Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước
180/2005/QĐ-NHNN
Right document
Về việc chấn chỉnh việc xử lý nợ vay ngân hàng đối với người trồng, chăm sóc, thu mua và chế biến cà phê tại các tổ chức tín dụng
01/2004/CT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc chấn chỉnh việc xử lý nợ vay ngân hàng đối với người trồng, chăm sóc, thu mua và chế biến cà phê tại các tổ chức tín dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc chấn chỉnh việc xử lý nợ vay ngân hàng đối với người trồng, chăm sóc, thu mua và chế biến cà phê tại các tổ chức tín dụng
- Ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 265a/1999/QĐ-NHNN10 ngày 30/7/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước (Ban hành kèm theo Quyết định số 180/2005/QĐ-NHNN ngày 21/2/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh các hoạt động của Ngân hàng Nhà nước trong việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật về tiền tệ và hoạt động ngân hàng, bao gồm: a. Lập và thực hiện chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; b. Soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật; c. Kiểm tra và xử lý văn bản quy ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước có liên quan đến việc lập và thực hiện Chương trình xây dựng pháp luật, soạn thảo, ban hành, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về tiền tệ và hoạt động ngân hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục, trình tự luật định, trong đó có quy tắc xử sự chung về tiền tệ và hoạt động ngân hàng, được Nhà nước bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II LẬP VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1
MỤC 1 LẬP VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG LUẬT, PHÁP LỆNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NGHỊ ĐỊNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập dự kiến Chương trình 1. Hàng năm, các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình, lập danh mục luật, pháp lệnh, nghị quyết dự kiến trình Quốc hội, Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ban hành (theo mẫu số 7 kèm theo Quy chế này) và danh mục nghị quyết, nghị định, quyết định, chỉ thị dự kiến trình Chính phủ, T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Gửi Chương trình Sau khi Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh và Chương trình xây dựng nghị định được Thống đốc phê duyệt, Vụ Pháp chế gửi Văn phòng và các đơn vị liên quan triển khai thực hiện; đồng thời gửi đăng ký Chương trình đến Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ theo thời hạn sau: 1. Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh: c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều chỉnh Chương trình Trường hợp cần điều chỉnh Chương trình (bổ sung, thay thế, rút khỏi Chương trình hoặc những thay đổi khác), đơn vị đầu mối phải báo cáo Vụ Pháp chế sau khi đã có ý kiến chỉ đạo của Phó Thống đốc phụ trách khối. Vụ Pháp chế đăng ký lại Chương trình với Bộ Tư pháp và Văn phòng Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2
MỤC 2 LẬP VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập dự kiến và phê duyệt Chương trình 1. Hàng năm, các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình, lập danh mục các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Thống đốc dự kiến ban hành trong năm kế tiếp (theo mẫu số 9 kèm theo Quy chế này) trình Phó Thống đốc phụ trách khối cho ý kiến chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều chỉnh Chương trình Trường hợp cần điều chỉnh Chương trình (bổ sung, thay thế, rút khỏi Chương trình hoặc những thay đổi khác), đơn vị đầu mối báo cáo Vụ Pháp chế sau khi đã có ý kiến chỉ đạo của Phó Thống đốc phụ trách khối. Vụ Pháp chế trình Thống đốc quyết định việc điều chình Chương trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3
MỤC 3 BÁO CÁO VIỆC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Báo cáo việc thực hiện Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Đơn vị đầu mối có trách nhiệm báo cáo tiến độ xây dựng các văn bản có trong Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật gửi Vụ Pháp chế. 2. Vụ Pháp chế tổng hợp báo cáo định kỳ của các đơn vị đầu mối về tiến độ xây dựng các văn bản có trong Chương x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Loại báo cáo, thời hạn báo cáo 1. Loại báo cáo, thời hạn báo cáo tiến độ xây dựng văn bản của đơn vị đầu mối thực hiện theo quy định của Thống đốc về báo cáo công tác định kỳ. 2. Vụ Pháp chế báo cáo Thống đốc và các Phó Thống đốc theo quy định sau: a. Đối với việc thực hiện Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh và Chương trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III SOẠN THẢO, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1
MỤC 1 SOẠN THẢO, TRÌNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC THẨM QUYỀN BAN HÀNH CỦA QUỐC HỘI, UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI, CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Soạn thảo, trình dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ 1. Khi được Chính phủ phân công chủ trì soạn thảo, Ngân hàng Nhà nước thành lập Ban soạn thảo dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết do Chính phủ trình Quốc hội, Uỷ ban Thường vụ Quố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Soạn thảo, trình dự thảo quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ 1. Khi được Thủ tướng Chính phủ giao và chỉ đạo việc soạn thảo, Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm xây dựng dự thảo quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ. 2. Tuỳ theo tính chất và nội dung của dự thảo quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ, Ngân hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2
MỤC 2 SOẠN THẢO, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC THẨM QUYỀN BAN HÀNH CỦA THỐNG ĐỐC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Soạn thảo văn bản 1. Căn cứ Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước đã được Thống đốc phê duyệt, đơn vị đầu mối có trách nhiệm chủ trì xây dựng dự thảo. 2. Trong quá trình soạn thảo văn bản, đơn vị đầu mối có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các công việc sau: a. Nghiên cứu đường lối, chính sách của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức lấy ý kiến 1. Dự thảo sau khi được hoàn chỉnh, đơn vị đầu mối gửi Vụ Pháp chế và các đơn vị liên quan để lấy ý kiến tham gia. 2. Hồ sơ gửi lấy ý kiến bao gồm: a. Bản dự thảo văn bản quy phạm pháp luật; b. Bản thuyết trình nội dung cơ bản của dự thảo, nêu rõ mục đích, lý do, sự cần thiết ban hành văn bản; yêu cầu thực t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổng hợp, tiếp thu ý kiến tham gia 1. Sau khi nhận được các ý kiến tham gia, đơn vị chủ trì có trách nhiệm tổng hợp, nghiên cứu các ý kiến để tu chỉnh dự thảo. Đối với những nội dung chưa thống nhất, đơn vị đầu mối báo cáo Thống đốc, Phó Thống đốc phụ trách khối để xin ý kiến chỉ đạo. 2. Tuỳ theo tính chất, nội dung dự thảo, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định dự thảo văn bản 1. Trước khi trình Thống đốc ký ban hành văn bản, đơn vị đầu mối lập bộ hồ sơ yêu cầu thẩm định gửi Vụ Pháp chế. 2. Hồ sơ yêu cầu thẩm định bao gồm: a. Công văn đề nghị thẩm định; b. Dự thảo Tờ trình Thống đốc về việc ký ban hành; c. Bản dự thảo cuối cùng được đơn vị đầu mối quyết định trình Thống đốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nội dung thẩm định 1. Việc thẩm định dự thảo văn bản nhằm đảm bảo văn bản được ban hành hợp pháp. Phạm vi thẩm định bao gồm: a. Sự cần thiết ban hành văn bản; b. Sự phù hợp của nội dung văn bản với đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng; tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất của văn bản với hệ thống pháp luật; c. Tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Kết quả thẩm định Ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế phải được thể hiện bằng văn bản gửi đơn vị đầu mối (theo mẫu số 6 kèm theo Quy chế này): 1. Trường hợp hoàn toàn thống nhất ý kiến đối với dự thảo, Vụ Pháp chế đóng dấu "Vụ Pháp chế" vào dự thảo. 2. Trường hợp còn có ý kiến khác, Vụ Pháp chế không đóng dấu "Vụ Pháp chế" vào dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trình ký ban hành 1. Sau khi dự thảo văn bản được Vụ Pháp chế thẩm định, đơn vị đầu mối lập bộ hồ sơ để trình Thống đốc ký ban hành. 2. Hồ sơ trình ký ban hành bao gồm: a. Dự thảo văn bản đã được thẩm định; b. Tờ trình Thống đốc, trong đó nêu nội dung cơ bản của dự thảo, tổng hợp ý kiến tham gia của các đơn vị, ý kiến thẩm địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Đóng dấu, lấy số, ghi thời điểm ban hành, sao gửi, lưu trữ văn bản quy phạm pháp luật 1. Sau khi dự thảo văn bản được Thống đốc ký ban hành, Văn phòng lấy số, đóng dấu, ghi thời điểm ban hành và chậm nhất là 02 (hai) ngày, kể từ ngày ký ban hành, sao gửi văn bản đã ban hành đến Văn phòng Chính phủ để đăng Công báo; sao gửi đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Soạn thảo, ban hành nghị quyết, thông tư liên tịch giữa Ngân hàng Nhà nước và các Bộ, ngành, tổ chức có liên quan 1. Trường hợp Ngân hàng Nhà nước là cơ quan chủ trì soạn thảo, ban hành nghị quyết, thông tư liên tịch: a. Trong quá trình soạn thảo nghị quyết, thông tư liên tịch, đơn vị đầu mối tổ chức lấy ý kiến theo quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung văn bản quy phạm pháp luật khác 1. Trường hợp cần sửa đổi, bổ sung văn bản quy phạm pháp luật (quyết định, chỉ thị, thông tư, nghị quyết liên tịch, thông tư liên tịch) thì phải sử dụng hình thức văn bản quy phạm pháp luật tương ứng. 2. Trình tự, thủ tục soạn thảo,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 1. Kiểm tra văn bản bao gồm hoạt động tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Thống đốc và hoạt động kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật có quy định liên quan đến lĩnh vực quản lý Nhà nước về tiền tệ và hoạt động ngân hàng do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ qua...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc chấn chỉnh việc xử lý nợ vay ngân hàng đối với người trồng, chăm sóc, thu mua và chế biến cà phê tại các tổ chức tín dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc chấn chỉnh việc xử lý nợ vay ngân hàng đối với người trồng, chăm sóc, thu mua và chế biến cà phê tại các tổ chức tín dụng
- Điều 23. Kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
- Kiểm tra văn bản bao gồm hoạt động tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Thống đốc và hoạt động kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật có quy định liên quan đến lĩnh vực...
- Việc kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định của Nghị định số 135/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật, Thông tư số...
Left
Điều 24.
Điều 24. Lập kế hoạch kiểm tra văn bản Trước ngày 01 tháng 12 hàng năm, Vụ Pháp chế căn cứ vào kết quả của hoạt động soạn thảo, ban hành, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của năm trước lập Kế hoạch kiểm tra văn bản cho năm tiếp theo trình Thống đốc phê duyệt và chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Kế hoạch này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quy trình thực hiện việc tự kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Thống đốc 1. Khi kiểm tra, phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật hoặc không còn phù hợp, Vụ Pháp chế có trách nhiệm thông báo ngay cho đơn vị đã chủ trì soạn thảo, trình văn bản, đồng thời phối hợp trao đổi để thống nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quy trình thực hiện việc kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành 1. Khi kiểm tra, phát hiện văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, Vụ Pháp chế tham mưu cho Thống đốc ký văn bản thông báo cho cơ quan, người có thẩm quyền đã ban hành văn bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Chế độ báo cáo Vụ Pháp chế theo dõi, tổng hợp kết quả kiểm tra và định kỳ báo cáo công tác kiểm tra cho Thống đốc và gửi Bộ trưởng Bộ Tư pháp theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KINH PHÍ HỖ TRỢ BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nội dung kinh phí hỗ trợ ban hành văn bản quy phạm pháp luật. 1. Kinh phí hỗ trợ ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sắp xếp trong dự toán ngân sách hàng năm của Ngân hàng Nhà nước. 2. Kinh phí hỗ trợ ban hành văn bản quy phạm pháp luật được chi cho các nội dung sau: a. Công tác soạn thảo: Chi phí điều tra, khảo sát; biên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Lập dự toán và quyết toán kinh phí thực hiện Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Căn cứ vào Chương trình đã được Thống đốc phê duyệt và quy định của pháp luật về chi tiêu tài chính, nội dung chi và mức chi hiện hành, đơn vị đầu mối lập dự toán kinh phí xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật gửi Cục quản trị. C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Lập dự toán và quyết toán kinh phí cho hoạt động kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật Căn cứ vào các nội dung kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra văn bản quy định tại Nghị định số 135/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật, Thông tư liên tịch số 109/2004/TTLT-BTC-BTP ngày 17/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Sử dụng các nguồn kinh phí khác Các nguồn kinh phí khác như viện trợ, tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài cho việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được cân đối trong kinh phí xây dựng dự án, dự thảo. Việc sử dụng và quản lý các nguồn kinh phí này được áp dụng như việc sử dụng và quản lý kinh phí hỗ trợ củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.