Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 17
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước có tài khoản và con dấu riêng (sau đây gọi tắt là cơ quan thực hiện chế độ tự chủ), bao gồm: a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; b) Văn ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính 1. Tạo điều kiện cho các cơ quan chủ động trong việc sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính một cách hợp lý nhất để hoàn thành tốt chức năng, nhiệm vụ được giao. 2. Thúc đẩy việc sắp xếp, tổ chức bộ máy tinh gọn, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính 1. Bảo đảm hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao. 2. Không tăng biên chế và kinh phí quản lý hành chính được giao, trừ trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 9 của Nghị định này. 3. Thực hiện công khai, dân chủ và bảo đ...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Lập, chấp hành dự toán và quyết toán 1. Việc lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí (bao gồm chi đầu tư xây dựng, chi mua sắm hiện đại hóa trang thiết bị và chi hoạt động thường xuyên) thực hiện theo quy định tại Quyết định số 13/2016/QĐ-TTg và quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Việc xác định kinh phí giao tự c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính
  • 1. Bảo đảm hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
  • 2. Không tăng biên chế và kinh phí quản lý hành chính được giao, trừ trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 9 của Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 9 . Lập, chấp hành dự toán và quyết toán
  • Việc lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí (bao gồm chi đầu tư xây dựng, chi mua sắm hiện đại hóa trang thiết bị và chi hoạt động thường xuyên) thực hiện theo quy định tại Quyết địn...
  • Việc xác định kinh phí giao tự chủ và kinh phí không giao tự chủ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 và Nghị định số 117/2013/NĐ-CP ngày 07/10/2013.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính
  • 1. Bảo đảm hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
  • 2. Không tăng biên chế và kinh phí quản lý hành chính được giao, trừ trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 9 của Nghị định này.
Target excerpt

Điều 9 . Lập, chấp hành dự toán và quyết toán 1. Việc lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí (bao gồm chi đầu tư xây dựng, chi mua sắm hiện đại hóa trang thiết bị và chi hoạt động thường xuyên) thực hiệ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHẾ ĐỘ TỰ CHỦ, TỰ CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ SỬ DỤNG BIÊN CHẾ VÀ KINH PHÍ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Về biên chế Căn cứ số biên chế được giao, cơ quan thực hiện chế độ tự chủ được quyền chủ động trong việc sử dụng biên chế như sau: 1. Được quyết định việc sắp xếp, phân công cán bộ, công chức theo vị trí công việc để bảo đảm hiệu quả thực hiện nhiệm vụ của cơ quan. 2. Được điều động cán bộ, công chức trong nội bộ cơ quan. 3. Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí quản lý hành chính của cơ quan nhà nước Kinh phí quản lý hành chính giao cho cơ quan thực hiện chế độ tự chủ từ các nguồn sau: 1. Ngân sách nhà nước cấp. 2. Các khoản phí, lệ phí được để lại theo chế độ quy định. 3. Các khoản thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí quản lý hành chính giao để thực hiện chế độ tự chủ 1. Kinh phí quản lý hành chính giao cho các cơ quan thực hiện chế độ tự chủ được xác định và giao hàng năm trên cơ sở biên chế được cấp có thẩm quyền giao, kể cả biên chế dự bị (nếu có) và định mức phân bổ ngân sách nhà nước tính trên biên chế; các khoản chi hoạt động...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng kinh phí tiết kiệm Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan được sử dụng kinh phí tiết kiệm cho các nội dung sau: 1. Sử dụng để bố trí cho các công trình đầu tư xây dựng, sửa chữa tài sản và mua sắm trang thiết bị hiện đại hóa trong trường hợp cần thiết cần đẩy nhanh tiến độ xây dựng cơ sở vật chất và hiện đại hóa ngành trong k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Kinh phí quản lý hành chính giao để thực hiện chế độ tự chủ
  • 1. Kinh phí quản lý hành chính giao cho các cơ quan thực hiện chế độ tự chủ được xác định và giao hàng năm trên cơ sở biên chế được cấp có thẩm quyền giao, kể cả biên chế dự bị (nếu có) và định mức...
  • các khoản chi hoạt động nghiệp vụ đặc thù theo chế độ quy định.
Added / right-side focus
  • Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan được sử dụng kinh phí tiết kiệm cho các nội dung sau:
  • Sử dụng để bố trí cho các công trình đầu tư xây dựng, sửa chữa tài sản và mua sắm trang thiết bị hiện đại hóa trong trường hợp cần thiết cần đẩy nhanh tiến độ xây dựng cơ sở vật chất và hiện đại hó...
  • Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan quyết định hoặc báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài chính phê duyệt kế hoạch, danh mục, dự toán theo quy định và phù hợp với thẩm quyền được ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kinh phí quản lý hành chính giao để thực hiện chế độ tự chủ
  • 1. Kinh phí quản lý hành chính giao cho các cơ quan thực hiện chế độ tự chủ được xác định và giao hàng năm trên cơ sở biên chế được cấp có thẩm quyền giao, kể cả biên chế dự bị (nếu có) và định mức...
  • các khoản chi hoạt động nghiệp vụ đặc thù theo chế độ quy định.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Nội dung chi của kinh phí giao, gồm: Right: Điều 7. Sử dụng kinh phí tiết kiệm
Target excerpt

Điều 7. Sử dụng kinh phí tiết kiệm Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan được sử dụng kinh phí tiết kiệm cho các nội dung sau: 1. Sử dụng để bố trí cho các công trình đầu tư xây dựng, sửa chữa tài sản và mua sắm trang thiế...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí giao nhưng không thực hiện chế độ tự chủ 1. Ngoài kinh phí quản lý hành chính giao để thực hiện chế độ tự chủ theo quy định tại Điều 6 Nghị định này, hàng năm cơ quan thực hiện chế độ tự chủ còn được ngân sách nhà nước bố trí kinh phí để thực hiện một số nhiệm vụ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền giao, gồm: a)...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xác định kinh phí tiết kiệm Sau khi hoàn thành các nhiệm vụ chi theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 4 Thông tư này, phần chênh lệch giữa số chi thực tế thấp hơn phần dự toán kinh phí được giao thực hiện chế độ tự chủ thì phần chênh lệch này được xác định là kinh phí tiết kiệm, cụ thể như sau: 1. Chi các hoạt động được giao th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Kinh phí giao nhưng không thực hiện chế độ tự chủ
  • Ngoài kinh phí quản lý hành chính giao để thực hiện chế độ tự chủ theo quy định tại Điều 6 Nghị định này, hàng năm cơ quan thực hiện chế độ tự chủ còn được ngân sách nhà nước bố trí kinh phí để thự...
  • a) Chi mua sắm, chi sửa chữa lớn tài sản cố định;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Xác định kinh phí tiết kiệm
  • Sau khi hoàn thành các nhiệm vụ chi theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 4 Thông tư này, phần chênh lệch giữa số chi thực tế thấp hơn phần dự toán kinh phí được giao thực hiện chế độ tự chủ thì ph...
  • 2. Các hoạt động nghiệp vụ đặc thù đã giao kinh phí thực hiện chế độ tự chủ theo quy định tại Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 và Nghị định số 117/2013/NĐ-CP ngày 07/10/2013 nếu không th...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kinh phí giao nhưng không thực hiện chế độ tự chủ
  • a) Chi mua sắm, chi sửa chữa lớn tài sản cố định;
  • b) Chi đóng niên liễm, vốn đối ứng các dự án theo hiệp định với các tổ chức quốc tế;
Rewritten clauses
  • Left: Ngoài kinh phí quản lý hành chính giao để thực hiện chế độ tự chủ theo quy định tại Điều 6 Nghị định này, hàng năm cơ quan thực hiện chế độ tự chủ còn được ngân sách nhà nước bố trí kinh phí để thự... Right: Chi các hoạt động được giao thực hiện chế độ tự chủ theo quy định tại Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản...
Target excerpt

Điều 6. Xác định kinh phí tiết kiệm Sau khi hoàn thành các nhiệm vụ chi theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 4 Thông tư này, phần chênh lệch giữa số chi thực tế thấp hơn phần dự toán kinh phí được giao thực hiện chế...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sử dụng kinh phí quản lý hành chính tiết kiệm được 1. Kết thúc năm ngân sách, sau khi đã hoàn thành các nhiệm vụ được giao, cơ quan thực hiện chế độ tự chủ có số chi thực tế thấp hơn dự toán kinh phí quản lý hành chính được giao để thực hiện chế độ tự chủ thì phần chênh lệch này được xác định là kinh phí quản lý hành chính tiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều chỉnh biên chế và mức kinh phí được giao để thực hiện chế độ tự chủ 1. Chỉ tiêu biên chế được xem xét điều chỉnh trong trường hợp sáp nhập, chia tách hoặc điều chỉnh nhiệm vụ của cơ quan thực hiện chế độ tự chủ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền quản lý biên chế. 2. Kinh phí quản lý hành chính được giao được xem xét...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ TỰ CHỦ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan thực hiện chế độ tự chủ 1. Thủ trưởng cơ quan thực hiện chế độ tự chủ chịu trách nhiệm trước pháp luật về các quyết định của mình trong việc quản lý, sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính được giao. 2. Thực hiện các biện pháp tiết kiệm trong việc sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Căn cứ vào biên chế và kinh phí quản lý hành chính được cơ quan có thẩm quyền giao, Thủ trưởng cơ quan chủ quản thực hiện giao biên chế và kinh phí quản lý hành chính cho các đơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ tổ chức thực hiện Nghị định này; hướng dẫn thực hiện chế độ tự chủ về sử dụng kinh phí quản lý hành chính. 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ tổ chức chỉ đạo, kiểm tra tình hình, tiến độ thực hiện chế độ tự chủ về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ 1. Chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tự chủ về sử dụng biên chế. 2. Phối hợp với Bộ Tài chính tổ chức chỉ đạo, kiểm tra tình hình, tiến độ thực hiện chế độ tự chủ về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính được giao đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và được áp dụng kể từ năm ngân sách 2006. 2. Bãi bỏ Quyết định số 192/2001/QĐ-TTg ngày 17 tháng 12 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về mở rộng thí điểm khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính. 3. Các cơ quan hành chính đang thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. 2. Căn cứ các quy định tại Nghị định này, cơ quan có thẩm quyền của Đảng Cộng sản Việt Nam và các tổ chức chính trị - x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020. 2. Đối tượng áp dụng: a) Bộ Tài chính và các Bộ, ngành có liên quan; b) Tổng cục Thuế; Cục Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...
Điều 2. Điều 2. Về biên chế Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 13/2016/QĐ-TTg ngày 15/3/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020 (sau đây gọi là Quyết định số 13/2016/QĐ-TTg).
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động 1. Kinh phí bảo đảm hoạt động của Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan: a) Kinh phí bảo đảm hoạt động của Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan (bao gồm chi thường xuyên và chi đầu tư xây dựng, mua sắm hiện đại hóa trang thiết bị) được phân bổ hàng năm theo mức ổn định là 1,8% (đối với Tổng cục Thuế)...
Điều 4. Điều 4. Sử dụng kinh phí bảo đảm hoạt động 1. Nguồn kinh phí quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư này được phân bổ và giao dự toán cho Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan đảm bảo: Chi đầu tư xây dựng tối thiểu 10%, chi mua sắm hiện đại hóa trang thiết bị tối thiểu 25% và chi hoạt động thường xuyên tối đa 65% trên nguồn kinh phí bảo...
Điều 5. Điều 5. Tiêu chuẩn, mức chi, chế độ chi 1. Đối với các chế độ, tiêu chuẩn, mức chi đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chỉ đạo các đơn vị thuộc hệ thống tổ chức thực hiện theo đúng chế độ chi tiêu tài chính hiện hành của nhà nước. 2. Đối với các khoản chi đặc thù phục...
Điều 8 Điều 8 . Kinh phí bảo đảm hoạt động đối với các đơn vị sự nghiệp 1. Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan thực hiện theo cơ chế tự chủ đối với đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại các Nghị định của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Kinh phí Nhà nước hỗ trợ, bảo đảm chi hoạt...
Điều 10. Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2016. Các nội dung quy định tại Thông tư này được áp dụng cho các năm ngân sách từ 2016 đến hết năm 2020. 2. Thông tư số 59/2011/TT-BTC ngày 12/5/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng c...