Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 49

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5 Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH như sau: “2. Nguyên tắc, trình tự, hồ sơ, xử lý hồ sơ công bố hợp quy, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân công bố hợp quy được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất 1. Việc kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất (sau đây gọi tắt là kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất) do cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành. 2. Căn cứ để cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành kiểm tra chất...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5 Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH như sau:
  • Nguyên tắc, trình tự, hồ sơ, xử lý hồ sơ công bố hợp quy, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân công bố hợp quy được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 củ...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất
  • 1. Việc kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất (sau đây gọi tắt là kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất) do cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành.
  • 2. Căn cứ để cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5 Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH như sau:
  • Nguyên tắc, trình tự, hồ sơ, xử lý hồ sơ công bố hợp quy, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân công bố hợp quy được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 củ...
Target excerpt

Điều 5. Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất 1. Việc kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất (sau đây gọi tắt là kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất) do cơ quan kiểm tra chất...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ khoản 5 Điều 5, Điều 6, khoản 1 Điều 13 và Phụ lục I của Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất 1. Trường hợp người sản xuất không thực hiện các yêu cầu quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa, đoàn kiểm tra xử lý theo quy định tại Điều 30 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa, đồng thời thông báo cho người sản xuất về nội dung...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bãi bỏ khoản 5 Điều 5, Điều 6, khoản 1 Điều 13 và Phụ lục I của Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất
  • Trường hợp người sản xuất không thực hiện các yêu cầu quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa, đoàn kiểm tra xử lý theo quy định tại Điều 30 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng h...
  • Người sản xuất có trách nhiệm khắc phục nội dung không phù hợp theo yêu cầu của đoàn kiểm tra và chỉ được phép đưa ra thị trường khi nội dung không phù hợp đã được khắc phục.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ khoản 5 Điều 5, Điều 6, khoản 1 Điều 13 và Phụ lục I của Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH.
Target excerpt

Điều 6. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất 1. Trường hợp người sản xuất không thực hiện các yêu cầu quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa, đoàn kiểm tra xử...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thay thế Mẫu số 01, Mẫu số 02 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH bằng Mẫu số 01, Mẫu số 02 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2025. 2. Các hồ sơ công bố hợp quy được tiếp nhận theo quy định tại Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa; tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa; giải thưởng chất lượng quốc gia; trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Xác định và ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn 1. Việc xác định sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (sản phẩm, hàng hóa nhóm 2) căn cứ vào: a) Khả năng gây mất an toàn có thể xảy ra của sản phẩm, hàng hóa; b) Yêu cầu và khả năng quản lý nhà nước trong từ...
Chương II Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM TRONG SẢN XUẤT
Điều 4. Điều 4. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm trong sản xuất trước khi đưa ra thị trường 1. Người sản xuất phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng sản phẩm theo quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường, đồng thời có trách nhiệm: a) Bảo đảm sản phẩm an toàn...