Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn quản lý công tác bay chụp ảnh mặt đất từ máy bay và thu, truyền, phát dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn quản lý công tác bay chụp ảnh mặt đất từ máy bay và thu, truyền, phát dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh. 2. Đối tượng áp dụng 2.1. Các cơ quan có chức năng quản lý nhà nước về công tác bay chụp ảnh mặt đất từ máy bay và thu, truyền, phát dữ liệu đo đạc, bản đồ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II BAY CHỤP ẢNH HÀNG KHÔNG 1. Thủ tục cấp phép bay chụp ảnh hàng không 1.1. Tổ chức đề nghị bay chụp ảnh mặt đất từ máy máy bay phục vụ đo đạc, bản đồ có văn bản đề nghị của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành trực thuộc Trung ương gửi Bộ Quốc phòng. Trong văn bản đề nghị phải nêu rõ mục đí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.24 amending instruction

Chương III

Chương III THU, TRUYỀN, PHÁT DỮ LIỆU ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ, KHÔNG ẢNH 1. Dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh Dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh qui định trong thông tư này là các tài liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh được lưu trữ dưới dạng số để thực hiện việc thu, truyền, phát. 2. Thủ tục cấp phép sử dụng tần số vô tuyến điện phục vụ truyền, phát...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • THU, TRUYỀN, PHÁT DỮ LIỆU ĐO ĐẠC,
  • BẢN ĐỒ, KHÔNG ẢNH
  • 1. Dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • THU, TRUYỀN, PHÁT DỮ LIỆU ĐO ĐẠC,
  • BẢN ĐỒ, KHÔNG ẢNH
  • 1. Dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh
Target excerpt

Ban hành Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công tác bay chụp ảnh hàng không và thu, truyền, phát dữ liệu đo đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Điều 2. Điều 2. Mẫu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ban hành theo Quyết định này được áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước đối với mọi loại đất.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Mọi loại giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất được cấp kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà không theo mẫu quy định tại Quyết định này đều không có giá trị pháp lý.
Điều 4. Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. quy ĐỊnh Về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Ban hành kèm theo Quyết định số 24 /2004/QĐ-BTNMT ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài ng...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về Mẫu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nội dung, cách viết và quản lý việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan tài nguyên và môi trường, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, cán b...
Điều 2. Điều 2. Mẫu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành theo một mẫu thống nhất và được áp dụng trong phạm vi cả nước đối với mọi loại đất. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là một (01) tờ có bốn (04) trang, mỗi trang có kích thước 190mm x 265mm, bao gồm các đặc điểm v...
Điều 3. Điều 3. Nội dung viết trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được ghi phía dưới dòng chữ UỶ BAN NHÂN DÂN theo quy định sau: a) Ghi "tỉnh" (hoặc "thành phố") và tên tỉnh hoặc thành phố đối với trường hợp thẩm quyền cấp giấy chứng nhận thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành ph...
Điều 4. Điều 4. Mẫu và cỡ chữ viết trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Chữ và số trên giấy chứng nhận đối với trường hợp viết bằng tay được quy định như sau: a) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận và tên riêng người sử dụng đất viết chữ nét đậm; b) Chữ và số của các nội dung còn lại viết chữ nét thường; c) Chữ và số viết trong giấy chứng nh...