Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 30
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, mua bán, giết mổ, tiêu thụ gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, mua bán, giết mổ, tiêu thụ gia cầm và sản phẩm gia cầm
  • trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y. 2. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y là những hành vi của cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực thú y một cách cố ý hoặc vô ý mà không phải là tội phạm và theo quy định của Nghị định này phải bị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Điểu 2. Giao cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục thú y, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị hướng dẫn, tổ chức triển khai thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
  • Điểu 2. Giao cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục thú y, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y.
  • Vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y là những hành vi của cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực thú y một cách cố ý hoặc vô ý mà không phải là tội phạm và theo qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, tổ chức Việt Nam có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y thì bị xử phạt theo quy định của Nghị định này. 2. Cá nhân, tổ chức nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam thì bị xử phạt theo quy định tại Nghị định này. Trường hợp Điều ước q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng - Tổ chức, cá nhân có hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, mua bán, tiêu thụ, giết mổ gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre. - Gia cầm: bao gồm: gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút, đà điểu, chim cảnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Tổ chức, cá nhân có hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, mua bán, tiêu thụ, giết mổ gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
  • - Gia cầm: bao gồm: gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút, đà điểu, chim cảnh.
Removed / left-side focus
  • 1. Cá nhân, tổ chức Việt Nam có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y thì bị xử phạt theo quy định của Nghị định này.
  • 2. Cá nhân, tổ chức nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam thì bị xử phạt theo quy định tại Nghị định này.
  • Trường hợp Điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng theo quy định của Điều ước quốc tế đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xử phạt Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y được thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH P. CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Quốc Bảo QUY ĐỊNH Về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Quốc Bảo
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xử phạt
  • Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y được thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng Các tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng áp dụng trong việc xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Chương II của Nghị định này được thực hiện theo quy định tại Điều 8 và Điều 9 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Về ấp trứng gia cầm 1. Cấm ấp trứng gia cầm trong Thị xã, Thị trấn; trong các khu dân cư tập trung (các thị tứ, trung tâm, chợ xã phường…), cấm ấp trứng không rõ nguồn gốc, trứng lấy từ cơ sở chăn nuôi gia cầm bị bệnh hoặc cơ sở chăn nuôi gia cầm không đăng ký. 2. Tổ chức cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký để được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Về ấp trứng gia cầm
  • 1. Cấm ấp trứng gia cầm trong Thị xã, Thị trấn
  • trong các khu dân cư tập trung (các thị tứ, trung tâm, chợ xã phường…), cấm ấp trứng không rõ nguồn gốc, trứng lấy từ cơ sở chăn nuôi gia cầm bị bệnh hoặc cơ sở chăn nuôi gia cầm không đăng ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng
  • Các tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng áp dụng trong việc xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Chương II của Nghị định này được thực hiện theo quy định tại Điều...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời hiệu xử phạt 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y là một năm, kể từ ngày vi phạm hành chính được thực hiện. 2. Đối với các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật, thuốc thú y thì thời hiệu xử phạt là hai năm, kể từ ngày vi phạm...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Về vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm 1. Sản phẩm gia cầm gồm: thịt, trứng và các phụ phẩm khác ở dạng tươi sống và sơ chế. 2. Cấm vận chuyển gia cầm sống trên các phương tiện công cộng chuyên chở hành khách; cấm vận chuyển gia cầm không rõ nguồn gốc, không có giấy kiểm dịch thú y; cấm vận chuyển và phát tán gia cầm bị bệnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Về vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm
  • 1. Sản phẩm gia cầm gồm: thịt, trứng và các phụ phẩm khác ở dạng tươi sống và sơ chế.
  • 2. Cấm vận chuyển gia cầm sống trên các phương tiện công cộng chuyên chở hành khách
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời hiệu xử phạt
  • 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y là một năm, kể từ ngày vi phạm hành chính được thực hiện.
  • 2. Đối với các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật, thuốc thú y thì thời hiệu xử phạt là hai năm, kể từ ngày vi phạm hành...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y sau một năm, kể từ ngày chấp hành xong quyết định xử phạt hoặc từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt mà không tái phạm thì coi như chưa bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, mua bán, tiêu thụ, giết mổ gia cầm và sản phẩm gia cầm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, mua bán, tiêu thụ, giết mổ gia cầm và sản phẩm gia cầm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính
  • Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y sau một năm, kể từ ngày chấp hành xong quyết định xử phạt hoặc từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt mà không tái phạ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y, cá nhân, tổ chức vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền. Mức quy định tiền phạt tối đa đối với một hành vi vi phạm trong lĩnh vực thú y...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Về buôn bán và tiêu thụ gia cầm, sản phẩm gia cầm 1. Cấm buôn bán gia cầm sống, chim cảnh, chim hoang dã trong khu vực Thị xã, Thị trấn; cấm buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm chưa được kiểm dịch hoặc không đúng nơi quy định; cấm buôn bán tiết canh gia cầm. 2. Tổ chức buôn bán và tiêu thụ thịt, trứng gia cầm trong Thị xã, Thị t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Về buôn bán và tiêu thụ gia cầm, sản phẩm gia cầm
  • 1. Cấm buôn bán gia cầm sống, chim cảnh, chim hoang dã trong khu vực Thị xã, Thị trấn; cấm buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm chưa được kiểm dịch hoặc không đúng nơi quy định; cấm buôn bán tiết can...
  • 2. Tổ chức buôn bán và tiêu thụ thịt, trứng gia cầm trong Thị xã, Thị trấn:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả
  • 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y, cá nhân, tổ chức vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây:
  • a) Phạt cảnh cáo;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC VÀ MỨC PHẠT

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC VÀ MỨC PHẠT
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG BỆNH, CHỮA BỆNH, CHỐNG DỊCH BỆNH CHO ĐỘNG VẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Vi phạm quy định về phòng bệnh, chữa bệnh cho động vật 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thực hiện việc tiêm phòng vắc xin hoặc các biện pháp phòng bệnh bắt buộc khác để phòng bệnh cho động vật thuộc Danh mục các bệnh phải áp dụng các biện phá...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Về chế biến, tiêu thụ thịt, trứng gia cầm 1.Tất cả các nhà hàng, quán ăn có sử dụng thịt, trứng gia cầm phải chịu trách nhiệm về nguồn gốc gia cầm đưa vào chế biến và đảm bảo thịt trứng gia cầm đã qua kiểm dịch. 2. Nghiêm cấm việc tiêu thụ, chế biến gia cầm, sản phẩm gia cầm không rõ nguồn gốc và chưa qua kiểm dịch thú y.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Về chế biến, tiêu thụ thịt, trứng gia cầm
  • 1.Tất cả các nhà hàng, quán ăn có sử dụng thịt, trứng gia cầm phải chịu trách nhiệm về nguồn gốc gia cầm đưa vào chế biến và đảm bảo thịt trứng gia cầm đã qua kiểm dịch.
  • 2. Nghiêm cấm việc tiêu thụ, chế biến gia cầm, sản phẩm gia cầm không rõ nguồn gốc và chưa qua kiểm dịch thú y.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Vi phạm quy định về phòng bệnh, chữa bệnh cho động vật
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không thực hiện việc tiêm phòng vắc xin hoặc các biện pháp phòng bệnh bắt buộc khác để phòng bệnh cho động vật thuộc Danh mục các bệnh phải áp dụng các biện pháp phòng bệnh bắt buộc do Bộ Nông n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Vi phạm quy định về chống dịch bệnh cho động vật 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thực hiện việc cách ly động vật mắc bệnh, nghi mắc bệnh dịch trong thời gian có dịch; b) Chăn thả động vật mắc bệnh dịch ở các bãi chăn chung gây lây lan dịch bệnh; c) Không thực...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị: 1. Qui hoạch lại các khu vực chăn nuôi gia cầm: di dời các cơ sở chăn nuôi gia cầm ra khỏi khu vực thị xã, thị trấn; quy hoạch các khu vực chăn nuôi gia cầm tập trung, cấm nuôi thả rông, chạy đồng. 2. Chỉ đạo các ban ngành địa phương tổ chức đăng ký, thẩm định và xác nhận điều kiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị:
  • 1. Qui hoạch lại các khu vực chăn nuôi gia cầm: di dời các cơ sở chăn nuôi gia cầm ra khỏi khu vực thị xã, thị trấn; quy hoạch các khu vực chăn nuôi gia cầm tập trung, cấm nuôi thả rông, chạy đồng.
  • 2. Chỉ đạo các ban ngành địa phương tổ chức đăng ký, thẩm định và xác nhận điều kiện đối với các cơ sở chăn nuôi gia cầm
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Vi phạm quy định về chống dịch bệnh cho động vật
  • 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không thực hiện việc cách ly động vật mắc bệnh, nghi mắc bệnh dịch trong thời gian có dịch;
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT, KIỂM SOÁT GIẾT MỔ, KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Vi phạm quy định về thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không khai báo kiểm dịch khi vận chuyển trong nước động vật, sản phẩm động vật theo quy định phải kiểm dịch; b) Không khai báo khi nhập khẩu động vật, sản phẩm động v...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp & PTNT: 1. Chịu trách nhiệm chính trong việc tổ chức triển khai, việc hướng dẫn thực hiện quy định trong toàn tỉnh. Chỉ đạo Chi cục thú y hướng dẫn các trình tư đăng ký trong chăn nuôi, các điều kiện để thẩm định trong vận chuyển, mua bán, giết mổ và tiêu thụ gia cầm, sản phẩm gia cầm. 2. Phối hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp & PTNT:
  • 1. Chịu trách nhiệm chính trong việc tổ chức triển khai, việc hướng dẫn thực hiện quy định trong toàn tỉnh.
  • Chỉ đạo Chi cục thú y hướng dẫn các trình tư đăng ký trong chăn nuôi, các điều kiện để thẩm định trong vận chuyển, mua bán, giết mổ và tiêu thụ gia cầm, sản phẩm gia cầm.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Vi phạm quy định về thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
  • 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không khai báo kiểm dịch khi vận chuyển trong nước động vật, sản phẩm động vật theo quy định phải kiểm dịch;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Vi phạm quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật lưu thông trong nước 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thực hiện vệ sinh, khử trùng tiêu độc địa điểm tập trung sau khi đã kiểm dịch, bốc xếp, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật;...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm sẽ bị xử lý theo các quy định tại Nghị định số 129/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Thủ tướng chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y và các quy định khác của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm sẽ bị xử lý theo các quy định tại Nghị định số 129/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Vi phạm quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật lưu thông trong nước
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không thực hiện vệ sinh, khử trùng tiêu độc địa điểm tập trung sau khi đã kiểm dịch, bốc xếp, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật;
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Vi phạm quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thực hiện đúng quy định về nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Về chăn nuôi gia cầm 1. Nghiêm cấm chăn nuôi gia cầm trong thị xã, thị trấn, các khu đô thị mới, khu công nghiệp, các khu vực gần trường học, bệnh viện. Cấm chăn nuôi gia cầm thả rông, thủy cầm (vịt, ngan, ngỗng) chạy đồng. 2. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký để được thẩm định điều kiện vệ sinh thú y; khi được xá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Về chăn nuôi gia cầm
  • 1. Nghiêm cấm chăn nuôi gia cầm trong thị xã, thị trấn, các khu đô thị mới, khu công nghiệp, các khu vực gần trường học, bệnh viện. Cấm chăn nuôi gia cầm thả rông, thủy cầm (vịt, ngan, ngỗng) chạy...
  • 2. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký để được thẩm định điều kiện vệ sinh thú y; khi được xác nhận có đủ điều kiện vệ sinh thú y mới được sản xuất, kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Vi phạm quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
  • 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không thực hiện đúng quy định về nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật mang theo người;
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Vi phạm quy định về kiểm soát giết mổ động vật 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây của cá nhân, tổ chức giết mổ động vật, sơ chế sản phẩm động vật để kinh doanh: a) Không thực hiện việc giết mổ động vật để kinh doanh tại cơ sở giết mổ tập trung đối với nơi có cơ sở giết m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Vi phạm quy định về kinh doanh động vật, sản phẩm động vật 1. Phạt tiền đối với hành vi kinh doanh thịt, sản phẩm khác của động vật chưa được cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y có thẩm quyền kiểm soát giết mổ theo mức phạt sau: a) Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng khi sản phẩm động vật có trị giá đến 1.000....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Vi phạm quy định về vệ sinh thú y 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi không bảo đảm các quy định về điều kiện vệ sinh thú y trong chăn nuôi động vật. 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 400.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không bảo đảm vệ sinh thú y phương tiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THUỐC THÚ Y, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Vi phạm quy định về sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thực hiện đúng quy trình công nghệ hoặc không có hồ sơ sản xuất theo quy định trong sản xuất thuốc thú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Vi phạm quy định về kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Kinh doanh thuốc thú y không có cửa hàng, trang thiết bị bảo quản thuốc hoặc có cửa hàng, trang t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Vi phạm quy định về ghi nhãn thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y 1. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc có nhãn (kể cả nhãn phụ) bị che lấp, rách nát, mờ nhạt không đọc được các nội dung ghi trên nhãn. 2. Phạt tiền từ 1.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Vi phạm quy định về nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với hành vi nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc không đúng chủng loại ghi trong giấy phép. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Vi phạm quy định về thông tin, quảng cáo thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Quảng cáo thuốc thú y sai sự thật, không đúng với hồ sơ đã đăng ký; b) Quảng cáo có nội dung làm giảm uy tín, chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Vi phạm quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi sản xuất, gia công, san chia, nhập khẩu thuốc thú y có những thay đổi về chất lượng hoặc nhãn so với nội dung đã công bố mà không công bố lại....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Vi phạm quy định về công bố chất lượng thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y phù hợp tiêu chuẩn 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi sản xuất, gia công, san chia, nhập khẩu thuốc thú y thuộc Danh mục phải công bố chất lượng phù hợp tiêu chuẩn nhưng không công bố. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 HÀNH VI VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH KHÁC TRONG LĨNH VỰC THÚ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Vi phạm quy định về chứng chỉ hành nghề thú y 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây về chứng chỉ hành nghề tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chăm sóc sức khỏe động vật, các dịch vụ tư vấn về thú y (sau đây được gọi là hành nghề dịch vụ thú y): a) Cho th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Vi phạm quy định về hành nghề dịch vụ thú y 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 400.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không chấp hành chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất khi có dịch bệnh theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y có thẩm quyền; b) Không tham gia các hoạt động phòng b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Vi phạm quy định về giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, giấy chứng nhận kiểm tra vệ sinh thú y 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Cho thuê, cho mượn giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, giấy chứng nhận kiểm tra vệ sinh thú y; b) Tự viết thêm, tẩy xó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Vi phạm quy định về giấy phép, giấy chứng nhận khác trong lĩnh vực thú y 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi cho thuê, cho mượn, tự viết thêm, tẩy xóa, sửa chữa nội dung ghi tại một trong các loại giấy sau: a) Quyết định cho phép thử nghiệm thuốc thú y; b) Quyết định cho phép khảo nghiệm thuốc thú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Xử phạt về kinh doanh tem vệ sinh thú y, nhãn, bao bì giả dùng cho động vật, sản phẩm động vật, thuốc thú y 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh tem, nhãn, bao bì giả dùng cho động vật, sản phẩm động vật, thuốc thú y. 2. Phạt tiền gấp hai lần mức tiền phạt đối với vi phạm quy định tại k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Vi phạm về cản trở người thi hành công vụ 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thực hiện việc kê khai, khai báo hoặc kê khai, khai báo không trung thực theo yêu cầu của người, cơ quan có thẩm quyền; b) Gây cản trở, khó khăn hoặc trốn tránh vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thẩm quyền xử phạt hành chính của thanh tra chuyên ngành 1. Thanh tra viên chuyên ngành đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền đến 200.000 đồng; b) Tịch thu tang vật, phương tiện sử dụng để vi phạm hành chính có giá trị đến 2.000.000 đồng; c) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các điể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Uỷ ban nhân dân các cấp 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã có quyền xử phạt các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương II của Nghị định này thuộc địa bàn quản lý của địa phương gồm: a) Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền đến 500.000 đồng; b) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của các cơ quan khác 1. Ngoài những người có thẩm quyền xử phạt quy định tại Điều 29 và Điều 30 của Nghị định này, những người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của các cơ quan khác theo quy định của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao mà p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính 1. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính. 2. Các vụ vi phạm hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Chấp hành quyết định xử phạt và cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y 1. Cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y bị xử phạt hành chính theo quy định của Nghị định này phải chấp hành quyết định xử phạt trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày được giao quyết định xử phạt, trừ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính, bị áp dụng các biện pháp ngăn chặn hành chính hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền khiếu nại quyết định xử phạt vi phạm hành chính hoặc quyết định áp dụng biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính theo quy định của pháp lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế bản Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong công tác thú y ban hành kèm theo Nghị định số 93/CP ngày 27 tháng 11 năm 1993 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn thi hành và tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.