Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về kiểm tra, kiểm soát lâm sản
59/2005/QĐ-BNN
Right document
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010
25/2011/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về kiểm tra, kiểm soát lâm sản
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về kiểm tra, kiểm soát lâm sản”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 47/1999/QĐ-BNN-KL ngày 12/3/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn "Quy định kiểm tra việc vận chuyển, sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản"; bãi bỏ quy định tại tiết a, điểm 1.4 khoản 1, Chương II Thông tư số 62...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện, Trường có liên quan; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA, KIỂM SOÁT LÂM SẢN (Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản quy định này quy định về trình tự kiểm tra, kiểm soát và thủ tục vận chuyển, cất giữ, chế biến lâm sản trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Bản quy định này áp dụng đối với tổ chức, cộng đồng, hộ gia đình, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến việc kiểm tra, kiểm soát vận chuyển, cất giữ, chế biến lâm sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích một số từ ngữ trong bản quy định này 1. Đồ mộc hoàn chỉnh: là các loại sản phẩm chế biến từ gỗ được lắp ráp hoàn chỉnh theo công dụng của loại sản phẩm hoặc các chi tiết tháo rời của sản phẩm hoàn chỉnh, khi lắp ráp có thể sử dụng được ngay theo công dụng của sản phẩm đó. 2. Đồ mộc chưa hoàn chỉnh: là bán sản phẩm đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lâm sản không phải kiểm tra thủ tục vận chuyển, cất giữ, chế biến 1. Thực vật rừng và sản phẩm của chúng (trừ gỗ) không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm và các loại phế liệu gỗ, lâm sản khác sau chế biến. 2. Đồ mộc hoàn chỉnh. 3. Các loại ván nhân tạo, dăm, bột được chế biến từ lâm sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giấy phép vận chuyển đặc biệt 1. Thực vật rừng (trừ gỗ), động vật rừng thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm theo quy định hiện hành về chế độ quản lý và danh mục các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và sản phẩm của chúng không thuộc quy định tại Điều 4 của Quy định này có nguồn gốc trong nước, khi vận chuyển ra n...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Sửa đổi, bổ sung Điều 5 Quy định về kiểm tra, kiểm soát lâm sản ban hành kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-BNN ngày 10 tháng 10 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn “Điều 5. Giấy phép vận chuyển đặc biệt 1. Thực vật rừng (trừ gỗ), động vật rừng thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm theo quy định hiện hành về chế độ quả...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4` in the comparison document.
- Điều 5. Giấy phép vận chuyển đặc biệt
- Thực vật rừng (trừ gỗ), động vật rừng thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm theo quy định hiện hành về chế độ quản lý và danh mục các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và sản phẩm của...
- 2. Thủ tục cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt:
- Điều 4 . Sửa đổi, bổ sung Điều 5 Quy định về kiểm tra, kiểm soát lâm sản ban hành kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-BNN ngày 10 tháng 10 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đến Hạt Kiểm lâm nơi có lâm sản, hồ sơ gồm:
- - Đơn đề nghị cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt (Phụ lục 09 ban hành kèm theo Thông tư này);
- a) Giấy đề nghị cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt, gửi Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có lâm sản, trong đó ghi rõ họ tên, địa chỉ của chủ lâm sản, nơi đi và nơi đến,...
- a) Cục Kiểm lâm in ấn, phát hành và hướng dẫn việc quản lý, sử dụng giấy phép vận chuyển đặc biệt trong toàn quốc.
- b) Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 của điều này và định kỳ 6 tháng một lần báo cáo Cục Kiểm lâm...
- Left: b) Tài liệu chứng minh về nguồn gốc lâm sản nguy cấp, quý, hiếm xin cấp phép vận chuyển. Right: Tài liệu chứng minh nguồn gốc lâm sản nguy cấp, quý, hiếm đề nghị cấp giấy phép vận chuyển (bản sao mang theo bản chính để đối chiếu trong trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
- Left: Chi cục Kiểm lâm tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, nơi có lâm sản, xem xét, cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt cho chủ lâm sản trong thời hạn tối đa là năm ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hoặc tr... Right: Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm nơi có lâm sản, xem xét, cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt cho chủ lâm sản.
Điều 4 . Sửa đổi, bổ sung Điều 5 Quy định về kiểm tra, kiểm soát lâm sản ban hành kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-BNN ngày 10 tháng 10 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn “Điều 5. Giấy phép vận chuyể...
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương pháp đo, tính khối lượng gỗ tròn, gỗ xẻ Phương pháp đo và tính khối lượng gỗ tròn, gỗ xẻ thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý, sử dụng búa bài cây và búa kiểm lâm. Đối với gốc cây, gỗ nhỏ đường kính đầu lớn dưới 25 cm thì có thể được phép đo, tính bằng đơn vị khối lượng là ste rồi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THỦ TỤC VẬN CHUYỂN, CẤT GIỮ, CHẾ BIẾN LÂM SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thủ tục vận chuyển, cất giữ gỗ tròn, gỗ xẻ, gỗ đẽo hộp khai thác từ rừng tự nhiên trong nước 1. Đối với gỗ khai thác từ rừng tự nhiên Nhà nước giao, cho thuê cho các tổ chức: a) Hoá đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. Đối với trường hợp vận chuyển nội bộ thì có phiếu xuất kho vận chuyển nội bộ của tổ chức; b) Lý lịch g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục vận chuyển, cất giữ gỗ tròn, gỗ xẻ, gỗ đẽo hộp khai thác từ rừng trồng, vườn nhà, cây trồng phân tán 1. Đối với tổ chức: a) Hoá đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. Trường hợp vận chuyển nội bộ, thì có phiếu xuất kho vận chuyển nội bộ của tổ chức; b) Lý lịch hoặc bảng kê gỗ do tổ chức lập; Gỗ có dấu búa Kiểm lâm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thủ tục vận chuyển gỗ tròn, gỗ xẻ nhập khẩu 1. Đối với tổ chức, cá nhân nhập khẩu trực tiếp: a) Tờ khai nhập khẩu hàng hoá được cơ quan Hải quan Việt Nam có thẩm quyền xác nhận đã hoàn thành thủ tục hải quan; b) Lý lịch gỗ hoặc bảng kê gỗ do nước xuất khẩu lập, trong đó tên gỗ ghi tên khoa học bằng tiếng Latinh. Trường hợp nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thủ tục vận chuyển, cất giữ thực vật rừng và sản phẩm chưa hoàn chỉnh của chúng (trừ gỗ) thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm 1. Đối với tổ chức: a) Hoá đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. Trường hợp vận chuyển nội bộ thì có phiếu xuất kho vận chuyển nội bộ của tổ chức; b) Xác nhận của Cơ quan Kiểm lâm sở tại; c) Giấy phép...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế quản lý gấu nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN ngày 9 tháng 9 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 5. Vệ sinh môi trường và xử lý chất thải 1. Có hệ thống xử lý chất thải phù hợp với tiêu chuẩn vệ sinh môi trường...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5` in the comparison document.
- Điều 10. Thủ tục vận chuyển, cất giữ thực vật rừng và sản phẩm chưa hoàn chỉnh của chúng (trừ gỗ) thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm
- 1. Đối với tổ chức:
- a) Hoá đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. Trường hợp vận chuyển nội bộ thì có phiếu xuất kho vận chuyển nội bộ của tổ chức;
- Điều 5 . Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế quản lý gấu nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN ngày 9 tháng 9 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- “Điều 5. Vệ sinh môi trường và xử lý chất thải
- Điều 10. Thủ tục vận chuyển, cất giữ thực vật rừng và sản phẩm chưa hoàn chỉnh của chúng (trừ gỗ) thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm
- 1. Đối với tổ chức:
- a) Hoá đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. Trường hợp vận chuyển nội bộ thì có phiếu xuất kho vận chuyển nội bộ của tổ chức;
- Left: c) Giấy phép vận chuyển đặc biệt quy định tại Điều 5 của Quy định này. Right: 2. Có chuồng và trại nuôi gấu đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 3, 4, 5 và 6 của Quy chế này”.
Điều 5 . Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế quản lý gấu nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN ngày 9 tháng 9 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:...
Left
Điều 11.
Điều 11. Thủ tục vận chuyển, cất giữ gỗ xẻ là sản phẩm của cơ sở chế biến gỗ và đồ mộc chưa hoàn chỉnh 1. Đối với tổ chức: a) Hoá đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. Trường hợp vận chuyển nội bộ, thì có phiếu xuất kho vận chuyển nội bộ của tổ chức; b) Lý lịch hoặc bảng kê gỗ xẻ do tổ chức lập. 2. Đối với cộng đồng, hộ gia đình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thủ tục vận chuyển, cất giữ động vật rừng khai thác, gây nuôi trong nước và sản phẩm của chúng 1. Đối với tổ chức: a) Hoá đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. Trường hợp vận chuyển nội bộ, thì có phiếu xuất kho vận chuyển nội bộ của tổ chức; b) Bảng kê động vật rừng hoặc bảng kê sản phẩm của chúng do tổ chức lập; c) Xá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục vận chuyển, cất giữ động vật rừng và sản phẩm của chúng nhập khẩu, quá cảnh 1. Tờ khai nhập khẩu hàng hoá được cơ quan Hải quan Việt Nam tại cửa khẩu nhập xác nhận đã hoàn thành thủ tục hải quan; 2. Bảng kê động vật rừng và sản phẩm của chúng do nước xuất khẩu lập, trong đó ghi tên khoa học của động vật rừng bằng tiếng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thủ tục vận chuyển, cất giữ lâm sản đã tịch thu, sung quỹ Nhà nước 1. Đối với gỗ: a) Hoá đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính; b) Lý lịch hoặc bảng kê gỗ do cơ quan bán lập; Gỗ có dấu búa Kiểm lâm theo quy định về quản lý, sử dụng búa kiểm lâm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phù hợp với lý lịch. 2. Đối với độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thủ tục chế biến gỗ và chế biến động vật rừng 1. Đối với cơ sở chế biến gỗ và chế biến động vật rừng: a) Đăng ký kinh doanh, trong đó có chức năng chế biến gỗ hoặc chế biến động vật rừng do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp; b) Sổ theo dõi nhập, xuất gỗ, động vật rừng hoặc nguyên liệu có nguồn gốc từ động vật rừng theo mẫu do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ KIỂM TRA, KIỂM SOÁT LÂM SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Kiểm tra, kiểm soát lâm sản đang vận chuyển lưu thông trên đường bộ, đường thuỷ 1. Đối với cơ quan Kiểm lâm: a) Khi lâm sản đang lưu thông, công chức kiểm lâm chỉ được dừng phương tiện giao thông đường bộ, đường thuỷ đang lưu thông để kiểm tra, kiểm soát lâm sản khi có căn cứ là trên phương tiện đó có vận chuyển lâm sản trái p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Kiểm tra cơ sở chế biến gỗ và nơi cất giữ lâm sản 1. Kiểm tra cơ sở chế biến gỗ a) Đối với công chức kiểm lâm: chỉ được kiểm tra cơ sở chế biến khi có giấy giới thiệu của thủ trưởng cơ quan Kiểm lâm có thẩm quyền, trừ trường hợp phát hiện cơ sở chế biến gỗ có hành vi phạm pháp quả tang. Khi kiểm tra, công chức kiểm lâm phải mặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân khi phát hiện việc làm trái pháp luật của tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trong kiểm tra, kiểm soát lâm sản thì có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật hiện hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections