Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh ban hành kèm... Right: Ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: 1. Sửa đổi điểm d khoản 2 Điều 4 như sau: “d) Cô...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện và nguyên tắc thực hiện 1. Điều kiện thực hiện a) Các dự án, công trình cấp nước nông thôn phải nằm trong danh mục xác định theo quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt và đảm bảo các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật theo quy định nhằm nâng cao đời sống cộng đồng dân cư. b) Nhà đầu tư phải có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện và nguyên tắc thực hiện
  • a) Các dự án, công trình cấp nước nông thôn phải nằm trong danh mục xác định theo quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt và đảm bảo các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật th...
  • b) Nhà đầu tư phải có phương án tổ chức sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh ban hành kèm...
  • 1. Sửa đổi điểm d khoản 2 Điều 4 như sau:
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: “d) Công tác quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch thực hiện theo Nghị định số 43/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác t... Right: d) Công tác quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước nông thôn tập trung tuân thủ theo Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng và khai thá...
  • Left: “ Điều 7. Ưu đãi về thuế Right: 1. Điều kiện thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2024. 2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế. 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng cá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức, triển khai Quyết định này; định kỳ 06 tháng và hàng năm báo cáo kết quả thực hiện cho Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • định kỳ 06 tháng và hàng năm báo cáo kết quả thực hiện cho Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2024.
  • 2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh Right: Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức, triển khai Quyết định này

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích, thu hút đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (bao gồm công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) và quản lý, khai thác công trình phục vụ cho sinh hoạt và các mục đích khác của cộng đồng dân cư...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là các đơn vị cấp nước ) tham gia các hoạt động đầu tư xây dựng, quản lý khai thác, sản xuất, kinh doanh và dịch vụ về cung cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước sạch là nước có chất lượng đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về nước sạch của Việt Nam. 2. Nước sinh hoạt là nước sạch hoặc nước có thể dùng cho ăn, uống, vệ sinh của con người. 3. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung là một hệ thống gồm các c...
Điều 5 Điều 5 . Các chính sách khuyến khích, ưu đãi, hỗ trợ cấp nước sạch nông thôn 1. Ưu đãi về đất đai. 2. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp. 3. Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và huy động vốn. 4. Cấp bù giá tiêu thụ nước sạch nông thôn và hỗ trợ cho đối tượng ưu tiên sử dụng nước sạch.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ