Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum quy định tại Điều 1 của Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (đã được sửa đổi, bổ sung)

Open section

Tiêu đề

Quy định về đối tượng, điều kiện, mức ưu đãi, hỗ trợ đối với viên chức công tác trong lĩnh vực y tế và nhân viên y tế thôn, buôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về đối tượng, điều kiện, mức ưu đãi, hỗ trợ đối với viên chức công tác trong lĩnh vực y tế và nhân viên y tế thôn, buôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum quy định tại Điều 1 của Quyết định số 09/2019/QĐ-...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung một số nội dung liên quan đến quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum quy định tại Điều 1 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về đối tượng, điều kiện, mức ưu đãi, hỗ trợ đối với viên chức công tác trong lĩnh vực y tế và nhân viên y tế thôn, buôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định về đối tượng, điều kiện, mức ưu đãi, hỗ trợ đối với viên chức công tác trong lĩnh vực y tế và nhân viên y tế thôn, buôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung một số nội dung liên quan đến quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum quy định...
  • số 42/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 và số 31/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) như sau:
  • 1. Bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum được quy định tại Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 28...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của của tỉnh Kon Tum tại Điều 1 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Bác sĩ công tác tại các cơ sở y tế thuộc ngành y tế và Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh, Cơ sở Điều trị cai nghiện ma túy tỉnh trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Nhân viên y tế thôn, buôn, tổ dân phố, gồm: Nhân viên y tế thôn, buôn, tổ dân phố làm công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu; nhân viên y...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Bác sĩ công tác tại các cơ sở y tế thuộc ngành y tế và Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh, Cơ sở Điều trị cai nghiện ma túy tỉnh trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
  • 2. Nhân viên y tế thôn, buôn, tổ dân phố, gồm: Nhân viên y tế thôn, buôn, tổ dân phố làm công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của của tỉnh Kon Tum tại Điều 1 Q...
  • số 42/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 và số 31/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) như sau:
  • 1. Thay thế cụm từ “Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh” bằng cụm từ “Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh” tại: cột 2 (số thứ tự 7) Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng Đối tượng áp dụng hưởng chính sách ưu đãi, hỗ trợ quy định tại Nghị quyết này, đồng thời thuộc đối tượng áp dụng của chính sách cùng loại quy định tại văn bản quy phạm pháp luật khác thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chính sách đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
  • Đối tượng áp dụng hưởng chính sách ưu đãi, hỗ trợ quy định tại Nghị quyết này, đồng thời thuộc đối tượng áp dụng của chính sách cùng loại quy định tại văn bản quy phạm pháp luật khác thì chỉ được h...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2024./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với nhân viên y tế thôn, buôn, tổ dân phố 1. Nhân viên y tế thôn, buôn tại các xã: Ngoài mức hưởng phụ cấp quy định tại Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg ngày 11/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ thì được hưởng trợ cấp thêm hàng tháng với định mức bằng 0,1 lần so với mức lương cơ sở. 2. Nhân viên y tế thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với nhân viên y tế thôn, buôn, tổ dân phố
  • Nhân viên y tế thôn, buôn tại các xã:
  • Ngoài mức hưởng phụ cấp quy định tại Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg ngày 11/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ thì được hưởng trợ cấp thêm hàng tháng với định mức bằng 0,1 lần so với mức lương cơ sở.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2024./.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với viên chức y tế tuyến xã 1. Trợ cấp lần đầu cho bác sĩ mới nhận công tác tại trạm y tế tuyến xã phường, thị trấn; bao gồm: Bác sĩ hệ chính quy, bác sĩ hệ cử tuyển, bác sĩ hệ chính quy đào tạo theo địa chỉ sử dụng, bác sĩ hệ liên thông 4 năm: a) Điều kiện hỗ trợ: - Bác sĩ được tuyển dụng mới phù...
Điều 6. Điều 6. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với viên chức tuyến huyện, tỉnh 1. Trợ cấp lần đầu đối với bác sĩ mới nhận công tác tại các đơn vị chuyên khoa Lao, Phong, Pháp y, Tâm Thần, HIV/AIDS; các cơ sở y tế tuyến huyện thuộc 7 huyện, gồm: Ea Súp, M’Đrắk, Krông Bông, Lắk, Buôn Đôn, Krông Búk và Krông Năng; Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh, Cơ...
Điều 7. Điều 7. Chính sách thu hút viên chức y tế chất lượng cao Trợ cấp lần đầu đối với bác sĩ tốt nghiệp sau đại học, gồm: Tiến sỹ y khoa, Bác sĩ chuyên khoa cấp II, Thạc sĩ y khoa, Bác sĩ Nội trú, Bác sĩ chuyên khoa cấp I; chuyên ngành đào tạo sau đại học thuộc hệ khám chữa bệnh (không áp dụng cho đối tượng tốt nghiệp đại học hệ liên thông,...
Điều 8. Điều 8. Nguồn kinh phí, thời gian thực hiện Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách tỉnh; kinh phí này được chuyển cho các đơn vị sử dụng nhân lực y tế thực hiện chi trả trực tiếp cho các đối tượng được thu hút, hỗ trợ theo quy định.
Điều 9. Điều 9. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp theo quy định. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 10. Điều 10. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa IX, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./. Nơi nhận: - Như Điều 9; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu; - Các Bộ: Y tế; Tài chính; Nội vụ; LĐTBXH; Ủy ban Dân tộc; - Cụ...