Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Bản quy định về tiêu chí phân cấp rừng phòng hộ
61/2005/QĐ-BNN
Right document
Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
113/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Bản quy định về tiêu chí phân cấp rừng phòng hộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Về việc ban hành Bản quy định về tiêu chí phân cấp rừng phòng hộ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về tiêu chí phân cấp rừng phòng hộ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đ iều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Tân Kỳ Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Tân kỳ là: 37.244,8 ha, trong đó: diện tích đất rừng đặc dụng là: 0,0 ha; diện tích đất rừng phòng hộ là: 6.846,7 ha và diện tích đất rừng sản xuất là: 30.398,1 ha. Cụ thể như sau: TT Xã Quy hoạch 3 loại rừng điều chỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đ iều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Tân Kỳ
- Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Tân kỳ là: 37.244,8 ha, trong đó: diện tích đất rừng đặc dụng là: 0,0 ha
- diện tích đất rừng phòng hộ là: 6.846,7 ha và diện tích đất rừng sản xuất là: 30.398,1 ha. Cụ thể như sau:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về tiêu chí phân cấp rừng phòng hộ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đ iều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu là: 14.246,76 ha, trong đó: diện tích đất rừng đặc dụng là: 0,0 ha; diện tích đất rừng phòng hộ là: 3.346,01 ha và diện tích đất rừng sản xuất là: 10.900,75 ha. Cụ thể như sau: TT Xã Quy hoạch 3 loại rừng đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đ iều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu
- Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu là: 14.246,76 ha, trong đó: diện tích đất rừng đặc dụng là: 0,0 ha
- diện tích đất rừng phòng hộ là: 3.346,01 ha và diện tích đất rừng sản xuất là: 10.900,75 ha. Cụ thể như sau:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Kiểm lâm, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Kiểm lâm, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục...
Unmatched right-side sections