Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2023/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp; xếp lương, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp
10/2024/TT-BLĐTBXH
Right document
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật
36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2023/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp; xếp lương, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2023/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
- Left: xếp lương, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp Right: Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2023/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp; xếp lương, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau: “1. Thôn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật 1. Chức danh bảo vệ thực vật a) Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II - Mã số: V.03.01.01 b) Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III - Mã số: V.03.01.02 c) Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IV - Mã số: V.03.01.03 2. Chức danh giám định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chức danh bảo vệ thực vật
- a) Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II - Mã số: V.03.01.01
- b) Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III - Mã số: V.03.01.02
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2023/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:
- Left: xếp lương, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp Right: Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật
- Left: a) Giảng viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp (hạng I) - Mã số: V.09.02.01; Right: a) Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng II - Mã số: V.03.02.04
- Left: b) Giảng viên giáo dục nghề nghiệp chính (hạng II) - Mã số: V.09.02.02; Right: b) Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III - Mã số: V.03.02.05
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Bãi bỏ Điều 17, Điều 18, Điều 19 và khoản 1 Điều 20 Thông tư số 07/2023/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp; xếp lương, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp. 2. Thông...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng II - Mã số: V.03.03.07 1. Nhiệm vụ a) Tham gia lập kế hoạch công tác khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định giống cây trồng, sản phẩm cây trồng của một số loại giống cây trồng, sản phẩm cây trồng, phân bón, tổ chức thực hiện kế hoạch có hiệu quả và chính xác; b) Tổ chức, thực hiện công tác khảo ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng II - Mã số: V.03.03.07
- a) Tham gia lập kế hoạch công tác khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định giống cây trồng, sản phẩm cây trồng của một số loại giống cây trồng, sản phẩm cây trồng, phân bón, tổ chức thực hiện kế hoạch c...
- b) Tổ chức, thực hiện công tác khảo nghiệm, kiểm nghiệm, giống cây trồng, phân bón
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Bãi bỏ Điều 17, Điều 18, Điều 19 và khoản 1 Điều 20 Thông tư số 07/2023/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
Unmatched right-side sections