quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Giám sát an toàn thông tin mạng và kiểm soát truy nhập 1. Cổng kết nối phải có chức năng quản lý truy nhập, phát hiện xâm nhập và phòng chống mã độc trên môi trường mạng. 2. Cục Bưu điện Trung ương giám sát trạng thái hoạt động, lưu lượng mạng, cấu hình và hiệu năng của c ổ ng kết nối, thiết bị mạng phục vụ kết nối hệ thống th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Giám sát an toàn thông tin mạng và kiểm soát truy nhập
- 1. Cổng kết nối phải có chức năng quản lý truy nhập, phát hiện xâm nhập và phòng chống mã độc trên môi trường mạng.
- Cục Bưu điện Trung ương giám sát trạng thái hoạt động, lưu lượng mạng, cấu hình và hiệu năng của c ổ ng kết nối, thiết bị mạng phục vụ kết nối hệ thống thông tin, thông qua sử dụng nền tảng, hệ thố...
- Điều 10. Kinh phí bảo đảm hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ của Mạng TSLCD
- Ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí đầu tư, duy trì hoạt động và sử dụng dịch vụ Mạng TSLCD cho các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy chế này theo phân cấp ngân sách và các quy định hiện hành...
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và đơn vị liên quan kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Kiểm tra 1. Nội dung kiểm tra a) Kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về Mạng truyền số liệu chuyên dùng; b) Kiểm tra, giám sát việc chấp hành các quy định, quy trình quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin Mạng truyền số liệu chuyên dùng; c) Kiểm tra về kết nối mạng, quản lý chất lượng dịc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung kiểm tra
- a) Kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về Mạng truyền số liệu chuyên dùng;
- b) Kiểm tra, giám sát việc chấp hành các quy định, quy trình quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin Mạng truyền số liệu chuyên dùng;
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và đơn vị liên quan kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện Quy chế này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và đơn vị liên quan phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, đề xuất...
- Left: Điều 11. Điều khoản thi hành Right: Điều 11. Kiểm tra
Unmatched right-side sections