Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum quy định tại Điều 1 của Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (đã được sửa đổi, bổ sung)

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum quy định tại Điều 1 của Quyết định số 09/2019/QĐ-...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung một số nội dung liên quan đến quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum quy định tại Điều 1 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung một số nội dung liên quan đến quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum quy định...
  • số 42/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 và số 31/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) như sau:
  • 1. Bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum được quy định tại Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 28...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của của tỉnh Kon Tum tại Điều 1 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Định mức này được áp dụng từ năm ngân sách 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Định mức này được áp dụng từ năm ngân sách 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của của tỉnh Kon Tum tại Điều 1 Q...
  • số 42/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 và số 31/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) như sau:
  • 1. Thay thế cụm từ “Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh” bằng cụm từ “Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh” tại: cột 2 (số thứ tự 7) Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, báo cáo kết quả thực hiện theo quy định. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khoá XVII, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, báo cáo kết quả thực hiện theo quy định.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khoá XVII, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./.
  • - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh Right: - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2024./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Định mức phân bổ chi Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề 1. Cấp tỉnh a) Đối với các Trường Cao đẳng - Trường Cao đẳng Y tế, Trường Cao đẳng Sư phạm: Đảm bảo cơ cấu chi lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương tối đa 82%, chi ngoài lương tối thiểu 18% (chưa kể nguồn thu học phí). - Đối với Trường Cao đẳng Nghề: + Đảm bảo lương,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Định mức phân bổ chi Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
  • a) Đối với các Trường Cao đẳng
  • - Trường Cao đẳng Y tế, Trường Cao đẳng Sư phạm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2024./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước áp dụng cho năm ngân sách 2022 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Nghị quyết của Quốc hội. Đối với các năm tron...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương 1. Phù hợp với khả năng cân đối ngân sách địa phương năm 2022, Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2022-2024, Kế hoạch tài chính 05 năm 2021- 2025 và Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2021-2025 của tỉnh; góp phần thực hiện các mục tiê...
Chương II Chương II TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN
Điều 3. Điều 3. Định mức phân bổ chi Sự nghiệp giáo dục 1. Cấp tỉnh a) Định mức chi sự nghiệp giáo dục cho các Trường trung học phổ thông, Trường phổ thông Dân tộc nội trú, Trung tâm Giáo dục thường xuyên thuộc cấp tỉnh quản lý, đảm bảo tỷ lệ chi tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất lương tối đa là 84%; chi khác tối thiểu là 16%. Đối vớ...
Điều 5. Điều 5. Định mức phân bổ chi Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình 1 . Đảm bảo lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương (bao gồm cả phụ cấp cho y tế thôn bản; chế độ ưu đãi nghề theo văn bản quy định; chế độ chính sách theo Nghị định số 76/2019/NĐ-CP ngày 08/10/2019 của Chính phủ...). 2. Định mức chi khác a) Định mức chi chữa bệnh -...
Điều 6. Điều 6. Định mức phân bổ chi Quản lý hành chính 1. Đối với các đơn vị dự toán cấp tỉnh a) Định mức chi đảm bảo phục vụ hoạt động được tính theo chỉ tiêu biên chế được cấp có thẩm quyền giao để phân bổ và có tính đến yếu tố biên chế được giao cao, thấp giữa các đơn vị để đảm bảo thực hiện nhiệm vụ chi. Cách tính định mức đảm bảo chi t...
Điều 7. Điều 7. Định mức phân bổ chi sự nghiệp văn hóa - thông tin 1. Cấp tỉnh a) Đảm bảo lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương; chi khác tính theo định mức biên chế, cách tính định mức đảm bảo chi theo phương pháp lũy tiến biên chế, cụ thể: Đơn vị tính: Triệu đồng/biên chế/năm Nội dung Định mức Dưới 21 biên chế 23 Từ 21 đến 40 biên c...