Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế hoạt động hành nghề Thú y.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y Right: Về việc ban hành Quy chế hoạt động hành nghề Thú y.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG 1.

CHƯƠNG 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y. 2. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y là những hành vi của cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực thú y một cách cố ý hoặc vô ý mà không phải là tội phạm và theo quy định của Nghị định này phải bị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động hành nghề Thú y tư nhân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động hành nghề Thú y tư nhân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y.
  • Vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y là những hành vi của cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực thú y một cách cố ý hoặc vô ý mà không phải là tội phạm và theo qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, tổ chức Việt Nam có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y thì bị xử phạt theo quy định của Nghị định này. 2. Cá nhân, tổ chức nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam thì bị xử phạt theo quy định tại Nghị định này. Trường hợp Điều ước q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kê từ ngày ký. Các văn bản trước đây của tỉnh quỵ định về hành nghề thú y trái với nội dung Quy chế kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kê từ ngày ký. Các văn bản trước đây của tỉnh quỵ định về hành nghề thú y trái với nội dung Quy chế kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cá nhân, tổ chức Việt Nam có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y thì bị xử phạt theo quy định của Nghị định này.
  • 2. Cá nhân, tổ chức nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam thì bị xử phạt theo quy định tại Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xử phạt Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y được thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Công an, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chi cục Thú y; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; các tổ chức, cá nhân hành nghề thú y trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Công an, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Chi cục Thú y
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xử phạt
  • Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y được thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng Các tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng áp dụng trong việc xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Chương II của Nghị định này được thực hiện theo quy định tại Điều 8 và Điều 9 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền, thủ tục cấp chửng chỉ hành nghề thú y 1. Chi cục Thú y tỉnh có trách nhiệm kiểm tra điều kiện và cấp chứng chỉ hành nghề thú y cho cá nhân hành nghề thú y theo quy định của Pháp lệnh Thú y. 2. Người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y gửi hồ sơ đến Trạm thú y huyện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền, thủ tục cấp chửng chỉ hành nghề thú y
  • 1. Chi cục Thú y tỉnh có trách nhiệm kiểm tra điều kiện và cấp chứng chỉ hành nghề thú y cho cá nhân hành nghề thú y theo quy định của Pháp lệnh Thú y.
  • 2. Người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y gửi hồ sơ đến Trạm thú y huyện.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng
  • Các tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng áp dụng trong việc xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Chương II của Nghị định này được thực hiện theo quy định tại Điều...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời hiệu xử phạt 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y là một năm, kể từ ngày vi phạm hành chính được thực hiện. 2. Đối với các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật, thuốc thú y thì thời hiệu xử phạt là hai năm, kể từ ngày vi phạm...

Open section

Điều 5

Điều 5: Quy định chức năng, nhiệm vụ của tổ chức, cá nhân hành nghề dịch vụ kỹ thuật liên quan đến lĩnh vực Thú y: 1. Chịu sự quản lý của Uỷ ban nhân dân xã; thực hiện công tác chuyên môn dưới sự giát sát của Ban chăn nuôi thú y xã và hướng dẫn của Trạm Thú y huyện. 2. Thực hiện các dịch vụ Thú y theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Quy định chức năng, nhiệm vụ của tổ chức, cá nhân hành nghề dịch vụ kỹ thuật liên quan đến lĩnh vực Thú y:
  • 1. Chịu sự quản lý của Uỷ ban nhân dân xã; thực hiện công tác chuyên môn dưới sự giát sát của Ban chăn nuôi thú y xã và hướng dẫn của Trạm Thú y huyện.
  • 2. Thực hiện các dịch vụ Thú y theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời hiệu xử phạt
  • 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y là một năm, kể từ ngày vi phạm hành chính được thực hiện.
  • 2. Đối với các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật, thuốc thú y thì thời hiệu xử phạt là hai năm, kể từ ngày vi phạm hành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y sau một năm, kể từ ngày chấp hành xong quyết định xử phạt hoặc từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt mà không tái phạm thì coi như chưa bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y.

Open section

Điều 6

Điều 6: Thủ tục cấp, thời hạn của chứng chỉ hành nghề thú y 1. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề thú ỵ được thực hiện theo quy định tại các khoản 1 và khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP. 2. Người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y được Uỷ ban nhân dân cấp xã đồng ý, gửi hồ sơ đến Trạm thú y huyện để tổng hợp, thẩm định các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Thủ tục cấp, thời hạn của chứng chỉ hành nghề thú y
  • 1. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề thú ỵ được thực hiện theo quy định tại các khoản 1 và khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP.
  • 2. Người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y được Uỷ ban nhân dân cấp xã đồng ý, gửi hồ sơ đến Trạm thú y huyện để tổng hợp, thẩm định các điều kiện đe trình Chi cục thú y cấp chứng chỉ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính
  • Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y sau một năm, kể từ ngày chấp hành xong quyết định xử phạt hoặc từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt mà không tái phạ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y, cá nhân, tổ chức vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền. Mức quy định tiền phạt tối đa đối với một hành vi vi phạm trong lĩnh vực thú y...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền và trình tự thu hồi chứng chỉ hành nghề thú y 1. Chi cục thú y có thẩm quyền thu hồi chứng chỉ hành nghề thú y. 2. Khi phát hiện hoặc được thông báo về các trường họp vi phạm cần phải thu hôi chứng chỉ hành nghề thú y theo quy định, Chi cục trưởng Chi cục Thú y ra quyêt định thu hôi chứng chỉ hành nghề thú y và kiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền và trình tự thu hồi chứng chỉ hành nghề thú y
  • 1. Chi cục thú y có thẩm quyền thu hồi chứng chỉ hành nghề thú y.
  • 2. Khi phát hiện hoặc được thông báo về các trường họp vi phạm cần phải thu hôi chứng chỉ hành nghề thú y theo quy định, Chi cục trưởng Chi cục Thú y ra quyêt định thu hôi chứng chỉ hành nghề thú y...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả
  • 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y, cá nhân, tổ chức vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây:
  • a) Phạt cảnh cáo;
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC VÀ MỨC PHẠT

Open section

CHƯƠNG 2.

CHƯƠNG 2. NHỮNG QUI ĐỊNH VỀ HÀNH NGHỀ THÚ Y

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUI ĐỊNH VỀ HÀNH NGHỀ THÚ Y
Removed / left-side focus
  • HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC VÀ MỨC PHẠT
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG BỆNH, CHỮA BỆNH, CHỐNG DỊCH BỆNH CHO ĐỘNG VẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Vi phạm quy định về phòng bệnh, chữa bệnh cho động vật 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thực hiện việc tiêm phòng vắc xin hoặc các biện pháp phòng bệnh bắt buộc khác để phòng bệnh cho động vật thuộc Danh mục các bệnh phải áp dụng các biện phá...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền, trình tự kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở hành nghề thú y 1. Cá nhân, tổ chức hành nghề phẫu thuật động vật, xét nghiệm chẩn đoán phi lâm sàng; sản xuất, kinh doanh, kiểm nghiệm, thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y phải đảm bảo các điêu kiện vệ sinh thú y đôi với cơ sở theo quy định. 2. Chi cục thú y c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền, trình tự kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở hành nghề thú y
  • 1. Cá nhân, tổ chức hành nghề phẫu thuật động vật, xét nghiệm chẩn đoán phi lâm sàng
  • sản xuất, kinh doanh, kiểm nghiệm, thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y phải đảm bảo các điêu kiện vệ sinh thú y đôi với cơ sở theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Vi phạm quy định về phòng bệnh, chữa bệnh cho động vật
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không thực hiện việc tiêm phòng vắc xin hoặc các biện pháp phòng bệnh bắt buộc khác để phòng bệnh cho động vật thuộc Danh mục các bệnh phải áp dụng các biện pháp phòng bệnh bắt buộc do Bộ Nông n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Vi phạm quy định về chống dịch bệnh cho động vật 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thực hiện việc cách ly động vật mắc bệnh, nghi mắc bệnh dịch trong thời gian có dịch; b) Chăn thả động vật mắc bệnh dịch ở các bãi chăn chung gây lây lan dịch bệnh; c) Không thực...

Open section

Điều 9

Điều 9: Tổ chức,cá nhân hành nghề thú y có các quyền sau đây: 1. Được thực hiện các dịch vụ nhằm ngăn chặn dịch bệnh, bảo vệ và phát triển đàn gia súc, gia cầm theo yêu cầu của chủ vật nuôi mà Chứng chỉ hành nghề cho phép. 2. Được quyền từ chối dịch vụ thú y khi không đủ khả năng, phương tiện hoặc ngoài lĩnh vực được phép hành nghề. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9: Tổ chức,cá nhân hành nghề thú y có các quyền sau đây:
  • 1. Được thực hiện các dịch vụ nhằm ngăn chặn dịch bệnh, bảo vệ và phát
  • triển đàn gia súc, gia cầm theo yêu cầu của chủ vật nuôi mà Chứng chỉ hành nghề cho phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Vi phạm quy định về chống dịch bệnh cho động vật
  • 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không thực hiện việc cách ly động vật mắc bệnh, nghi mắc bệnh dịch trong thời gian có dịch;
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT, KIỂM SOÁT GIẾT MỔ, KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Vi phạm quy định về thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không khai báo kiểm dịch khi vận chuyển trong nước động vật, sản phẩm động vật theo quy định phải kiểm dịch; b) Không khai báo khi nhập khẩu động vật, sản phẩm động v...

Open section

Điều 10

Điều 10: Tổ chức, cá nhân hành nghề thủ y có các nghĩa vụ sau đây: 1. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật ve Thú y, pháp luật về bảo vệ môi trường trong quá trình hành nghề. Không được cho thue mượn giả mạo Chứng chỉ hành nghề Thú y hoặc các hành vi bị cấm khác mà Pháp lệnh Thu y đã quy định. 2. Theo dõi, ghi chép và báo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10: Tổ chức, cá nhân hành nghề thủ y có các nghĩa vụ sau đây:
  • Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật ve Thú y, pháp luật về bảo vệ môi trường trong quá trình hành nghề.
  • Không được cho thue mượn giả mạo Chứng chỉ hành nghề Thú y hoặc các hành vi bị cấm khác mà Pháp lệnh Thu y đã quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Vi phạm quy định về thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
  • 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không khai báo kiểm dịch khi vận chuyển trong nước động vật, sản phẩm động vật theo quy định phải kiểm dịch;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Vi phạm quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật lưu thông trong nước 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thực hiện vệ sinh, khử trùng tiêu độc địa điểm tập trung sau khi đã kiểm dịch, bốc xếp, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật;...

Open section

Điều 11

Điều 11: Các tổ chức và cá nhân được quy định tại điều 1 của bản Quy chế này phải tuân thủ những quy định của Pháp lệnh Thú y.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11: Các tổ chức và cá nhân được quy định tại điều 1 của bản Quy chế này phải tuân thủ những quy định của Pháp lệnh Thú y.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Vi phạm quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật lưu thông trong nước
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không thực hiện vệ sinh, khử trùng tiêu độc địa điểm tập trung sau khi đã kiểm dịch, bốc xếp, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Vi phạm quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thực hiện đúng quy định về nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật...

Open section

Điều 12

Điều 12: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối họp với các Sở, Ngành có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thấnh phố, thị xã chỉ đạo, hướng dẫn triển khai và tổ chức kiểm tra, xử lý việc thực hiện Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối họp với các Sở, Ngành có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thấnh phố, thị xã chỉ đạo, hướng dẫn triển khai và tổ chức ki...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Vi phạm quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
  • 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không thực hiện đúng quy định về nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật mang theo người;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Vi phạm quy định về kiểm soát giết mổ động vật 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây của cá nhân, tổ chức giết mổ động vật, sơ chế sản phẩm động vật để kinh doanh: a) Không thực hiện việc giết mổ động vật để kinh doanh tại cơ sở giết mổ tập trung đối với nơi có cơ sở giết m...

Open section

Điều 13

Điều 13: Giao Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn triển khai, thực hiện nghiêm túc các nội dung Quy chế theo sự hướng dẫn của cơ quan chuyên môn; thường xuyên kiểm tra, giám sát hoạt động của các tổ chức, cá nhân hành nghề thú y trên địa bàn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo quy định. Yêu cầu các Sở, Ngành; Chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13: Giao Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn triển khai, thực hiện nghiêm túc các nội dung Quy chế theo sự hướng dẫn của cơ quan chuyên môn
  • thường xuyên kiểm tra, giám sát hoạt động của các tổ chức, cá nhân hành nghề thú y trên địa bàn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo quy định.
  • Yêu cầu các Sở, Ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Vi phạm quy định về kiểm soát giết mổ động vật
  • 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây của cá nhân, tổ chức giết mổ động vật, sơ chế sản phẩm động vật để kinh doanh:
  • a) Không thực hiện việc giết mổ động vật để kinh doanh tại cơ sở giết mổ tập trung đối với nơi có cơ sở giết mổ tập trung;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Vi phạm quy định về kinh doanh động vật, sản phẩm động vật 1. Phạt tiền đối với hành vi kinh doanh thịt, sản phẩm khác của động vật chưa được cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y có thẩm quyền kiểm soát giết mổ theo mức phạt sau: a) Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng khi sản phẩm động vật có trị giá đến 1.000....

Open section

Điều 1

Điều 1: Đối tượng áp dụng Qui chế này áp dụng đối với tổ chức, cá ĩihân tham gia các hoạt động có liên quan đên việc hành nghề thú y trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Đối tượng áp dụng
  • Qui chế này áp dụng đối với tổ chức, cá ĩihân tham gia các hoạt động có liên quan đên việc hành nghề thú y trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Vi phạm quy định về kinh doanh động vật, sản phẩm động vật
  • 1. Phạt tiền đối với hành vi kinh doanh thịt, sản phẩm khác của động vật chưa được cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y có thẩm quyền kiểm soát giết mổ theo mức phạt sau:
  • a) Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng khi sản phẩm động vật có trị giá đến 1.000.000 đồng;
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Vi phạm quy định về vệ sinh thú y 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi không bảo đảm các quy định về điều kiện vệ sinh thú y trong chăn nuôi động vật. 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 400.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không bảo đảm vệ sinh thú y phương tiệ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi hành nghề thú y 1. Tiêm phòng, xét nghiệm, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khoẻ động vật. 2. Phẫu thuật động vật. 3. Sản xuất thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y. 4. Kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y. 5. Các hoạt động tư v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tiêm phòng, xét nghiệm, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khoẻ động vật.
  • 2. Phẫu thuật động vật.
  • 3. Sản xuất thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi không bảo đảm các quy định về điều kiện vệ sinh thú y trong chăn nuôi động vật.
  • 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 400.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không bảo đảm vệ sinh thú y phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Vi phạm quy định về vệ sinh thú y Right: Điều 2. Phạm vi hành nghề thú y
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THUỐC THÚ Y, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Vi phạm quy định về sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thực hiện đúng quy trình công nghệ hoặc không có hồ sơ sản xuất theo quy định trong sản xuất thuốc thú...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện đối với người hành nghề thú y 1. Có bằng cấp phù hợp với chuyên môn hành nghề. 2. Có chứng chỉ hành nghê do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về thú y câp. 3. Có phương tiện, trang thiết bị, dụng cụ thú y phù hợp với hình thức đăng ký hành nghê. 4. Có đủ sức khỏe và đạo đức nghề nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện đối với người hành nghề thú y
  • 1. Có bằng cấp phù hợp với chuyên môn hành nghề.
  • 3. Có phương tiện, trang thiết bị, dụng cụ thú y phù hợp với hình thức đăng ký hành nghê.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Vi phạm quy định về sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y
  • 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không thực hiện đúng quy trình công nghệ hoặc không có hồ sơ sản xuất theo quy định trong sản xuất thuốc thú y;
Rewritten clauses
  • Left: b) Không có giấy chứng nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú y do cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y có thẩm quyền cấp. Right: 2. Có chứng chỉ hành nghê do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về thú y câp.
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Vi phạm quy định về kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Kinh doanh thuốc thú y không có cửa hàng, trang thiết bị bảo quản thuốc hoặc có cửa hàng, trang t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Vi phạm quy định về ghi nhãn thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y 1. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc có nhãn (kể cả nhãn phụ) bị che lấp, rách nát, mờ nhạt không đọc được các nội dung ghi trên nhãn. 2. Phạt tiền từ 1.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Vi phạm quy định về nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với hành vi nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc không đúng chủng loại ghi trong giấy phép. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Vi phạm quy định về thông tin, quảng cáo thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Quảng cáo thuốc thú y sai sự thật, không đúng với hồ sơ đã đăng ký; b) Quảng cáo có nội dung làm giảm uy tín, chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Vi phạm quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi sản xuất, gia công, san chia, nhập khẩu thuốc thú y có những thay đổi về chất lượng hoặc nhãn so với nội dung đã công bố mà không công bố lại....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Vi phạm quy định về công bố chất lượng thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y phù hợp tiêu chuẩn 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi sản xuất, gia công, san chia, nhập khẩu thuốc thú y thuộc Danh mục phải công bố chất lượng phù hợp tiêu chuẩn nhưng không công bố. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 HÀNH VI VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH KHÁC TRONG LĨNH VỰC THÚ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Vi phạm quy định về chứng chỉ hành nghề thú y 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây về chứng chỉ hành nghề tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chăm sóc sức khỏe động vật, các dịch vụ tư vấn về thú y (sau đây được gọi là hành nghề dịch vụ thú y): a) Cho th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Vi phạm quy định về hành nghề dịch vụ thú y 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 400.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không chấp hành chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất khi có dịch bệnh theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y có thẩm quyền; b) Không tham gia các hoạt động phòng b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Vi phạm quy định về giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, giấy chứng nhận kiểm tra vệ sinh thú y 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Cho thuê, cho mượn giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, giấy chứng nhận kiểm tra vệ sinh thú y; b) Tự viết thêm, tẩy xó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Vi phạm quy định về giấy phép, giấy chứng nhận khác trong lĩnh vực thú y 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi cho thuê, cho mượn, tự viết thêm, tẩy xóa, sửa chữa nội dung ghi tại một trong các loại giấy sau: a) Quyết định cho phép thử nghiệm thuốc thú y; b) Quyết định cho phép khảo nghiệm thuốc thú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Xử phạt về kinh doanh tem vệ sinh thú y, nhãn, bao bì giả dùng cho động vật, sản phẩm động vật, thuốc thú y 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh tem, nhãn, bao bì giả dùng cho động vật, sản phẩm động vật, thuốc thú y. 2. Phạt tiền gấp hai lần mức tiền phạt đối với vi phạm quy định tại k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Vi phạm về cản trở người thi hành công vụ 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thực hiện việc kê khai, khai báo hoặc kê khai, khai báo không trung thực theo yêu cầu của người, cơ quan có thẩm quyền; b) Gây cản trở, khó khăn hoặc trốn tránh vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Open section

CHƯƠNG 3.

CHƯƠNG 3. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HÀNH NGHỀ THÚ Y

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HÀNH NGHỀ THÚ Y
Removed / left-side focus
  • THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thẩm quyền xử phạt hành chính của thanh tra chuyên ngành 1. Thanh tra viên chuyên ngành đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền đến 200.000 đồng; b) Tịch thu tang vật, phương tiện sử dụng để vi phạm hành chính có giá trị đến 2.000.000 đồng; c) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các điể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Uỷ ban nhân dân các cấp 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã có quyền xử phạt các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương II của Nghị định này thuộc địa bàn quản lý của địa phương gồm: a) Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền đến 500.000 đồng; b) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của các cơ quan khác 1. Ngoài những người có thẩm quyền xử phạt quy định tại Điều 29 và Điều 30 của Nghị định này, những người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của các cơ quan khác theo quy định của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao mà p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính 1. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính. 2. Các vụ vi phạm hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Chấp hành quyết định xử phạt và cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y 1. Cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y bị xử phạt hành chính theo quy định của Nghị định này phải chấp hành quyết định xử phạt trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày được giao quyết định xử phạt, trừ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương IV

Chương IV KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

CHƯƠNG 4

CHƯƠNG 4 XỬ LÝ VI PHẠM Các tổ chức, cá nhân hành nghề thú y phải thực hiện nghiêm túc các nội dung của bản quy chê, nêu vỉ phạm tuỳ theo mức độ có thể bị thu hồi chứng chỉ hành nghề, bị xử lý theo Nghị định số 129/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ vê xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y hoặc các hình thức khác theo qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XỬ LÝ VI PHẠM
  • Các tổ chức, cá nhân hành nghề thú y phải thực hiện nghiêm túc các nội dung của bản quy chê, nêu vỉ phạm tuỳ theo mức độ có thể bị thu hồi chứng chỉ hành nghề, bị xử lý theo Nghị định số 129/2005/N...
Removed / left-side focus
  • KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính, bị áp dụng các biện pháp ngăn chặn hành chính hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền khiếu nại quyết định xử phạt vi phạm hành chính hoặc quyết định áp dụng biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính theo quy định của pháp lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

CHƯƠNG 5.

CHƯƠNG 5. TỒ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỒ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế bản Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong công tác thú y ban hành kèm theo Nghị định số 93/CP ngày 27 tháng 11 năm 1993 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn thi hành và tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.