Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 22
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về kiểm tra, kiểm soát lâm sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về kiểm tra, kiểm soát lâm sản”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 47/1999/QĐ-BNN-KL ngày 12/3/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn "Quy định kiểm tra việc vận chuyển, sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản"; bãi bỏ quy định tại tiết a, điểm 1.4 khoản 1, Chương II Thông tư số 62...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện, Trường có liên quan; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA, KIỂM SOÁT LÂM SẢN (Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản quy định này quy định về trình tự kiểm tra, kiểm soát và thủ tục vận chuyển, cất giữ, chế biến lâm sản trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Bản quy định này áp dụng đối với tổ chức, cộng đồng, hộ gia đình, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến việc kiểm tra, kiểm soát vận chuyển, cất giữ, chế biến lâm sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích một số từ ngữ trong bản quy định này 1. Đồ mộc hoàn chỉnh: là các loại sản phẩm chế biến từ gỗ được lắp ráp hoàn chỉnh theo công dụng của loại sản phẩm hoặc các chi tiết tháo rời của sản phẩm hoàn chỉnh, khi lắp ráp có thể sử dụng được ngay theo công dụng của sản phẩm đó. 2. Đồ mộc chưa hoàn chỉnh: là bán sản phẩm đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lâm sản không phải kiểm tra thủ tục vận chuyển, cất giữ, chế biến 1. Thực vật rừng và sản phẩm của chúng (trừ gỗ) không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm và các loại phế liệu gỗ, lâm sản khác sau chế biến. 2. Đồ mộc hoàn chỉnh. 3. Các loại ván nhân tạo, dăm, bột được chế biến từ lâm sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Giấy phép vận chuyển đặc biệt 1. Thực vật rừng (trừ gỗ), động vật rừng thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm theo quy định hiện hành về chế độ quản lý và danh mục các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và sản phẩm của chúng không thuộc quy định tại Điều 4 của Quy định này có nguồn gốc trong nước, khi vận chuyển ra n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận thủy sinh vật ngoại lai 1. Chủ sở hữu phải thông báo và giao lại thủy sinh vật ngoại lai do mình sở hữu cho cơ quan quản lý chuyên ngành về thủy sản ở địa phương khi không còn nhu cầu sở hữu. 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của chủ sở hữu, cơ quan quản lý chuyên ngành về thủy sản ở địa...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Giấy phép vận chuyển đặc biệt
  • Thực vật rừng (trừ gỗ), động vật rừng thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm theo quy định hiện hành về chế độ quản lý và danh mục các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và sản phẩm của...
  • 2. Thủ tục cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt:
Added / right-side focus
  • 1. Chủ sở hữu phải thông báo và giao lại thủy sinh vật ngoại lai do mình sở hữu cho cơ quan quản lý chuyên ngành về thủy sản ở địa phương khi không còn nhu cầu sở hữu.
  • Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của chủ sở hữu, cơ quan quản lý chuyên ngành về thủy sản ở địa phương hoàn thiện các thủ tục để chuyển giao thủy sinh vật ngoại lai cho...
  • 3. Các đơn vị tiếp nhận gồm:
Removed / left-side focus
  • Thực vật rừng (trừ gỗ), động vật rừng thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm theo quy định hiện hành về chế độ quản lý và danh mục các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và sản phẩm của...
  • 2. Thủ tục cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt:
  • a) Giấy đề nghị cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt, gửi Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có lâm sản, trong đó ghi rõ họ tên, địa chỉ của chủ lâm sản, nơi đi và nơi đến,...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Giấy phép vận chuyển đặc biệt Right: Điều 4. Tiếp nhận thủy sinh vật ngoại lai
Target excerpt

Điều 4. Tiếp nhận thủy sinh vật ngoại lai 1. Chủ sở hữu phải thông báo và giao lại thủy sinh vật ngoại lai do mình sở hữu cho cơ quan quản lý chuyên ngành về thủy sản ở địa phương khi không còn nhu cầu sở hữu. 2. Tron...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phương pháp đo, tính khối lượng gỗ tròn, gỗ xẻ Phương pháp đo và tính khối lượng gỗ tròn, gỗ xẻ thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý, sử dụng búa bài cây và búa kiểm lâm. Đối với gốc cây, gỗ nhỏ đường kính đầu lớn dưới 25 cm thì có thể được phép đo, tính bằng đơn vị khối lượng là ste rồi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THỦ TỤC VẬN CHUYỂN, CẤT GIỮ, CHẾ BIẾN LÂM SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục vận chuyển, cất giữ gỗ tròn, gỗ xẻ, gỗ đẽo hộp khai thác từ rừng tự nhiên trong nước 1. Đối với gỗ khai thác từ rừng tự nhiên Nhà nước giao, cho thuê cho các tổ chức: a) Hoá đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. Đối với trường hợp vận chuyển nội bộ thì có phiếu xuất kho vận chuyển nội bộ của tổ chức; b) Lý lịch g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục vận chuyển, cất giữ gỗ tròn, gỗ xẻ, gỗ đẽo hộp khai thác từ rừng trồng, vườn nhà, cây trồng phân tán 1. Đối với tổ chức: a) Hoá đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. Trường hợp vận chuyển nội bộ, thì có phiếu xuất kho vận chuyển nội bộ của tổ chức; b) Lý lịch hoặc bảng kê gỗ do tổ chức lập; Gỗ có dấu búa Kiểm lâm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục vận chuyển gỗ tròn, gỗ xẻ nhập khẩu 1. Đối với tổ chức, cá nhân nhập khẩu trực tiếp: a) Tờ khai nhập khẩu hàng hoá được cơ quan Hải quan Việt Nam có thẩm quyền xác nhận đã hoàn thành thủ tục hải quan; b) Lý lịch gỗ hoặc bảng kê gỗ do nước xuất khẩu lập, trong đó tên gỗ ghi tên khoa học bằng tiếng Latinh. Trường hợp nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục vận chuyển, cất giữ thực vật rừng và sản phẩm chưa hoàn chỉnh của chúng (trừ gỗ) thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm 1. Đối với tổ chức: a) Hoá đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. Trường hợp vận chuyển nội bộ thì có phiếu xuất kho vận chuyển nội bộ của tổ chức; b) Xác nhận của Cơ quan Kiểm lâm sở tại; c) Giấy phép...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xử lý đối với trường hợp thủy sinh vật ngoại lai chết, nhiễm bệnh 1. Trách nhiệm của chủ sở hữu: Trong thời gian 01 (một) ngày kể từ khi thuỷ sinh vật ngoại lai bị chết bất thường hoặc được người chịu trách nhiệm về thú y thuỷ sản địa phương xác định bị nhiễm bệnh, chủ sở hữu phải báo cáo bằng phương tiện thông tin nhanh nhất...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thủ tục vận chuyển, cất giữ thực vật rừng và sản phẩm chưa hoàn chỉnh của chúng (trừ gỗ) thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm
  • 1. Đối với tổ chức:
  • a) Hoá đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. Trường hợp vận chuyển nội bộ thì có phiếu xuất kho vận chuyển nội bộ của tổ chức;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Xử lý đối với trường hợp thủy sinh vật ngoại lai chết, nhiễm bệnh
  • Trách nhiệm của chủ sở hữu:
  • Trong thời gian 01 (một) ngày kể từ khi thuỷ sinh vật ngoại lai bị chết bất thường hoặc được người chịu trách nhiệm về thú y thuỷ sản địa phương xác định bị nhiễm bệnh, chủ sở hữu phải báo cáo bằng...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thủ tục vận chuyển, cất giữ thực vật rừng và sản phẩm chưa hoàn chỉnh của chúng (trừ gỗ) thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm
  • 1. Đối với tổ chức:
  • a) Hoá đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. Trường hợp vận chuyển nội bộ thì có phiếu xuất kho vận chuyển nội bộ của tổ chức;
Target excerpt

Điều 5. Xử lý đối với trường hợp thủy sinh vật ngoại lai chết, nhiễm bệnh 1. Trách nhiệm của chủ sở hữu: Trong thời gian 01 (một) ngày kể từ khi thuỷ sinh vật ngoại lai bị chết bất thường hoặc được người chịu trách n...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục vận chuyển, cất giữ gỗ xẻ là sản phẩm của cơ sở chế biến gỗ và đồ mộc chưa hoàn chỉnh 1. Đối với tổ chức: a) Hoá đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. Trường hợp vận chuyển nội bộ, thì có phiếu xuất kho vận chuyển nội bộ của tổ chức; b) Lý lịch hoặc bảng kê gỗ xẻ do tổ chức lập. 2. Đối với cộng đồng, hộ gia đình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thủ tục vận chuyển, cất giữ động vật rừng khai thác, gây nuôi trong nước và sản phẩm của chúng 1. Đối với tổ chức: a) Hoá đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. Trường hợp vận chuyển nội bộ, thì có phiếu xuất kho vận chuyển nội bộ của tổ chức; b) Bảng kê động vật rừng hoặc bảng kê sản phẩm của chúng do tổ chức lập; c) Xá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục vận chuyển, cất giữ động vật rừng và sản phẩm của chúng nhập khẩu, quá cảnh 1. Tờ khai nhập khẩu hàng hoá được cơ quan Hải quan Việt Nam tại cửa khẩu nhập xác nhận đã hoàn thành thủ tục hải quan; 2. Bảng kê động vật rừng và sản phẩm của chúng do nước xuất khẩu lập, trong đó ghi tên khoa học của động vật rừng bằng tiếng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục vận chuyển, cất giữ lâm sản đã tịch thu, sung quỹ Nhà nước 1. Đối với gỗ: a) Hoá đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính; b) Lý lịch hoặc bảng kê gỗ do cơ quan bán lập; Gỗ có dấu búa Kiểm lâm theo quy định về quản lý, sử dụng búa kiểm lâm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phù hợp với lý lịch. 2. Đối với độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thủ tục chế biến gỗ và chế biến động vật rừng 1. Đối với cơ sở chế biến gỗ và chế biến động vật rừng: a) Đăng ký kinh doanh, trong đó có chức năng chế biến gỗ hoặc chế biến động vật rừng do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp; b) Sổ theo dõi nhập, xuất gỗ, động vật rừng hoặc nguyên liệu có nguồn gốc từ động vật rừng theo mẫu do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ KIỂM TRA, KIỂM SOÁT LÂM SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kiểm tra, kiểm soát lâm sản đang vận chuyển lưu thông trên đường bộ, đường thuỷ 1. Đối với cơ quan Kiểm lâm: a) Khi lâm sản đang lưu thông, công chức kiểm lâm chỉ được dừng phương tiện giao thông đường bộ, đường thuỷ đang lưu thông để kiểm tra, kiểm soát lâm sản khi có căn cứ là trên phương tiện đó có vận chuyển lâm sản trái p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 17.

Điều 17. Kiểm tra cơ sở chế biến gỗ và nơi cất giữ lâm sản 1. Kiểm tra cơ sở chế biến gỗ a) Đối với công chức kiểm lâm: chỉ được kiểm tra cơ sở chế biến khi có giấy giới thiệu của thủ trưởng cơ quan Kiểm lâm có thẩm quyền, trừ trường hợp phát hiện cơ sở chế biến gỗ có hành vi phạm pháp quả tang. Khi kiểm tra, công chức kiểm lâm phải mặ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2009. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc có khó khăn vướng mắc, các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Kiểm tra cơ sở chế biến gỗ và nơi cất giữ lâm sản
  • 1. Kiểm tra cơ sở chế biến gỗ
  • a) Đối với công chức kiểm lâm:
Added / right-side focus
  • Điều 15. Tổ chức thực hiện
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2009.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc có khó khăn vướng mắc, các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân phản ánh...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Kiểm tra cơ sở chế biến gỗ và nơi cất giữ lâm sản
  • 1. Kiểm tra cơ sở chế biến gỗ
  • a) Đối với công chức kiểm lâm:
Target excerpt

Điều 15. Tổ chức thực hiện Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2009. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc có khó khăn vướng mắc, các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn c...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân khi phát hiện việc làm trái pháp luật của tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trong kiểm tra, kiểm soát lâm sản thì có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật hiện hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định quản lý các loài thuỷ sinh vật ngoại lai tại Việt Nam
Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG Đ iều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc quản lý các loài thuỷ sinh vật được di nhập từ nước ngoài vào lãnh thổ Việt Nam với mục đích chủ định hoặc không chủ định, đã phát tán trong môi trường tự nhiên hoặc đang được nuôi trong môi trường có kiểm soát...
Điều 2 Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thủy sinh vật ngoại lai là loài thủy sinh vật được di nhập từ nước ngoài vào lãnh thổ Việt Nam. 2. Thủy sinh vật ngoại lai xâm hại là loài thủy sinh vật ngoại lai lấn chiếm nơi sinh sống hoặc gây hại đối với các loài sinh vật bản địa, làm mất cân b...
Chương II. QUẢN LÝ THỦY SINH VẬT NGOẠI LAI Chương II. QUẢN LÝ THỦY SINH VẬT NGOẠI LAI
Điều 3. Điều 3. Điều tra và lập danh mục thủy sinh vật ngoại lai 1. Cơ quan quản lý chuyên ngành thủy sản ở địa phương điều tra và lập danh mục thủy sinh vật ngoại lai trên địa bàn, báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn trình Uỷ ban nhân tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương và Bộ Nông nghiệp v...
Điều 6. Điều 6. Quản lý loài thủy sinh vật ngoại lai không xâm hại 1. Chủ sở hữu phải cung cấp thông tin về loài thủy sinh vật ngoại lai do mình sở hữu khi cơ quan quản lý chuyên ngành thủy sản yêu cầu. 2. Chủ sở hữu có trách nhiệm thông báo cho cơ quan quản lý chuyên ngành về thủy sản địa phương khi phát sinh quyền sở hữu đối với loài thủy si...
Chương III. QUẢN LÝ LOÀI THỦY SINH VẬT NGOẠI LAI Chương III. QUẢN LÝ LOÀI THỦY SINH VẬT NGOẠI LAI CÓ NGUY CƠ XÂM HẠI .
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của chủ sở hữu trong việc quản lý loài thủy sinh vật ngoại lai có nguy cơ xâm hại 1. Tiến hành đăng ký lưu giữ theo quy định tại Điều 8 Thông tư này. 2. Cung cấp thông tin về thủy sinh vật ngoại lai có nguy cơ xâm hại do mình sở hữu khi cơ quan quản lý chuyên ngành thủy sản yêu cầu và phải thông báo ngay cho cơ quan...