Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Long An
71/2024/QĐ-UBND
Right document
Quyết định Quy định các yếu tố khác hình thành danh thu và chi phí phát triển trong phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất để định giá đất trên địa bàn tỉnh Long An
20/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định Quy định các yếu tố khác hình thành danh thu và chi phí phát triển trong phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất để định giá đất trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định Quy định các yếu tố khác hình thành danh thu và chi phí phát triển trong phương pháp thặng dư
- các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất để định giá đất trên địa bàn tỉnh Long An
- Ban hành quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2024 và thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở ngành, các địa phương triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 / 3 /2025.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 / 3 /2025.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2024 và thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền s...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Left: Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Right: Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở ngành, các địa phương triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về Quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định các yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển trong phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất để định giá đất trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định các yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển trong phương pháp thặng dư
- các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất để định giá đất trên địa bàn tỉnh Long An.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về Quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước tỉnh Long An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Long An, các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Long An quy định tại Phụ lục II bàn hành kèm theo Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước (...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý đất đai, cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất. 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý đất đai, cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất.
- 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
- 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- 1. Cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Long An, các tổ chức chính trị
- xã hội trên địa bàn tỉnh Long An quy định tại Phụ lục II bàn hành kèm theo Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan...
- 2. Các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng (sau đây gọi là Mạng TSLCD) trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ Mạng TSLCD là các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy chế này trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Các yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển trong phương pháp thặng dư; các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Các yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển trong phương pháp thặng dư
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ Mạng TSLCD là các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy chế này trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Điều 4.
Điều 4. Dịch vụ, ứng dụng Mạng TSLCD 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng TSLCD bao gồm các dịch vụ được quy định tại khoản 1 Điều 6 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg. 2. Ứng dụng trên Mạng TSLCD bao gồm các ứng dụng được quy định tại khoản 2 Điều 6 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg và các ứng dụng trên mạng truy nhập cấp II tỉnh Long An bao gồm: a) Hệ t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thời gian bán hàng Trường hợp trong các văn bản về chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt, chấp thuận dự án đầu tư chưa xác định thời gian bán hàng thì thời gian bán hàng được thực hiện như sau: 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn (dự án nhà ở thấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thời gian bán hàng
- Trường hợp trong các văn bản về chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt, chấp thuận dự án đầu tư chưa xác định thời gian bán hàng thì thời gian bán hà...
- 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn (dự án nhà ở thấp tầng: nhà phố, liên kế, biệt thự)
- Điều 4. Dịch vụ, ứng dụng Mạng TSLCD
- 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng TSLCD bao gồm các dịch vụ được quy định tại khoản 1 Điều 6 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg.
- 2. Ứng dụng trên Mạng TSLCD bao gồm các ứng dụng được quy định tại khoản 2 Điều 6 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg và các ứng dụng trên mạng truy nhập cấp II tỉnh Long An bao gồm:
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KẾT NỐI VÀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC YẾU TỐ KHÁC HÌNH THÀNH DOANH THU VÀ CHI PHÍ PHÁT TRIỂN TRONG PHƯƠNG PHÁP THẶNG DƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC YẾU TỐ KHÁC HÌNH THÀNH DOANH THU VÀ CHI PHÍ PHÁT TRIỂN TRONG PHƯƠNG PHÁP THẶNG DƯ
- QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KẾT NỐI VÀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, vận hành và xử lý sự cố Mạng TSLCD 1. Mạng TSLCD được tổ chức, quản lý như sau: a) Văn phòng Tỉnh ủy chủ trì, phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương và tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Mạng TSLCD thực hiện quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, xử lý sự cố Mạng TSLCD các cơ quan Đảng trên địa bàn tỉ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tỷ lệ bán hàng 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn và dự án đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Tỷ lệ bán hàng hằng năm căn cứ vào thời gian bán hàng nêu tại Điều 4 Quyết định này được tính phân bổ đều cho các năm, trường hợp sau khi phân bổ mà còn số lẻ sẽ được cộng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tỷ lệ bán hàng
- Đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn và dự án đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp:
- Tỷ lệ bán hàng hằng năm căn cứ vào thời gian bán hàng nêu tại Điều 4 Quyết định này được tính phân bổ đều cho các năm, trường hợp sau khi phân bổ mà còn số lẻ sẽ được cộng dồn cho năm đầu tiên dự án.
- Điều 5. Quản lý, vận hành và xử lý sự cố Mạng TSLCD
- 1. Mạng TSLCD được tổ chức, quản lý như sau:
- a) Văn phòng Tỉnh ủy chủ trì, phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương và tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Mạng TSLCD thực hiện quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, xử lý sự cố...
Left
Điều 6.
Điều 6. Kết nối Mạng TSLCD 1. Các thành phần của mạng truy nhập cấp II kết nối với nhau bằng hạ tầng kênh truyền; các cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ kết nối đến mạng trục bằng cáp quang trực tiếp hoặc kết nối qua hạ tầng của tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng truy nhập cấp II. 2. Cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ Mạng TSLCD k...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tỷ lệ lấp đầy 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn (dự án nhà ở thấp tầng (nhà phố, liên kế, biệt thự)) và dự án kinh doanh văn phòng, thương mại, dịch vụ . a) Đối với các dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn (dự án nhà ở thấp tầng (nhà phố, liên kế, biệt thự)): 100%. b) Đối với dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tỷ lệ lấp đầy
- 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn (dự án nhà ở thấp tầng (nhà phố, liên kế, biệt thự)) và dự án kinh doanh văn phòng, thương mại, dịch vụ .
- a) Đối với các dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn (dự án nhà ở thấp tầng (nhà phố, liên kế, biệt thự)): 100%.
- Điều 6. Kết nối Mạng TSLCD
- 1. Các thành phần của mạng truy nhập cấp II kết nối với nhau bằng hạ tầng kênh truyền
- các cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ kết nối đến mạng trục bằng cáp quang trực tiếp hoặc kết nối qua hạ tầng của tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng truy nhập cấp II.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảo đảm an toàn thông tin 1. Mạng truy nhập cấp II, hệ thống thông tin kết nối mạng truy nhập cấp II được bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại khoản 1, khoản 4 Điều 8 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg và Điều 9 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT. 2. Trung tâm dữ liệu của tỉnh, các hệ thống thông tin, cổng kết nối phải được kiểm tra...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thời gian xây dựng Trường hợp trong các văn bản về chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt, chấp thuận dự án đầu tư chưa xác định thời gian xây dựng thì thời gian xây dựng được thực hiện như sau: 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn (dự án nhà ở thấp tầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường hợp trong các văn bản về chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt, chấp thuận dự án đầu tư chưa xác định thời gian xây dựng thì thời gian xây dự...
- 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn (dự án nhà ở thấp tầng: nhà phố, liên kế, biệt thự)
- a) Dự án có quy mô dưới 10ha: thời gian xây dựng tối đa không quá 01 năm.
- 1. Mạng truy nhập cấp II, hệ thống thông tin kết nối mạng truy nhập cấp II được bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại khoản 1, khoản 4 Điều 8 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg và Điều 9 Thông tư số...
- 2. Trung tâm dữ liệu của tỉnh, các hệ thống thông tin, cổng kết nối phải được kiểm tra bảo đảm an toàn thông tin và khắc phục các lỗ hổng bảo mật (nếu có) trước khi kết nối vào mạng truy nhập cấp II:
- a) Các đơn vị chủ quản hệ thống thông tin, Trung tâm dữ liệu của tỉnh, cổng kết nối thực hiện đánh giá an toàn thông tin đầy đủ cho các thiết bị, ứng dụng, phần mềm trong trung tâm dữ liệu, hệ thốn...
- Left: Điều 7. Bảo đảm an toàn thông tin Right: Điều 7. Thời gian xây dựng
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT, MỨC ĐỘ CHÊNH LỆCH TỐI ĐA CỦA TỪNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT, CÁCH THỨC ĐIỀU CHỈNH ĐỐI VỚI TỪNG MỨC ĐỘ CHÊNH LỆCH CỦA TỪNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT, MỨC ĐỘ CHÊNH LỆCH TỐI ĐA CỦA TỪNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT, CÁCH THỨC ĐIỀU CHỈNH ĐỐI VỚI TỪNG MỨC ĐỘ CHÊNH LỆCH CỦA TỪNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ được quy định tại Điều 14 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT. b) Chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: - Chủ trì, phối hợp với các cơ quan và tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng truy nhập cấp II...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tiến độ xây dựng Trường hợp trong các văn bản về chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt, chấp thuận dự án đầu tư chưa xác định tiến độ xây dựng thì tiến độ xây dựng được thực hiện như sau: Tiến độ xây dựng hàng năm căn cứ vào thời gian xây dựng nêu tại Điều 7 được tính phân bổ đều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tiến độ xây dựng
- Trường hợp trong các văn bản về chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt, chấp thuận dự án đầu tư chưa xác định tiến độ xây dựng thì tiến độ xây dựng đ...
- Tiến độ xây dựng hàng năm căn cứ vào thời gian xây dựng nêu tại Điều 7 được tính phân bổ đều cho các năm, trường hợp sau khi phân bổ mà còn số lẻ sẽ được cộng dồn cho năm đầu tiên dự án.
- Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông
- a) Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ được quy định tại Điều 14 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Mạng TSLCD Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ được quy định tại Điều 13 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg, Điều 15 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT và các quy định về dịch vụ, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, chất lượng theo quy định tại Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tỷ lệ (%) để xác định chi phí kinh doanh 1. Tỷ lệ (%) chi phí tiếp thị, quảng cáo, bán hàng: 05%. 2. Tỷ lệ (%) chi phí quản lý vận hành: 10%.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tỷ lệ (%) để xác định chi phí kinh doanh
- 1. Tỷ lệ (%) chi phí tiếp thị, quảng cáo, bán hàng: 05%.
- 2. Tỷ lệ (%) chi phí quản lý vận hành: 10%.
- Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Mạng TSLCD
- Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ được quy định tại Điều 13 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg, Điều 15 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT và các quy định về dịch vụ, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, chất lượng...
Left
Điều 10.
Điều 10. Kinh phí bảo đảm hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ của Mạng TSLCD Ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí đầu tư, duy trì hoạt động và sử dụng dịch vụ Mạng TSLCD cho các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy chế này theo phân cấp ngân sách và các quy định hiện hành về quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tỷ lệ (%) để xác định chi phí lãi vay, lợi nhuận của nhà đầu tư có tính đến vốn chủ sở hữu, rủi ro trong kinh doanh Tỷ lệ (%) để xác định chi phí lãi vay, lợi nhuận của nhà đầu tư có tính đến vốn chủ sở hữu, rủi ro trong kinh doanh: 15%.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tỷ lệ (%) để xác định chi phí lãi vay, lợi nhuận của nhà đầu tư có tính đến vốn chủ sở hữu, rủi ro trong kinh doanh
- Tỷ lệ (%) để xác định chi phí lãi vay, lợi nhuận của nhà đầu tư có tính đến vốn chủ sở hữu, rủi ro trong kinh doanh: 15%.
- Điều 10. Kinh phí bảo đảm hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ của Mạng TSLCD
- Ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí đầu tư, duy trì hoạt động và sử dụng dịch vụ Mạng TSLCD cho các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy chế này theo phân cấp ngân sách và các quy định hiện hành...
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và đơn vị liên quan kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Vị trí, địa điểm 1. Vị trí 1.1. Đối với thửa đất, khu đất có vị trí tiếp giáp Quốc lộ a) Mức độ chênh lệch giữa thửa đất, khu đất có vị trí tiếp giáp Quốc lộ so với thửa đất, khu đất có vị trí tiếp giáp đường tỉnh không quá 01%. b) Mức độ chênh lệch giữa thửa đất, khu đất có vị trí tiếp giáp Quốc lộ so với thửa đất, khu đất có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Vị trí, địa điểm
- 1.1. Đối với thửa đất, khu đất có vị trí tiếp giáp Quốc lộ
- a) Mức độ chênh lệch giữa thửa đất, khu đất có vị trí tiếp giáp Quốc lộ so với thửa đất, khu đất có vị trí tiếp giáp đường tỉnh không quá 01%.
- Điều 11. Điều khoản thi hành
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và đơn vị liên quan kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện Quy chế này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và đơn vị liên quan phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, đề xuất...
Unmatched right-side sections