Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 4
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo chuẩn hộ cận nghèo giai đoạn 2022 - 2025 quy định tại Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025 (sau đây gọi tắt là Nghị định số 07/2021/NĐ-CP) và các văn bản khác của cơ quan có thẩm quyền sử...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 12 năm 2023. 2. Quy định tại khoản 1, các điểm a và b khoản 2, các khoản 3, 4, 5 và 6 Điều 1 Nghị định này được áp dụng từ ngày 19 tháng 10 năm 2023. 3. Ngân sách nhà nước hỗ trợ cho đối tượng quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định này trong thời gia...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo chuẩn hộ cận nghèo giai đoạn 2022
  • 2025 quy định tại Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021
Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 12 năm 2023.
  • 2. Quy định tại khoản 1, các điểm a và b khoản 2, các khoản 3, 4, 5 và 6 Điều 1 Nghị định này được áp dụng từ ngày 19 tháng 10 năm 2023.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo chuẩn hộ cận nghèo giai đoạn 2022
  • 2025 quy định tại Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021
Target excerpt

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 12 năm 2023. 2. Quy định tại khoản 1, các điểm a và b khoản 2, các khoản 3, 4, 5 và 6 Điều 1 Nghị định này được áp dụng từ ngày 19 tháng...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% mức đóng bảo hiểm y tế cho các nhóm đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Nghị quyết này; trong đó, ngân sách địa phương hỗ trợ 30%. 2. Hỗ trợ 50% mức đóng bảo hiểm y tế cho các nhóm đối tượng quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 2 Nghị quyết này; trong đó, ngân sách địa phương hỗ t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế 1. Sửa đổi, bổ sung các mẫu số 5, 6 và 7 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ q...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Mức hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ 100% mức đóng bảo hiểm y tế cho các nhóm đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Nghị quyết này; trong đó, ngân sách địa phương hỗ trợ 30%.
  • 2. Hỗ trợ 50% mức đóng bảo hiểm y tế cho các nhóm đối tượng quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 2 Nghị quyết này; trong đó, ngân sách địa phương hỗ trợ 20%.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế
  • Sửa đổi, bổ sung các mẫu số 5, 6 và 7 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều...
  • 2. Bãi bỏ khoản 16 Điều 3 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ 100% mức đóng bảo hiểm y tế cho các nhóm đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Nghị quyết này; trong đó, ngân sách địa phương hỗ trợ 30%.
  • 2. Hỗ trợ 50% mức đóng bảo hiểm y tế cho các nhóm đối tượng quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 2 Nghị quyết này; trong đó, ngân sách địa phương hỗ trợ 20%.
Target excerpt

Điều 2. Sửa đổi, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế 1. Sửa đổi, bổ sung...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Thời gian hỗ trợ 1. Các nhóm đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 4 và khoản 5 Điều 2 Nghị quyết này được hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế áp dụng kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành. 2. Nhóm đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị quyết này được hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế áp dụng kể từ ngày Nghị quyết này có hi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phương thức thanh toán Hai bên thống nhất các phương thức thanh toán và thể hiện cụ thể về đối tượng, phạm vi (ghi rõ phương thức thanh toán): ……………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………..

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thời gian hỗ trợ
  • 1. Các nhóm đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 4 và khoản 5 Điều 2 Nghị quyết này được hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế áp dụng kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
  • Nhóm đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị quyết này được hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế áp dụng kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành đến hết thời gian quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị đị...
Added / right-side focus
  • Hai bên thống nhất các phương thức thanh toán và thể hiện cụ thể về đối tượng, phạm vi (ghi rõ phương thức thanh toán): ………………………………………………………………………..
Removed / left-side focus
  • 1. Các nhóm đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 4 và khoản 5 Điều 2 Nghị quyết này được hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế áp dụng kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
  • Nhóm đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị quyết này được hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế áp dụng kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành đến hết thời gian quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị đị...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thời gian hỗ trợ Right: Điều 2. Phương thức thanh toán
Target excerpt

Điều 2. Phương thức thanh toán Hai bên thống nhất các phương thức thanh toán và thể hiện cụ thể về đối tượng, phạm vi (ghi rõ phương thức thanh toán): ……………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện được đảm bảo từ ngân sách Nhà nước theo quy định phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 8 như sau: “8. Người thuộc diện hưởng trợ cấp, trợ giúp xã hội h...
Điều 4. Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Người tham gia bảo hiểm y tế vào cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để điều trị trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng ra viện từ ngày Nghị định này có hiệu lực thì được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán trong phạm vi được hưởng và mức hưởng theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế, theo quy định tại các điểm b, c, d,...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - C...
Điều 1. Điều 1. Tổ chức khám bệnh, chữa bệnh 1. Đối tượng phục vụ: Người có tham gia bảo hiểm y tế đến khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của bên B. 2. Phạm vi cung ứng dịch vụ: Bên B bảo đảm khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quy định; thực hiện đấu thầu mua sắm thuốc, hóa chất, vật tư y tế bảo đảm đúng quy định để đáp ứ...
Điều 3. Điều 3. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán Hai bên thực hiện việc tạm ứng, thanh quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Điều 32 của Luật Bảo hiểm y tế, Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế; Nghị định số 75...
Điều 4. Điều 4. Quyền và trách nhiệm của bên A 1. Quyền của bên A: a) Thực hiện đúng theo quy định tại Điều 40 của Luật Bảo hiểm y tế. b) Yêu cầu bên B bảo đảm thực hiện nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 1 Hợp đồng này. c) Yêu cầu bên B cung cấp tài liệu để phục vụ công tác giám định, bao gồm: hồ sơ bệnh án, đề án liên doanh, liên kết thực hi...
Điều 5. Điều 5. Quyền và trách nhiệm của bên B 1. Quyền của bên B: Thực hiện theo quy định tại Điều 42 của Luật Bảo hiểm y tế; 2. Trách nhiệm của bên B: a) Thực hiện theo quy định tại Điều 43 của Luật Bảo hiểm y tế. b) Chỉ định sử dụng thuốc, hóa chất, vật tư y tế, dịch vụ y tế đảm bảo hợp lý, an toàn, hiệu quả; tránh lãng phí, không lạm dụng;...